99 lượt search
Hóa dược

Hóa dược

Mã ngành: 7720203 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Hóa dược là gì?

Hóa dược (Pharmaceutical Chemistry / Medicinal Chemistry) là ngành đào tạo dược sĩ + nhà hóa học chuyên dược – nghiên cứu, tổng hợp, kiểm nghiệm, sản xuất thuốc. Khác với Dược học (7720201, học rộng, lâm sàng), Hóa dược chuyên sâu hóa học thuốc + R&D pharma.

Việt Nam có ngành dược tăng trưởng 10%/năm. Các công ty dược lớn (DHG, Imexpharm, Mekophar, Sanofi VN, GSK, Pfizer) cần kỹ sư Hóa dược cho R&D + sản xuất + kiểm nghiệm + đăng ký thuốc.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "chuyên môn hẹp + lương cao" – cử nhân Hóa dược có thể vào Sanofi, GSK với lương khởi điểm 18-32 triệu.

icon

Điểm chuẩn ngành Hóa dược

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hóa Dược

7720203

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Hóa dược

7720203

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, C08, D07 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

3 Hóa dược

7720203

22.76 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Hóa dược

7720203

17.50 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

5 Hóa dược

7720203

16.00 ĐT THPT A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

6 Hoá dược

QHT43

23.70 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

7 Hóa dược

7720203

16.50 ĐT THPT B00, A00, D07, A01 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

8 Hóa dược

7720203

14.00 ĐT THPT A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

9 Hóa dược

7720203

23.65 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

10 Hoá dược

7720203

19.00 ĐT THPT A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

11 Hóa dược

7720203

23.56 ĐT THPT A00 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

12 Hóa dược

7720203

21.35 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

13 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

CH-E11

21.38 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

14 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

CH-E11

21.38 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGTD BK
23.56 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
25.42 (Kết Hợp)
2 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Hoá dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.00 (ĐT THPT)
21.20 (Học Bạ)
58.01 (ĐGNL HN)
46.36 (ĐGTD BK)
3 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.25 (Học Bạ)
18.25 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.51 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
4 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Hoá dược

QHT43

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
23.70 (ĐT THPT)
23.70 (ĐGNL HN)
23.70 (Kết Hợp)
23.70 (CCQT)
23.70 (Thi Riêng)
5 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
18.67 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
6 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
73.00 (ĐGNL HN)
675.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.76 (ĐT THPT)
22.76 (Học Bạ)
22.76 (V-SAT)
8 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

CH-E11

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
21.38 (ĐT THPT)
21.38 (ĐT THPT)
50.88 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
9 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
21.35 (ĐT THPT)
21.35 (Học Bạ)
51.00 (ĐGTD BK)
10 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Kết Hợp
23.65 (ĐT THPT)
23.65 (Kết Hợp)
11 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Hóa Dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
13 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

Hóa dược

7720203

-
ĐT THPT Học Bạ
16.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-5 năm):

Khối Y - Dược nền:

  • Giải phẫu + Sinh lý
  • Hóa sinh + Vi sinh
  • Bệnh học

Khối Hóa nền chuyên sâu:

  • Hóa đại cương + Hóa hữu cơ + Hóa lý
  • Hóa phân tích

Khối Hóa dược cốt lõi:

  • Hóa dược (Medicinal Chemistry) – cấu trúc thuốc, mối quan hệ cấu trúc – hoạt tính (SAR)
  • Tổng hợp thuốc (Drug Synthesis)
  • Kiểm nghiệm thuốc (Drug Analysis) – HPLC, GC-MS, NMR
  • Bào chế thuốc (Pharmaceutical Technology)
  • Sinh dược học (Biopharmaceutics)
  • Dược động học (Pharmacokinetics)
  • Dược lý học (Pharmacology)
  • Độc chất học (Toxicology)

Khối GMP + Quy định:

  • GMP, GLP, GCP
  • Luật Dược 2016
  • Đăng ký thuốc

Khối thực hành:

  • Lab Hóa dược, Hóa phân tích
  • Lab Bào chế thuốc

Thực tập:

  • Sanofi VN, GSK, Pfizer, AstraZeneca
  • DHG, Imexpharm, Mekophar, Stada VN
  • Viện Kiểm nghiệm Thuốc TW
  • Viện Dược liệu

Độ khó: Rất cao. Y + Hóa + Tổng hợp + Phân tích cùng lúc.

Cần có: Hóa + Sinh cực giỏi, tỉ mỉ, kiên nhẫn lab, tiếng Anh khá.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề:

1. R&D dược phẩm (~30%)

  • Sanofi VN, GSK, Pfizer, AstraZeneca, Nanogen
  • DHG, Imexpharm, Mekophar
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu

2. QA/QC dược + Kiểm nghiệm thuốc (~25%)

  • Các nhà máy dược
  • Viện Kiểm nghiệm Thuốc TW
  • Lương: 15-28 triệu

3. Đăng ký thuốc (Regulatory Affairs) (~15%)

  • Sanofi, GSK, các công ty dược
  • Đăng ký thuốc với Bộ Y tế
  • Lương: 18-32 triệu

4. Sản xuất thuốc (Production) (~15%)

  • Các nhà máy dược (GMP)
  • Lương: 15-25 triệu + phụ cấp ca

5. Trình dược viên / Sales pharma (~10%)

  • Sanofi, GSK, các công ty dược
  • Lương: 18-35 triệu + commission

6. Khác (~5%)

  • Học cao học (Mỹ, EU – ngành Pharma có học bổng)
  • Nghiên cứu Viện Dược liệu
  • Giảng viên ĐH Dược

Nơi làm việc: Sanofi VN, GSK, Pfizer, AstraZeneca, DHG, Imexpharm, Mekophar, Nanogen, Viện Kiểm nghiệm Thuốc TW.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, R&D dược FDI 18-32 triệu
Mới ra trường, QA/QC 15-25 triệu
Mid (3-5 năm) 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) 55-100 triệu
R&D Director 100-250 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. Dược VN tăng 10%/năm.
  • mRNA vaccine + biologic drug bùng nổ.

Cảnh báo:

  • Tiếp xúc hóa chất + an toàn nghiêm ngặt.
  • Cần Master để vào R&D cấp cao.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Hóa + Sinh giỏi, tỉ mỉ, kiên nhẫn lab

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ hóa chất, yếu Hóa

icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🔬 Linh – QA Senior Sanofi VN (4 năm KN)

Lương: 38 triệu + bonus + ESOP

👨‍🔬 Đức – Regulatory Affairs GSK (3 năm KN)

Lương: 30 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Hóa dược (7720203) vs Dược học (7720201)

  • Hóa dược: chuyên Hóa thuốc + R&D + sản xuất.
  • Dược học: rộng (cả lâm sàng + nhà thuốc + sản xuất).
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Hóa + Sinh THPT ≥9.0

2. Tham quan nhà máy dược (online)

3. Đọc 1 bài về thuốc mới (Paxlovid, mRNA)

4. Ok làm lab nhiều giờ?

≥3/4 ✅ → Hóa dược hợp.