Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Hóa Dược
7720203 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 2 |
Hóa dược
7720203 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, C02, C08, D07 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 3 |
Hóa dược
7720203 |
22.76 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 4 |
Hóa dược
7720203 |
17.50 | ĐT THPT | A00, B00, D07, X10, X11 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 5 |
Hóa dược
7720203 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 6 |
Hoá dược
QHT43 |
23.70 | ĐT THPT | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 7 |
Hóa dược
7720203 |
16.50 | ĐT THPT | B00, A00, D07, A01 |
Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDY |
|
| 8 |
Hóa dược
7720203 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 9 |
Hóa dược
7720203 |
23.65 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 10 |
Hoá dược
7720203 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 11 |
Hóa dược
7720203 |
23.56 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Dược Hà Nội
Mã trường: DKH |
|
| 12 |
Hóa dược
7720203 |
21.35 | ĐT THPT | A00, B00, C02, D07 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
|
| 13 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
CH-E11 |
21.38 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 14 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
CH-E11 |
21.38 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |