103 lượt search
Hóa dược

Hóa dược

Mã ngành: 7720203 5.0 103 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hóa Dược

7720203

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Hóa dược

7720203

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, C08, D07 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

3 Hóa dược

7720203

22.76 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Hóa dược

7720203

17.50 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

5 Hóa dược

7720203

16.00 ĐT THPT A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

6 Hoá dược

QHT43

23.70 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

7 Hóa dược

7720203

16.50 ĐT THPT B00, A00, D07, A01 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

8 Hóa dược

7720203

14.00 ĐT THPT A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

9 Hóa dược

7720203

23.65 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

10 Hoá dược

7720203

19.00 ĐT THPT A00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D07 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

11 Hóa dược

7720203

23.56 ĐT THPT A00 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

12 Hóa dược

7720203

21.35 ĐT THPT A00, B00, C02, D07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

13 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

CH-E11

21.38 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

14 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

CH-E11

21.38 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA