112 lượt search
Kinh tế phát triển

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105 5.0 112 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kinh tế phát triển là gì?

Kinh tế phát triển (Development Economics) là ngành đào tạo chuyên gia chính sách + nghiên cứu phát triển – phân tích chính sách kinh tế vùng, giảm nghèo, đầu tư công, ODA, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh, biến đổi khí hậu kinh tế.

Khác Kinh tế (7310101) thiên rộng + đa ngành; KT Phát triển chuyên sâu chính sách + phát triển vùng/quốc gia. Path mạnh vào Bộ KH-ĐT, NHNN, Bộ Tài chính, các tổ chức quốc tế (WB, ADB, UNDP, JICA, GIZ).

💡 Đào tạo chính tại ĐH KTQD (NEU), ĐH KT TP.HCM (UEH), HV Chính sách & Phát triển (APD), ĐH Mở HCM, ĐH KT - ĐHQG HN, Fulbright Vietnam. Điểm chuẩn cao (NEU + UEH 24-26).

icon

Điểm chuẩn ngành kinh tế phát triển

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kinh tế phát triển

7310105

19.81 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

2 Kinh tế phát triển

7310105

15.00 ĐT THPT C03, X74, X01, D01 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

3 Kinh tế phát triển

7310105

19.31 ĐT THPT A01, C03, D01, D07, X78 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

4 Kinh tế phát triển

7310105

17.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

5 Ngành Kinh tế phát triển

7310105

24.20 ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

6 Kinh tế phát triển

7310105

19.85 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

7 Ngành Kinh tế phát triển

7310105

22.36 ĐT THPT A00, A01, D01, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

8 Kinh tế phát triển

7310105

26.77 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

9 Kinh tế phát triển - CT CLC1

7310105_CLC1

25.25 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.77 (ĐT THPT)
26.77 (ĐGNL HN)
107.00 (ĐGNL HN)
26.77 (ĐGNL HCM)
960.00 (ĐGNL HCM)
26.77 (ĐGTD BK)
74.00 (ĐGTD BK)
26.77 (Kết Hợp)
1529.00 (CCQT)
26.77 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế phát triển - CT CLC1

7310105_CLC1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.25 (ĐT THPT)
25.25 (ĐGNL HN)
98.00 (ĐGNL HN)
25.25 (ĐGNL HCM)
879.00 (ĐGNL HCM)
25.25 (ĐGTD BK)
67.08 (ĐGTD BK)
25.25 (Kết Hợp)
25.25 (CCQT)
1454.00 (CCQT)
3 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
22.36 (ĐT THPT)
22.36 (Học Bạ)
22.36 (ĐGNL HN)
22.36 (ĐGTD BK)
22.36 (Kết Hợp)
4 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

Ngành Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN CCQT
24.20 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
24.20 (ĐGNL HN)
100.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
59.00 (ĐGNL HN)
17.00 (V-SAT)
6 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
19.31 (ĐT THPT)
22.31 (Học Bạ)
753.15 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
19.81 (ĐT THPT)
72.87 (ĐGNL HN)
554.41 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
9 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT
19.85 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Xác suất, KT vi-vĩ mô, Kế toán, Pháp luật, Tiếng Anh
  • Năm 3: KT Phát triển, KT Khu vực + Vùng, Chính sách công, Đo lường nghèo đói + bất bình đẳng, Đánh giá tác động chính sách (impact evaluation), Kinh tế lượng, Stata + R
  • Năm 4: Đầu tư công + ODA, KT Môi trường + Biến đổi khí hậu, KT Quốc tế, Quản lý dự án phát triển, Đồ án + thực tập NGO/Bộ/WB

Cần có: Toán + Anh ≥7.0, viết tốt, quan tâm chính sách + công bằng xã hội.

icon

Ra trường làm gì?

1. Chuyên viên Bộ KH-ĐT + Bộ Tài chính + NHNN + Sở KH-ĐT (~25%) | 10-18 triệu + chế độ NN + cơ hội du học bằng ngân sách

2. Tổ chức quốc tế + NGO phát triển (~25%) | WB, ADB, UNDP, JICA, GIZ, KOICA, Oxfam, ActionAid, Care | 30-80 triệu (cần IELTS 7.0+) + phụ cấp quốc tế

3. Tư vấn phát triển độc lập (~15%) | McKinsey Public Sector, BCG Social Impact, Indochina Research, Mekong Development Research Institute | 30-70 triệu

4. Chuyên viên kinh tế tập đoàn lớn (~15%) | Vinamilk, Viettel, FPT, Masan – đội Strategy + Public Affairs | 20-45 triệu

5. Nhà nghiên cứu + Viện chính sách (~10%) | VEPR, CIEM, VIDS, các viện kinh tế tỉnh | 12-25 triệu + cộng tác báo

6. Học cao học + giảng dạy (~10%) | LSE, Oxford, Harvard Kennedy, Cornell, ANU | path academic | thu nhập sau PhD 100-300 triệu

Đặc biệt: Học bổng Australia Awards, Fulbright, Chevening cho ngành KT Phát triển cực sẵn – sinh viên giỏi NEU/UEH đi học bậc cao học miễn phí.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu (DN), 8-15 triệu (NN), 25-45 triệu (NGO + tổ chức quốc tế nếu có IELTS 7.0+). Mid 5 năm + Master nước ngoài: 50-100 triệu (WB, ADB) hoặc 25-45 triệu (Bộ + Viện). Senior: 100-200 triệu (quốc tế).

Triển vọng: Tốt và bền vững. ODA tăng + chính sách phát triển bền vững là xu hướng dài hạn 2025-2050. Cần người có nền tảng KT + chính sách + ngoại ngữ.

Cảnh báo: Lương khởi điểm nhà nước thấp. Phải có IELTS 7.0+ + Master nước ngoài để vào tổ chức quốc tế.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Anh ≥7.0, viết tốt, quan tâm chính sách + công bằng xã hội + môi trường

⚠️ CÂN NHẮC: Muốn lương cao ngay – KT Phát triển cần 5-10 năm tích lũy

🚨 KHÔNG HỢP: Chỉ thích bán hàng + lương nhanh – chọn Marketing/QTKD

icon

Chân dung người làm nghề

Mai – 30 tuổi, Senior Economist World Bank Việt Nam (7 năm KN, NEU + Master Cambridge UK học bổng Chevening)

  • Nghiên cứu + viết báo cáo chính sách giảm nghèo + phát triển vùng cho Chính phủ VN
  • Lương: 80 triệu + phụ cấp quốc tế = 100 triệu

Tuấn – 28 tuổi, Chuyên viên Vụ Kinh tế Đối ngoại Bộ KH-ĐT (5 năm KN, NEU, đang ôn IELTS du học Úc)

  • Đề xuất chính sách thu hút FDI + ODA cho Chính phủ
  • Lương: 15 triệu + phụ cấp NN + cộng tác báo + dạy = 25 triệu
  • Mục tiêu: học bổng Australia Awards 2 năm → quay về vào WB hoặc lên Phó vụ trưởng
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Phát triển (7310105) vs Kinh tế (7310101): KT rộng nhiều mảng (lý luận, tài chính, đầu tư, doanh nghiệp); KT PT chuyên sâu chính sách + phát triển vùng + nghèo đói + môi trường. KT PT path tổ chức quốc tế rõ ràng hơn.

KT Phát triển vs KT Đầu tư (7310104): KT ĐT thiên dự án DN + M&A + quỹ; KT PT thiên dự án công + chính sách công + ODA. Cả 2 cùng vào Bộ KH-ĐT được nhưng KT PT đi sâu hơn về phát triển bền vững.

KT Phát triển vs KT Quốc tế (7310106): KT QT thiên thương mại + đầu tư quốc tế + WTO; KT PT thiên phát triển nội bộ quốc gia + giảm nghèo + chính sách công.

KT Phát triển vs Chính trị học (7310201) / QHQT (7310206): Chính trị + QHQT thiên chính trị + ngoại giao; KT PT thiên kinh tế + chính sách kinh tế.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc tin Bộ KH-ĐT + WB + ADB hàng tháng?

2. Toán + Anh ≥7.0?

3. Quan tâm phân hóa giàu nghèo, môi trường, phát triển bền vững?

4. Sẵn sàng đi học cao học nước ngoài bằng học bổng + làm 5-10 năm tích lũy?

≥3/4 ✅ → KT Phát triển hợp.