Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế phát triển
7310105 |
19.81 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 2 |
Kinh tế phát triển
7310105 |
15.00 | ĐT THPT | C03, X74, X01, D01 |
Đại học Phạm Văn Đồng
Mã trường: DPQ |
|
| 3 |
Kinh tế phát triển
7310105 |
19.31 | ĐT THPT | A01, C03, D01, D07, X78 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 4 |
Kinh tế phát triển
7310105 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 5 |
Ngành Kinh tế phát triển
7310105 |
24.20 | ĐT THPT | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 |
Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHE |
|
| 6 |
Kinh tế phát triển
7310105 |
19.85 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |
|
| 7 |
Ngành Kinh tế phát triển
7310105 |
22.36 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D84 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
|
| 8 |
Kinh tế phát triển
7310105 |
26.77 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 9 |
Kinh tế phát triển - CT CLC1
7310105_CLC1 |
25.25 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |