116 lượt search
Kinh tế phát triển

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105 5.0 116 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.77 (ĐT THPT)
26.77 (ĐGNL HN)
107.00 (ĐGNL HN)
26.77 (ĐGNL HCM)
960.00 (ĐGNL HCM)
26.77 (ĐGTD BK)
74.00 (ĐGTD BK)
26.77 (Kết Hợp)
1529.00 (CCQT)
26.77 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kinh tế phát triển - CT CLC1

7310105_CLC1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.25 (ĐT THPT)
25.25 (ĐGNL HN)
98.00 (ĐGNL HN)
25.25 (ĐGNL HCM)
879.00 (ĐGNL HCM)
25.25 (ĐGTD BK)
67.08 (ĐGTD BK)
25.25 (Kết Hợp)
25.25 (CCQT)
1454.00 (CCQT)
3 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
22.36 (ĐT THPT)
22.36 (Học Bạ)
22.36 (ĐGNL HN)
22.36 (ĐGTD BK)
22.36 (Kết Hợp)
4 Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHE

Ngành Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN CCQT
24.20 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
24.20 (ĐGNL HN)
100.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
59.00 (ĐGNL HN)
17.00 (V-SAT)
6 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
19.31 (ĐT THPT)
22.31 (Học Bạ)
753.15 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
19.81 (ĐT THPT)
72.87 (ĐGNL HN)
554.41 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
9 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Kinh tế phát triển

7310105

-
ĐT THPT
19.85 (ĐT THPT)