61 lượt search
Ngôn ngữ Nhật

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209 5.0 61 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành ngôn ngữ nhật là gì?

Ngôn ngữ Nhật là ngành đào tạo người sử dụng thành thạo tiếng Nhật (JLPT N3-N1) và am hiểu văn hóa, kinh tế, xã hội Nhật Bản. Đây là 1 trong 3 ngành ngoại ngữ "đại gia" tại VN cùng với Anh, Hàn, Trung – nhờ Nhật Bản là đối tác kinh tế thân thiết nhất của VN.

Hơn 2.000 doanh nghiệp Nhật đang hoạt động tại VN (Toyota, Honda, Canon, Panasonic, Bridgestone, Sumitomo, Mitsubishi, Marubeni…). Đặc biệt ngành Bridge SE (kỹ sư cầu nối) kết hợp tiếng Nhật + CNTT có thu nhập 50-100 triệu/tháng. Người Việt tu nghiệp tại Nhật hơn 500.000 người.

💡 Đặc thù: Tiếng Nhật rất khó với người Việt (3 hệ chữ Hiragana + Katakana + Kanji, kính ngữ phức tạp) – nhưng người học giỏi được trả lương rất cao vì độ khan hiếm. JLPT N1 + nghiệp vụ → 30-50 triệu/tháng khởi điểm

icon

Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ nhật

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Ngôn ngữ Nhật

7220209

21.00 ĐT THPT A01, C01, C02, C03, C04 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

2 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT D01, D06 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

3 Tiếng Nhật thương mại

JL

24.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

4 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

5 Ngôn ngữ Nhật

7220209

16.25 ĐT THPT D01, D06, D15, D43 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

6 Ngành Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT A01, D01, D09,  D10, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

7 Ngôn ngữ Nhật

7220209

20.35 ĐT THPT D01, D06, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

8 Ngôn ngữ Nhật

7220209

23.93 ĐT THPT A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D63 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

9 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

10 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

11 Ngôn ngữ Nhật

7220209

29.00 ĐT THPT D01, D06 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

12 Ngôn ngữ Nhật

7220209

21.00 ĐT THPT D01, D06  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

13 Ngôn ngữ Nhật

7220209

19.30 ĐT THPT D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

14 Ngôn ngữ Nhật

7220209

17.80 ĐT THPT A01, AH2, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

15 Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

7220209C

17.50 ĐT THPT D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

16 Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

7220209C

16.00 ĐT THPT A01, AH2, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

17 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT C00, C04, C14, D01, D04, D14, D15 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

18 Ngôn ngữ Nhật

7220209

16.00 ĐT THPT D01, D06 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

19 Ngôn ngữ Nhật

7220209

17.00 ĐT THPT D14, D15 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

20 Ngôn ngữ Nhật

FLJ1

17.00 ĐT THPT A01, D01, D06, D09, D10, D15 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

21 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT A01, D01, D10, D15, D06, D14, D84, D66 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

22 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT D01, D06, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

23 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

24 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

25 Ngôn ngữ Nhật

7220209

14.00 ĐT THPT D01, A01, D14, C00, D06, X70 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

26 Ngôn ngữ Nhật

7220209

15.00 ĐT THPT D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

27 Ngôn ngữ Nhật

7220209

20.00 ĐT THPT D01, D06 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
2 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Ngôn ngữ Nhật

FLJ1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
21.79 (Học Bạ)
59.57 (ĐGNL HN)
42.00 (ĐGTD BK)
227.43 (V-SAT)
6 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
16.00 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
17.00 (Kết Hợp)
16.00 (ĐGNL SPHN)
17.00 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ
19.30 (ĐT THPT)
17.80 (ĐT THPT)
659.00 (ĐGNL HCM)
17.80 (CCQT)
8 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

7220209C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ
17.50 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
598.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (CCQT)
9  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
20.22 (Kết Hợp)
20.47 (Kết Hợp)
19.72 (Kết Hợp)
10 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
29.00 (ĐT THPT)
29.00 (Kết Hợp)
11 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Ngành Ngôn ngữ Nhật

NTH07

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
25.25 (ĐT THPT)
12 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp ĐGNL HCM CCQT
23.93 (ĐT THPT)
98.00 (ĐGNL HN)
23.93 (ĐGNL HN)
23.93 (Kết Hợp)
23.93 (Kết Hợp)
15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
20.35 (ĐT THPT)
25.86 (Học Bạ)
19.53 (ĐGNL HCM)
20.35 (Thi Riêng)
16 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.25 (ĐT THPT)
18.43 (Học Bạ)
18 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.75 (Kết Hợp)
18.75 (CCQT)
19 Đại học CMC

Mã trường: CMC

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
20 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
21 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
22 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
23 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
24 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT
20.00 (ĐT THPT)
25 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
26 Đại học FPT

Mã trường: FPT

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT
21.00 (ĐT THPT)
27 Đại học CMC

Mã trường: CMC

Tiếng Nhật thương mại

JL

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng Kết Hợp
24.00 (ĐT THPT)
27.20 (Học Bạ)
46.10 (Thi Riêng)
28 Đại học FPT Cần Thơ

Mã trường: (FPT)

Ngôn ngữ Nhật

7220209

-
ĐT THPT Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối tiếng Nhật (~70%):

Năm 1:

  • Tiếng Nhật cơ bản (Hiragana, Katakana, 50 chữ Kanji đầu tiên)
  • Đầu ra JLPT N5

Năm 2:

  • Tiếng Nhật trung cấp (200-400 Kanji)
  • Đầu ra JLPT N4

Năm 3:

  • Tiếng Nhật trung-cao cấp (~700 Kanji)
  • Đầu ra JLPT N3

Năm 4:

  • Tiếng Nhật chuyên ngành (kinh tế, kỹ thuật, du lịch)
  • Đầu ra JLPT N2 (nhiều bạn lên N1)

Bốn kỹ năng:

  • Nghe (Listening) – tốc độ Nhật rất nhanh
  • Nói (Speaking) – phát âm dễ hơn Hàn nhưng kính ngữ siêu phức tạp
  • Đọc (Reading) – 3 hệ chữ Hiragana + Katakana + ~2000 Kanji
  • Viết (Writing) – cần luyện Kanji rất nhiều

Khối kiến thức Nhật Bản học:

  • Văn hóa Nhật Bản
  • Lịch sử Nhật Bản
  • Văn học Nhật (Murakami, Yasunari Kawabata…)
  • Kinh tế Nhật Bản
  • Xã hội đương đại Nhật

Khối nghiệp vụ:

  • Biên dịch Nhật – Việt, Việt – Nhật
  • Phiên dịch (consecutive + simultaneous)
  • Tiếng Nhật thương mại (Bijinesu Nihongo)
  • Văn phòng tiếng Nhật

Khối tự chọn:

  • Du lịch tiếng Nhật
  • Sư phạm tiếng Nhật (cho người Việt)
  • Phiên dịch chuyên sâu kỹ thuật

Thực tập:

  • Doanh nghiệp Nhật: Toyota, Honda, Canon, Panasonic, Sumitomo, Mitsubishi, Marubeni, AEON
  • Phiên dịch tại sự kiện
  • Trung tâm tiếng Nhật

Độ khó:

  • Cao. Kanji là rào cản lớn – cần học 2000+ chữ.
  • Kính ngữ (keigo) cực phức tạp.
  • Nhiều bạn drop ngành năm 2-3 vì áp lực Kanji.

Cần có: Yêu Nhật Bản (anime, manga là cú hích), chăm chỉ + kiên trì cao, năng khiếu ngôn ngữ, tỉ mỉ, kỷ luật (giống văn hóa Nhật).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Trợ lý / hành chính tại doanh nghiệp Nhật (~30%)

  • Toyota VN, Honda VN, Canon, Panasonic, Bridgestone, Sumitomo, Mitsubishi
  • AEON Mall, FamilyMart, Mini Stop
  • Lương: 18-30 triệu (N2-N1)

2. Phiên dịch tại nhà máy Nhật (~25%)

  • Phiên dịch cho công nhân + sếp Nhật tại các nhà máy FDI
  • Vị trí cực phổ biến tại KCN Bắc Ninh, Hải Phòng, Đồng Nai
  • Lương: 20-40 triệu

3. Bridge SE / Comtor (Communicator) IT (HOT) (~15%)

  • FPT Software, CMC Global, Rikkeisoft, NashTech, VTI Japan
  • Cầu nối giữa team dev VN + khách hàng Nhật
  • Lương: N3 IT: 25-40 triệu; N2: 30-50 triệu; N1: 50-100 triệu

4. Biên dịch (~10%)

  • Dịch manga, anime, light novel
  • Dịch tài liệu kỹ thuật, hợp đồng
  • Thu nhập: 200-500K/trang; 30-80 triệu/tháng

5. Giáo viên tiếng Nhật (~10%)

  • Trung tâm Sakura, Núi Trúc, Đông Du, Yamato, Akari
  • Lương: 13-30 triệu

6. Hướng dẫn viên du lịch Nhật (~5%)

  • Khách Nhật đến VN
  • Lương: 15-40 triệu (mùa)

7. Khác (~5%)

  • Đi Nhật làm việc (visa kỹ năng đặc định 1, 2)
  • Sales / Marketing cho doanh nghiệp Nhật
  • Đại sứ quán Nhật, JICA, JETRO
  • Du học cao học Nhật (học bổng JASSO, MEXT rất nhiều)

Nơi làm việc tiêu biểu: Toyota VN, Honda VN, Canon VN, Panasonic VN, AEON Mall, FPT Software (mảng Nhật), CMC Global, Rikkeisoft, JICA, JETRO.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, N3 Hành chính / Trợ lý 15-22 triệu
Mới ra trường, N2 Trợ lý cấp cao / Phiên dịch 22-32 triệu
Mới ra trường, N1 Phiên dịch / Bridge SE 30-50 triệu
Bridge SE (3-5 năm, N2-N1 + IT)   40-80 triệu
Phiên dịch hội nghị, N1   50-120 triệu
Mid (5-8 năm) Manager 50-100 triệu
Senior / Country Manager Nhật FDI (10+ năm) 150-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • Bridge SE top tại FPT Japan / Rikkeisoft Japan: 80-200 triệu/tháng
  • Phiên dịch cabin (simultaneous) tại hội nghị: 5-15 triệu/buổi
  • Đi Nhật làm việc visa Engineer: 250.000-400.000 yên/tháng (~40-65 triệu)
  • Học MEXT PhD tại Nhật: học bổng full + 144.000 yên/tháng (~24 triệu sinh hoạt phí)

Triển vọng:

  • Cực tốt. Nhật Bản dân số già → cần lao động VN. VN cần FDI Nhật → cần phiên dịch.
  • Bridge SE là mảng nóng và bền vững.
  • Nhật giảm đối tác Trung Quốc → tăng đối tác VN.

Cảnh báo:

  • Tiếng Nhật cực khó – tỉ lệ drop cao.
  • Văn hóa làm việc Nhật áp lực, tôn ti, tăng ca nhiều.
  • Sau N3 lên N2-N1 cần thêm 2-3 năm tự học.
  • Cạnh tranh từ người tu nghiệp Nhật về (3-5 năm sống tại Nhật, JLPT N1, hơn cử nhân ĐH).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu Nhật Bản (anime, manga, văn hóa Nhật)
  • Chăm chỉ + kiên trì siêu cao (Kanji)
  • Tỉ mỉ, kỷ luật
  • Năng khiếu ngôn ngữ
  • Chịu được áp lực văn hóa Nhật

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không yêu Nhật → khó kiên trì học Kanji
  • Sợ kính ngữ phức tạp

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Lười, không kiên trì
  • Không chịu được tôn ti, lễ nghi
  • Ghét học chữ tượng hình
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💻 Phong – Bridge SE FPT Software Hà Nội (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG HN, NN Nhật (2021) · JLPT N1 · biết Java Công việc: Cầu nối team dev VN với khách hàng Nhật. Họp online với Nhật hằng ngày, dịch yêu cầu kỹ thuật. Lương: 60 triệu + bonus quý + 13th + onsite Nhật 1 tháng/năm

👩‍💼 Hà – Trợ lý CEO Canon VN (5 năm KN)

Tuổi: 27 · JLPT N1, IELTS 7.0 · Lương: 40 triệu + chế độ Nhật

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

NN Nhật (7220209) vs Nhật Bản học (7310613)

  • NN Nhật: nặng ngôn ngữ + biên/phiên dịch.
  • Nhật Bản học: nặng văn hóa, lịch sử, kinh tế (ngôn ngữ là phương tiện).

NN Nhật vs NN Hàn / Trung

  • NN Nhật: làm cho doanh nghiệp Nhật.
  • NN Hàn: làm cho doanh nghiệp Hàn.
  • NN Trung: làm cho doanh nghiệp Trung + biên giới.

Hiểu lầm:

  • "Học NN Nhật để xem anime không phụ đề" – Có thể nhưng không đủ. Cần học nghiệp vụ.
  • "Đi du học Nhật rồi không cần học ĐH NN Nhật" – Tùy. Học ĐH có bằng chính quy, hỗ trợ vào doanh nghiệp Nhật ở vị trí trí thức.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học Hiragana + Katakana (2 ngày)

Mỗi hệ 46 chữ. Tổng 92 chữ.

  • ✅ Bạn nhớ được ≥80% → năng khiếu ngôn ngữ ok

2. Xem 1 anime không phụ đề tiếng Việt (1 tập)

  • ✅ Bạn vẫn ngồi xem hết, hứng thú → đam mê có

3. Học 30 Kanji cơ bản (1 tuần)

日 月 火 水 木 金 土 人 大 小…

  • ✅ Bạn nhớ được ≥20 → đủ tỉ mỉ
  • 🚨 Quên hết → khó vào NN Nhật

4. Tự hỏi: bạn có thích kỷ luật Nhật không?

Thử dậy 6h sáng đúng giờ, cúi chào lịch sự, tuân thủ giờ giấc 1 tuần.

  • ✅ Bạn ok → phù hợp văn hóa Nhật

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → NN Nhật hợp.