84 lượt search
Ngôn ngữ Pháp

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203 5.0 84 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành ngôn ngữ pháp là gì?

Ngôn ngữ Pháp là ngành đào tạo người sử dụng thành thạo tiếng Pháp (B2-C1) – ngôn ngữ chính thức của 29 quốc gia, ngôn ngữ làm việc của LHQ, EU, UNESCO. Pháp là đối tác lịch sử lâu đời nhất của VN, có sức ảnh hưởng văn hóa lớn.

Mặc dù tiếng Pháp không "hot" bằng Anh, Hàn, Nhật, Trung tại thị trường VN, nhưng có niche việc làm cao cấp: doanh nghiệp Pháp tại VN (Sanofi, Lacoste, BNP Paribas, Total, Dassault, Carrefour), tổ chức quốc tế (UNESCO, ILO, IFC), du học Pháp / Canada / Bỉ / Thụy Sĩ (học phí cực thấp, học bổng dồi dào), du lịch Pháp ngữ Châu Phi.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đi du học Pháp dễ nhất" – Pháp có chương trình "France Excellence" với học bổng + miễn học phí ĐH công. Cử nhân NN Pháp tại VN có cơ hội du học cao học miễn phí tại Sorbonne, Sciences Po, HEC Paris.

icon

Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ pháp

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Ngôn ngữ Pháp

7220203

20.60 ĐT THPT D01, D03, D14, D64 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

2 Ngôn ngữ Pháp

7220203

15.00 ĐT THPT D01, D03, D14, D15, D44, D64 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

3 Ngôn ngữ Pháp

7220203

18.30 ĐT THPT D01, D03, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

4 Ngôn ngữ Pháp

7220203

23.47 ĐT THPT A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D64 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

5 Ngôn ngữ Pháp

7220203

27.25 ĐT THPT D01, D03 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

6 Ngôn ngữ Pháp

7220203

19.00 ĐT THPT D01, D03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

7 Ngôn ngữ Pháp

7220203

21.00 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

8 Ngôn ngữ Pháp

7220203

22.00 ĐT THPT D03 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Ngôn ngữ Pháp

7220203

21.00 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Ngôn ngữ Pháp

FLF1

17.00 ĐT THPT A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

11 Ngôn ngữ Pháp

7220203

15.00 ĐT THPT A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
720.00 (ĐGNL HCM)
26.92 (Ưu Tiên)
26.11 (Ưu Tiên)
27.50 (Ưu Tiên)
27.60 (Ưu Tiên)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
19.00 (ĐT THPT)
17.97 (Kết Hợp)
18.22 (Kết Hợp)
17.47 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
4 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
27.25 (ĐT THPT)
27.25 (Kết Hợp)
5 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

Ngành Ngôn ngữ Pháp

NTH05

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
25.25 (ĐT THPT)
6 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHF

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp ĐGNL HCM CCQT
23.47 (ĐT THPT)
95.00 (ĐGNL HN)
23.47 (ĐGNL HN)
23.47 (Kết Hợp)
23.47 (Kết Hợp)
7 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.30 (ĐT THPT)
24.26 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HCM)
18.30 (Thi Riêng)
8 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTF

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Ngôn ngữ Pháp

7220203

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.60 (ĐT THPT)
20.60 (Học Bạ)
20.60 (V-SAT)
11 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Ngôn ngữ Pháp

FLF1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
21.79 (Học Bạ)
59.57 (ĐGNL HN)
42.00 (ĐGTD BK)
227.43 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối tiếng Pháp (~70%):

Năm 1-2: A1 → B1 Năm 3: B2 (tốt nghiệp cần B2+) Năm 4: C1 (nhiều bạn lên C1, một số DELF C2)

Bốn kỹ năng:

  • Nghe (Compréhension orale)
  • Nói (Production orale)
  • Đọc (Compréhension écrite)
  • Viết (Production écrite) – ngữ pháp Pháp phức tạp (giống đực/cái, thì subjonctif, conditionnel…)

Khối kiến thức Pháp học:

  • Văn hóa Pháp – các nước Pháp ngữ (Francophonie)
  • Lịch sử Pháp
  • Văn học Pháp (Hugo, Balzac, Flaubert, Camus, Sartre, Houellebecq…)
  • Kinh tế Pháp
  • Xã hội đương đại

Khối nghiệp vụ:

  • Biên dịch Pháp – Việt
  • Phiên dịch
  • Tiếng Pháp thương mại (Français des affaires)
  • Văn phòng tiếng Pháp

Khối tự chọn:

  • Du lịch tiếng Pháp
  • Sư phạm tiếng Pháp
  • Phiên dịch chuyên kỹ thuật

Thực tập:

  • Doanh nghiệp Pháp: Sanofi VN, Total, Lacoste, BNP Paribas, Carrefour, Veolia, Auchan
  • Viện Pháp tại VN (Institut français)
  • Đại sứ quán Pháp + Phòng văn hóa Pháp
  • AFD (Cơ quan phát triển Pháp), Phái đoàn EU, các NGO Pháp ngữ

Độ khó:

  • Cao. Ngữ pháp Pháp phức tạp (giống đực/cái, hợp giống – số, hệ thống thì rất nhiều).
  • Phát âm Pháp khá khó (mũi âm, r, các âm câm).

Cần có: Yêu Pháp / châu Âu, năng khiếu ngôn ngữ, kiên trì, tiếng Anh đã tốt (giúp học Pháp nhanh hơn vì cùng họ Latin).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Du học Pháp / Canada Pháp ngữ / Bỉ (~30%)

  • Học cao học (M1, M2) tại Pháp (rất nhiều học bổng AUF, France Excellence, Eiffel)
  • Sau khi học có thể ở lại Pháp / Bỉ / Canada làm việc
  • Lương tại Pháp / Canada: €2500-4500/tháng (~65-115 triệu)

2. Nhân viên doanh nghiệp Pháp tại VN (~25%)

  • Sanofi VN, Total VN, Lacoste, BNP Paribas VN, Carrefour, Auchan, Veolia
  • Hành chính, tuyển dụng, mua hàng
  • Lương: 18-32 triệu (B2-C1)

3. Phiên dịch tiếng Pháp (~15%)

  • Phiên dịch hội nghị, sự kiện
  • Phiên dịch tại các tổ chức quốc tế
  • Lương: 25-50 triệu

4. Giáo viên tiếng Pháp (~10%)

  • Viện Pháp HN/HCM (Institut français), Espace Café
  • Các trường có chương trình tiếng Pháp (Marie Curie HCM, Lê Quý Đôn HN…)
  • Lương: 18-35 triệu

5. Phiên dịch viên / Biên dịch tự do (~5%)

  • Dịch văn học Pháp – Việt (cao cấp)
  • Dịch phim
  • Thu nhập: 250-500K/trang; 25-50 triệu/tháng

6. Hướng dẫn viên du lịch Pháp (~5%)

  • Khách Pháp, Bỉ, Thụy Sĩ Pháp ngữ đến VN
  • Lương: 15-40 triệu (mùa)

7. Khác (~10%)

  • Tổ chức quốc tế: UNESCO, ILO, IFC, AFD (cơ quan phát triển Pháp), Phái đoàn EU
  • NGO Pháp ngữ
  • Hành chính Đại sứ quán Pháp, Bỉ, Canada, Thụy Sĩ tại VN
  • Giảng viên ĐH (cần Master/PhD)

Nơi làm việc tiêu biểu: Sanofi VN, Total VN, Lacoste, BNP Paribas, Carrefour, Veolia, AFD, Viện Pháp, Đại sứ quán Pháp.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, B2 Hành chính / Trợ lý 18-28 triệu
Mới ra trường, C1 Phiên dịch + trợ lý 25-40 triệu
Đi Pháp làm việc Sau Master + visa €2500-4500 (~65-115 triệu)
Mid (3-5 năm) tại VN Manager 35-65 triệu
Senior (5-10 năm) Director 80-180 triệu
Country Manager Pháp FDI (10+ năm) 150-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • Phiên dịch cabin Pháp C1+ tại hội nghị: 5-15 triệu/buổi
  • Học PhD tại Pháp (học bổng Eiffel): €1800/tháng + miễn học phí
  • Trade Commissioner Pháp / Đại sứ quán: €4000-7000/tháng
  • Đi Canada Pháp ngữ (Québec) làm: $4000-7000 CAD/tháng

Triển vọng:

  • Trung bình – tốt. Doanh nghiệp Pháp tại VN ổn định ~250 công ty.
  • Du học Pháp tăng (chính sách miễn học phí ĐH công + học bổng).
  • Quan hệ Pháp – Việt đối tác chiến lược lâu năm.

Cảnh báo:

  • Thị trường nhỏ hơn NN Anh / Hàn / Nhật / Trung.
  • Đa số sinh viên NN Pháp phải đi du học Pháp / Canada để có cơ hội tốt nhất.
  • Cạnh tranh với người tu nghiệp Pháp về.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu Pháp, văn hóa châu Âu
  • Năng khiếu ngôn ngữ
  • Kiên trì với ngữ pháp phức tạp
  • Có ý định du học Pháp / Canada
  • Tiếng Anh đã khá

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không có ý định du học → cơ hội nghề tại VN hẹp
  • Sợ ngữ pháp Pháp phức tạp

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Lười học ngôn ngữ
  • Không thích Pháp / châu Âu
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Linh – Trợ lý Marketing Sanofi VN + đang chuẩn bị du học Master tại Sciences Po Paris

Tuổi: 24 · ĐH Hà Nội, NN Pháp (2023) · DELF C1 · IELTS 7.5 Lương hiện tại: 25 triệu (Sanofi) + 7 triệu (dạy thêm Viện Pháp)

👨‍💼 Hùng – PhD Eiffel Scholarship Pháp + Researcher Paris

Tuổi: 28 · Học phí miễn + học bổng €1800/tháng · Sau PhD ở lại Pháp làm Researcher €3500/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

NN Pháp (7220203) vs NN Anh / Hàn / Nhật / Trung

  • NN Pháp: thị trường nhỏ tại VN nhưng cánh cửa du học Pháp lớn.
  • NN Anh: rộng nhất.
  • NN Hàn / Nhật / Trung: tập trung 3 nước Đông Á.

Hiểu lầm:

  • "Tiếng Pháp lỗi thời" – Sai. Vẫn là ngôn ngữ chính thức của 29 nước, ngôn ngữ làm việc UN.
  • "Học Pháp khó hơn Anh" – Đúng nhưng ai đã giỏi tiếng Anh thì học Pháp nhanh hơn người không biết Anh.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học 50 từ + bảng chữ tiếng Pháp (2 ngày)

Duolingo French – làm 5 chương đầu.

  • ✅ Bạn nhớ được ≥35 từ + phát âm ổn → năng khiếu

2. Xem 1 phim Pháp với phụ đề Việt

"Amélie", "Intouchables", "La La Land Paris" (ý là phim Pháp).

  • ✅ Bạn thấy thích văn hóa → đam mê có

3. Tự kiểm tra: bạn có muốn du học Pháp / Canada Pháp ngữ không?

  • ✅ Có → đầu tư NN Pháp xứng đáng
  • 🚨 Không → cân nhắc lại

4. Tự kiểm tra tiếng Anh

IELTS ≥6.0 → học Pháp dễ hơn.

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → NN Pháp hợp.