Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
20.60 | ĐT THPT | D01, D03, D14, D64 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
15.00 | ĐT THPT | D01, D03, D14, D15, D44, D64 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Mã trường: DHF |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
18.30 | ĐT THPT | D01, D03, D09, D10, D14, D15 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
|
| 4 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
23.47 | ĐT THPT | A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D64 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHF |
|
| 5 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
27.25 | ĐT THPT | D01, D03 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
|
| 6 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
19.00 | ĐT THPT | D01, D03 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 7 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
21.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 8 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
22.00 | ĐT THPT | D03 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 9 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
21.00 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 10 |
Ngôn ngữ Pháp
FLF1 |
17.00 | ĐT THPT | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 11 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D10, D15, D84, D14, D03, D66 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |