161 lượt search
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103 5.0 161 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là gì?

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành đào tạo người thiết kế và vận hành tour + quản lý các dịch vụ trải nghiệm cho khách trong và ngoài nước.

41+ trường đào tạo. VN là 1 trong các điểm đến hot của châu Á → ngành ổn định mỗi mùa hè. Phù hợp ai hướng ngoại, thích đi đây đó, giao tiếp với người nước ngoài.

💡 Ngành này bị COVID 2020-2022 làm tổn thương nặng nhưng đã phục hồi tốt 2024-2025. Nhân lực thiếu trầm trọng vì nhiều người chuyển nghề.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103DKD

23.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79; TH9, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18.50 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)

7810103DKD

23.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)

7810103DKK

25.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17.00 ĐT THPT A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D84, X25 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

8 QTDV Du lịch và Lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17.99 ĐT THPT C00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.14 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.85 ĐT THPT D15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.25 ĐT THPT C04 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.74 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

23.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

16 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

17 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

19.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

21.40 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

7810103C

19.10 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18.75 ĐT THPT D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

23.58 ĐT THPT D01, X01, X02, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

27 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

7810103A

23.58 ĐT THPT D01, X01, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

7810103P

21.70 ĐT THPT D01, X01, C03, C04, D03 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

29 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

13.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

22.25 ĐT THPT A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C04, C14, C20, D01, D15, X01, X74 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

32 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

22.00 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

20.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.50 ĐT THPT D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.50 ĐT THPT A07, C00, D01, D14 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

37 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT X01, C04, C02, D01, C01, C03 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

22.00 ĐT THPT X70, X74, D01, C00 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

39 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

24.50 ĐT THPT C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

40 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

23.50 ĐT THPT C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

41 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

42 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

43 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

7810103

18.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

44 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7810103-HG

18.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_01

24.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

46 Quản trị kinh doanh du lịch

7810103A

27.05 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

47 Quản trị kinh doanh du lịch

7810103A

25.55 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

48 Quản trị kinh doanh du lịch

7810103A

25.05 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

49 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

TM06

24.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

TLA406

21.48 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.06 (ĐT THPT)
26.06 (ĐGNL HN)
103.00 (ĐGNL HN)
933.00 (ĐGNL HCM)
26.06 (ĐGNL HCM)
70.40 (ĐGTD BK)
26.06 (ĐGTD BK)
26.06 (Kết Hợp)
26.06 (CCQT)
1512.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị lữ hành

POHE2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.64 (ĐT THPT)
93.00 (ĐGNL HN)
24.64 (ĐGNL HN)
24.64 (ĐGNL HCM)
836.00 (ĐGNL HCM)
64.63 (ĐGTD BK)
24.64 (ĐGTD BK)
24.64 (Kết Hợp)
24.64 (CCQT)
1408.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
22.25 (ĐT THPT)
22.25 (Học Bạ)
87.00 (ĐGNL HN)
4 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
776.00 (ĐGNL HCM)
25.65 (Kết Hợp)
5 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
19.83 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.00 (Kết Hợp)
8 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103D

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
761.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ
17.78 (ĐT THPT)
12 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.60 (ĐT THPT)
26.48 (Học Bạ)
126.53 (ĐGNL HN)
13 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

7810103PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
16 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.48 (ĐT THPT)
24.98 (Học Bạ)
713.66 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.15 (ĐT THPT)
19.15 (ĐT THPT)
20.15 (ĐGNL HN)
20.15 (ĐGTD BK)
20.15 (Kết Hợp)
20.15 (ĐGNL SPHN)
19.15 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
19 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
20 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.02 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
83.38 (ĐGNL HN)
22 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Kết Hợp Học Bạ
24.57 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
851.00 (ĐGNL HCM)
80.43 (Ưu Tiên)
90.00 (Ưu Tiên)
23 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.96 (ĐT THPT)
23.96 (Học Bạ)
27.29 (Học Bạ)
23.96 (Kết Hợp)
23.96 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
24 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN Kết Hợp
24.41 (ĐT THPT)
25.41 (ĐT THPT)
25.81 (Học Bạ)
26.81 (Học Bạ)
21.18 (ĐGNL SPHN)
20.18 (ĐGNL SPHN)
25 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

HVN21

-
ĐT THPT
21.00 (ĐT THPT)
26 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.35 (ĐT THPT)
27.65 (ĐT THPT)
23.40 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
886.00 (ĐGNL HCM)
28.50 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
28.30 (Ưu Tiên)
28.28 (Ưu Tiên)
27 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)

7810103_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
26.40 (ĐT THPT)
22.40 (ĐT THPT)
23.30 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
815.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
27.80 (Ưu Tiên)
26.77 (Ưu Tiên)
28 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT
18.40 (ĐT THPT)
29 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

7810103A

-
ĐT THPT Học Bạ
26.05 (ĐT THPT)
27.05 (Học Bạ)
30 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ CCQT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
27.58 (ĐT THPT)
27.58 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

  • Tổng quan du lịch — lịch sử, phân loại tour, hành vi khách du lịch
  • Thiết kế và điều hành tour — tính giá tour, lịch trình
  • Marketing du lịch & Truyền thông
  • Quản trị lữ hành — quản lý đoàn, xử lý sự cố
  • Hướng dẫn du lịch — kỹ năng dẫn đoàn, thuyết minh
  • Văn hoá - lịch sử Việt Nam — kiến thức nền
  • Tiếng Anh chuyên ngành du lịch + 1 ngoại ngữ thứ 2 (Trung/Pháp/Nhật/Hàn) — cực quan trọng
  • Quản trị khách sạn / dịch vụ ăn uống (cơ bản)
  • Du lịch quốc tế & MICE (hội nghị, sự kiện, triển lãm)

Độ khó: Trung bình. Học không khó nhưng đòi hỏi đi thực tế nhiều (thực tập 2-3 đợt suốt 4 năm).

icon

Ra trường làm gì?

1. Công ty Du lịch / Lữ hành

  • Sales Tour, Điều hành Tour (Operator), Marketing
  • Top: Saigontourist, Vietravel, Hanoi Tourist, Fiditour
  • Lương: 8-13tr fresh; 18-35tr sau 5 năm

2. Hướng dẫn viên Du lịch (HDV)

  • HDV nội địa: 500k-1.5tr/ngày tour
  • HDV quốc tế (Inbound): 1-3tr/ngày + tip + hoa hồng cửa hàng
  • HDV Outbound (dẫn khách VN đi nước ngoài): 1.5-3tr/ngày + được du lịch miễn phí
  • Tổng thu nhập: 15-50tr/tháng mùa cao điểm

3. Khách sạn / Resort

  • Front Office, F&B, Sales & Marketing, Event
  • Lương: 8-13tr fresh + tip

4. Hàng không

  • Tiếp viên hàng không, Ground Staff (mặt đất)
  • Lương cao: 25-40tr cho tiếp viên VNA, Vietjet

5. MICE / Event

  • Tổ chức hội nghị, sự kiện cho DN
  • Lương 10-15tr fresh; 25-40tr senior

6. Tự kinh doanh

  • Mở agency tour nhỏ, dropship du lịch online
icon

Mức lương & triển vọng

Đặc thù ngành: Lương cứng KHÔNG cao bằng các ngành kinh tế khác, nhưng thu nhập thực có thể cao nhờ:

  • Tip từ khách
  • Hoa hồng cửa hàng/nhà hàng
  • Đi du lịch miễn phí (giảm chi phí cá nhân)
Vị trí Lương cơ bản Thu nhập thực (tip/HH)
HDV Inbound 0 (làm theo tour) 30-60tr mùa cao
Sales Tour 7-12tr 12-25tr với hoa hồng
Tiếp viên hàng không 25-40tr 30-50tr
Manager Khách sạn 4-5* 18-35tr 25-50tr + service charge

Triển vọng:

  • ✅ VN phục hồi du lịch quốc tế tốt sau COVID
  • ✅ Thị trường khách Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ tăng mạnh
  • ⚠️ Mùa vụ rõ rệt (mùa thấp điểm thu nhập giảm)
  • ⚠️ AI tour-planning có thể thay thế một phần công việc tư vấn cơ bản
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Hướng ngoại — thích giao tiếp với người lạ, dẫn dắt nhóm
  • Thích đi đây đó — không ngại di chuyển, đi xa lâu ngày
  • Tiếng Anh khá+ — đặc biệt nhánh quốc tế
  • Sức khoẻ tốt — HDV phải đi bộ nhiều, OT khi có sự cố
  • Linh hoạt, ứng biến nhanh — tour có rất nhiều tình huống bất ngờ
  • Có kiến thức văn hoá/lịch sử — để thuyết minh hấp dẫn

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn thích lịch làm việc ổn định 9-5 → ngành này không có
  • Bạn ngại nói trước đám đông
  • Bạn không chịu được lễ Tết phải đi làm (du lịch peak vào dịp này)

🚨 KHÔNG HỢP

  • Sức khoẻ yếu
  • Hướng nội nặng
  • Tiếng Anh kém (sẽ rất hạn chế cơ hội)
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Trang — HDV Inbound Vietravel (4 năm KN)

Tuổi 26, ĐH KHXH&NV HN. Tiếng Anh + tiếng Trung. Thu nhập 30-50tr/tháng mùa cao điểm. Đi 15-20 tour/tháng (mỗi tour 3-7 ngày). "Mình thấy đi làm như đi du lịch — mỗi tháng đi 3-4 tỉnh."

👨 Khoa — Sales Tour Saigontourist (3 năm KN)

Tuổi 25, ĐH Văn Lang. Lương 12tr + hoa hồng (tổng 20-25tr). Bán tour Outbound (Hàn, Nhật, Châu Âu) cho khách VN. Làm việc văn phòng 8h/ngày, ít đi.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Du lịch vs Quản trị Khách sạn (mã 7810201)

  • Du lịch: Tour, lữ hành — di chuyển + giao tiếp khách
  • Khách sạn: Vận hành cơ sở lưu trú — đứng tại 1 chỗ
  • → Khác nhau khá rõ. Khách sạn phù hợp ai thích sự ổn định.

Du lịch vs Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống (mã 7810202)

  • Nhà hàng: F&B, ẩm thực, vận hành restaurant
  • Du lịch: Tour, dẫn đoàn

Du lịch vs Việt Nam học (mã 7310630)

  • VNH thiên về nghiên cứu văn hoá, lịch sử VN — học thuật
  • Du lịch thiên về vận hành kinh doanh du lịch
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Dẫn 1 nhóm bạn đi 1 chuyến cuối tuần — bạn lo planning, hướng dẫn, xử lý sự cố. Bạn enjoy? ✅
  2. Nói 5 phút giới thiệu 1 điểm du lịch VN bằng tiếng Anh — Bạn nói trôi chảy? ✅
  3. Làm part-time tại 1 nhà hàng/khách sạn 1 tháng — Bạn thoải mái với việc phục vụ khách? ✅
  4. Theo dõi 1 vlogger du lịch (Khoai Lang Thang, Bụi Trên Bụi...) 1 tháng — Bạn thấy hứng thú cuộc sống của họ? ✅