| 1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103DKD
|
23.50
|
ĐT THPT
|
C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79; TH9, X80
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD
|
|
| 2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
18.50
|
ĐT THPT
|
-
|
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA
|
|
| 3 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
16.00
|
ĐT THPT
|
C00, D01, D14, D15
|
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ
|
|
| 4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)
7810103DKD
|
23.50
|
ĐT THPT
|
C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK
|
|
| 5 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)
7810103DKK
|
25.00
|
ĐT THPT
|
C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80
|
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK
|
|
| 6 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66
|
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD
|
|
| 7 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C04, D01, D84, X25
|
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD
|
|
| 8 |
QTDV Du lịch và Lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02
|
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT
|
|
| 9 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
17.99
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 11 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
16.14
|
ĐT THPT
|
C03
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
16.85
|
ĐT THPT
|
D15
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 13 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
16.25
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
16.74
|
ĐT THPT
|
D14
|
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB
|
|
| 15 |
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
7340101ET
|
23.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, X02, X26
|
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU
|
|
| 16 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26
|
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU
|
|
| 17 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, X01, X02
|
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS
|
|
| 18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
19.00
|
ĐT THPT
|
D01, X01, X04, Y09, C04, C03
|
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH
|
|
| 19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
17.33
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10
|
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD
|
|
| 20 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
21.40
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D01
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
7810103C
|
19.10
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, X26
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 22 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25
|
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD
|
|
| 23 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07
|
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC
|
|
| 24 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15
|
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT
|
|
| 25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
18.75
|
ĐT THPT
|
D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00
|
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH
|
|
| 26 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
23.58
|
ĐT THPT
|
D01, X01, X02, C03, C04
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 27 |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
7810103A
|
23.58
|
ĐT THPT
|
D01, X01, C03, C04
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 28 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
7810103P
|
21.70
|
ĐT THPT
|
D01, X01, C03, C04, D03
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 29 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
7810103
|
13.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10
|
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT
|
|
| 30 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
22.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78
|
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN
|
|
| 31 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C04, C14, C20, D01, D15, X01, X74
|
Đại học Sao Đỏ
Mã trường: SDU
|
|
| 32 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78
|
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT
|
|
| 33 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
22.00
|
ĐT THPT
|
D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07
|
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL
|
|
| 34 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45
|
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU
|
|
| 35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.50
|
ĐT THPT
|
D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07
|
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD
|
|
| 36 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.50
|
ĐT THPT
|
A07, C00, D01, D14
|
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP
|
|
| 37 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
X01, C04, C02, D01, C01, C03
|
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Mã trường: DDP
|
|
| 38 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
22.00
|
ĐT THPT
|
X70, X74, D01, C00
|
Đại học Hùng Vương
Mã trường: THV
|
|
| 39 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
24.50
|
ĐT THPT
|
C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74
|
Đại học Tây Bắc
Mã trường: TTB
|
|
| 40 |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
23.50
|
ĐT THPT
|
C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
|
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU
|
|
| 41 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C03, C04, C14, D01
|
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Mã trường: DTP
|
|
| 42 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
|
16.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84
|
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ
|
|
| 43 |
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
7810103
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, C00, C04, D01, X01
|
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE
|
|
| 44 |
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)
7810103-HG
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, C00, C04, D01, X01
|
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE
|
|
| 45 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103_01
|
24.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, D14, D15
|
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP
|
|
| 46 |
Quản trị kinh doanh du lịch
7810103A
|
27.05
|
ĐT THPT
|
C00, X70
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 47 |
Quản trị kinh doanh du lịch
7810103A
|
25.55
|
ĐT THPT
|
C03, C04, D14, D15, X01, X78
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 48 |
Quản trị kinh doanh du lịch
7810103A
|
25.05
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 49 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
TM06
|
24.80
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
TLA406
|
21.48
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|