162 lượt search
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103 5.0 162 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103DKD

23.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79; TH9, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18.50 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)

7810103DKD

23.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)

7810103DKK

25.00 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17.00 ĐT THPT A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D84, X25 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

8 QTDV Du lịch và Lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17.99 ĐT THPT C00 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.14 ĐT THPT C03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.85 ĐT THPT D15 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.25 ĐT THPT C04 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.74 ĐT THPT D14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

15 Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

23.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, X02, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

16 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

17 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

19.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

21.40 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

7810103C

19.10 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18.75 ĐT THPT D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

23.58 ĐT THPT D01, X01, X02, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

27 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

7810103A

23.58 ĐT THPT D01, X01, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

7810103P

21.70 ĐT THPT D01, X01, C03, C04, D03 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

29 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

13.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

22.25 ĐT THPT A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C00, C04, C14, C20, D01, D15, X01, X74 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

32 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

22.00 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

20.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.50 ĐT THPT D01, D09, D10, C03, C04, D15, D14, C00, A07 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.50 ĐT THPT A07, C00, D01, D14 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

37 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT X01, C04, C02, D01, C01, C03 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

38 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

22.00 ĐT THPT X70, X74, D01, C00 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

39 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

24.50 ĐT THPT C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

40 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

23.50 ĐT THPT C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

41 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

15.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

42 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

43 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

7810103

18.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

44 Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

7810103-HG

18.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

45 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_01

24.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

46 Quản trị kinh doanh du lịch

7810103A

27.05 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

47 Quản trị kinh doanh du lịch

7810103A

25.55 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

48 Quản trị kinh doanh du lịch

7810103A

25.05 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

49 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

TM06

24.80 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

TLA406

21.48 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA