165 lượt search
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103 5.0 165 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.06 (ĐT THPT)
26.06 (ĐGNL HN)
103.00 (ĐGNL HN)
933.00 (ĐGNL HCM)
26.06 (ĐGNL HCM)
70.40 (ĐGTD BK)
26.06 (ĐGTD BK)
26.06 (Kết Hợp)
26.06 (CCQT)
1512.00 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị lữ hành

POHE2

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.64 (ĐT THPT)
93.00 (ĐGNL HN)
24.64 (ĐGNL HN)
24.64 (ĐGNL HCM)
836.00 (ĐGNL HCM)
64.63 (ĐGTD BK)
24.64 (ĐGTD BK)
24.64 (Kết Hợp)
24.64 (CCQT)
1408.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
22.25 (ĐT THPT)
22.25 (Học Bạ)
87.00 (ĐGNL HN)
4 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
776.00 (ĐGNL HCM)
25.65 (Kết Hợp)
5 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
19.83 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
22.00 (Kết Hợp)
8 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103D

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
761.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ
17.78 (ĐT THPT)
12 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.60 (ĐT THPT)
26.48 (Học Bạ)
126.53 (ĐGNL HN)
13 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

7810103PH

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
16 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.48 (ĐT THPT)
24.98 (Học Bạ)
713.66 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.15 (ĐT THPT)
19.15 (ĐT THPT)
20.15 (ĐGNL HN)
20.15 (ĐGTD BK)
20.15 (Kết Hợp)
20.15 (ĐGNL SPHN)
19.15 (ĐGNL SPHN)
18 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
19 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
20 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
24.02 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
83.38 (ĐGNL HN)
22 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

7340101_415

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Kết Hợp Học Bạ
24.57 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
851.00 (ĐGNL HCM)
80.43 (Ưu Tiên)
90.00 (Ưu Tiên)
23 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.96 (ĐT THPT)
23.96 (Học Bạ)
27.29 (Học Bạ)
23.96 (Kết Hợp)
23.96 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
24 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN Kết Hợp
24.41 (ĐT THPT)
25.41 (ĐT THPT)
25.81 (Học Bạ)
26.81 (Học Bạ)
21.18 (ĐGNL SPHN)
20.18 (ĐGNL SPHN)
25 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

HVN21

-
ĐT THPT
21.00 (ĐT THPT)
26 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
24.35 (ĐT THPT)
27.65 (ĐT THPT)
23.40 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
886.00 (ĐGNL HCM)
28.50 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
28.30 (Ưu Tiên)
28.28 (Ưu Tiên)
27 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT)

7810103_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
26.40 (ĐT THPT)
22.40 (ĐT THPT)
23.30 (ĐT THPT)
24.40 (ĐT THPT)
815.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
27.80 (Ưu Tiên)
26.77 (Ưu Tiên)
28 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

-
ĐT THPT
18.40 (ĐT THPT)
29 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

7810103A

-
ĐT THPT Học Bạ
26.05 (ĐT THPT)
27.05 (Học Bạ)
30 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ CCQT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
27.58 (ĐT THPT)
27.58 (Kết Hợp)