85 lượt search
Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản trị khách sạn là gì?

Quản trị khách sạn là ngành đào tạo nhà quản lý vận hành các cơ sở lưu trú: khách sạn, resort, homestay, căn hộ dịch vụ. Với việc du lịch Việt Nam phục hồi mạnh sau COVID (>18 triệu khách quốc tế năm 2024 – cao kỷ lục) cùng các đại dự án nghỉ dưỡng tỷ đô của Sun Group, Vingroup, FLC, BIM Group..., nhu cầu nhân lực quản lý khách sạn tăng 12-18%/năm.

Khác với suy nghĩ "làm khách sạn là dọn phòng / lễ tân", cử nhân Quản trị khách sạn được đào tạo để trở thành quản lý cấp trung trở lên – từ trưởng bộ phận đến tổng giám đốc khách sạn. Sinh viên học rộng: dịch vụ – ẩm thực – tài chính – marketing – nhân sự – luật du lịch.

💡 Lợi thế đặc biệt: Đây là ngành dễ làm việc nước ngoài nhất trong nhóm Du lịch – Khách sạn vì hệ thống khách sạn quốc tế (Marriott, Hilton, Accor...) đều có chính sách luân chuyển nhân sự toàn cầu.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị khách sạn

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị khách sạn

7810201DKD

23.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79; TH9, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Quản trị khách sạn

7810201

18.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

3 Quản trị khách sạn (CS Nam Định)

7810201DKD

23.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)

7810201DKK

24.50 ĐT THPT C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Quản trị khách sạn

7810201

28.50 ĐT THPT A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 Đại học Công nghiệp Vinh

Mã trường: DCV

6 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D84, X25 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

7 Quản trị khách sạn

7810201

16.00 ĐT THPT B03, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

8 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, A09, C00, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

9 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

10 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, D01, A07, C04, C03 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

11 Quản trị khách sạn

7810201

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

12 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

13 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

14 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

15 Quản trị khách sạn

7810201

19.70 ĐT THPT D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

16 Quản trị khách sạn

7810201

23.58 ĐT THPT D01, X01, X02, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

17 Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

7810201A

23.58 ĐT THPT D01, X01, C03, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

18 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

19 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

7810203

13.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

20 Quản trị khách sạn

7810201

22.65 ĐT THPT A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

21 Quản trị khách sạn

7810201

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

22 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

TM04

25.40 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

23 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM05

25.10 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

24 Quản trị khách sạn

7810201

16.00 ĐT THPT A00, A01, C0G, C00, D01, D09 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

25 Quản trị khách sạn

7810201

18.50 ĐT THPT A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

26 Quản trị khách sạn

7810201

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

27 Quản trị khách sạn

7810201

15.50 ĐT THPT A01, D01, D07,  D10, A07, D09 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

28 Ngành Quản trị Khách sạn 

7810201

15.00 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

29 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

30 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7810201C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

31 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7810201NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

32 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)

7810201QA

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

33 Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

7810201S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

34 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

35 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

36 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn

QKSH2.1

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

37 Quản trị khách sạn

7810201

18.05 ĐT THPT D01, D09, D10 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

38 Quản trị khách sạn

7810201

23.54 ĐT THPT D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

39 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, D01, D15, C04, A10 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

40 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

41 Quản trị khách sạn

7810201

20.15 ĐT THPT A00, A07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

42 Quản trị khách sạn

7810201

19.15 ĐT THPT A01, D01, D09, D10 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

43 Quản trị khách sạn

FTS2

19.00 ĐT THPT A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

44 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

45 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

46 Quản trị khách sạn

7810201

25.60 ĐT THPT A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

47 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT D01, D14, D15, D66, D08 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

48 Quản trị khách sạn

7810201

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

49 Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù)

7810201_DT

23.94 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

50 Quản trị khách sạn

7810201

19.83 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.25 (ĐT THPT)
104.00 (ĐGNL HN)
26.25 (ĐGNL HN)
941.00 (ĐGNL HCM)
26.25 (ĐGNL HCM)
71.37 (ĐGTD BK)
26.25 (ĐGTD BK)
26.25 (Kết Hợp)
1516.00 (CCQT)
26.25 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

EP11

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.25 (ĐT THPT)
91.00 (ĐGNL HN)
24.25 (ĐGNL HN)
809.00 (ĐGNL HCM)
24.25 (ĐGNL HCM)
63.06 (ĐGTD BK)
24.25 (ĐGTD BK)
24.25 (Kết Hợp)
24.25 (CCQT)
1379.00 (CCQT)
3 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản trị khách sạn

POHE1

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.61 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
25.61 (ĐGNL HN)
25.61 (ĐGNL HCM)
904.00 (ĐGNL HCM)
68.53 (ĐGTD BK)
25.61 (ĐGTD BK)
25.61 (Kết Hợp)
25.61 (CCQT)
1481.00 (CCQT)
4 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
84.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
23.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
752.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Kết Hợp)
6 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
7 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
25.60 (ĐT THPT)
26.48 (Học Bạ)
126.53 (ĐGNL HN)
9 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
11 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Quản trị khách sạn

FTS2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
12 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
20.15 (ĐT THPT)
19.15 (ĐT THPT)
20.15 (ĐGNL HN)
20.15 (ĐGTD BK)
20.15 (Kết Hợp)
19.15 (ĐGNL SPHN)
20.15 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
14 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
23.54 (ĐT THPT)
23.54 (Học Bạ)
27.01 (Học Bạ)
23.54 (Kết Hợp)
23.54 (ĐGNL SPHN)
23.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT
18.05 (ĐT THPT)
17 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.25 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
20 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Quản trị Khách sạn 

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
21 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
400.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
23 Trường Du lịch - Đại học Huế

Mã trường: DHD

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.50 (ĐT THPT)
20.81 (Học Bạ)
24 Đại học Phú Xuân

Mã trường: DPX

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
25 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
26 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

TM04

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.40 (ĐT THPT)
102.67 (ĐGNL HN)
71.40 (ĐGTD BK)
25.40 (Kết Hợp)
25.40 (Kết Hợp)
27 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM05

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
25.10 (ĐT THPT)
100.67 (ĐGNL HN)
69.60 (ĐGTD BK)
28.60 (Kết Hợp)
25.10 (Kết Hợp)
25.10 (Kết Hợp)
28 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
16.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (Kết Hợp)
19.00 (CCQT)
29 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
30 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Quản trị khách sạn

7810201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Tổng quan du lịch – khách sạn
  • Tâm lý du khách – nghệ thuật phục vụ
  • Tiếng Anh chuyên ngành du lịch (rất quan trọng)
  • Marketing, Tài chính kế toán cơ bản

Khối nghiệp vụ (thực hành nhiều):

  • F&B (Food & Beverage): Vận hành nhà hàng – quầy bar – tiệc
  • Front Office: Lễ tân, đặt phòng, quản lý booking (PMS – Opera, Cloudbeds)
  • Housekeeping: Quản lý buồng phòng, đồ vải, vệ sinh
  • Sales & Marketing: Phân khúc khách, hệ thống OTA (Booking.com, Agoda, Expedia)
  • Quản lý nhân sự khách sạn
  • Quản lý chất lượng dịch vụ, đánh giá khách hàng

Khối nâng cao:

  • Quản trị doanh thu (Revenue Management) – yield management, dynamic pricing
  • Quản lý tài chính khách sạn – đọc P&L, GOP
  • Luật du lịch, an toàn vệ sinh thực phẩm
  • Quản lý sự kiện, MICE (Meetings – Incentives – Conferences – Exhibitions)

Tiếng Anh + ngoại ngữ 2:

  • Hầu hết trường yêu cầu IELTS 5.5-6.5 ra trường
  • Ngoại ngữ 2 thường là Trung / Hàn / Nhật / Pháp – TUYỆT VỜI cho ngành này

Độ khó:

  • Trung bình. Không nặng Toán – Lý nhưng nặng kỹ năng mềm + ngoại ngữ.
  • Thực tập là bắt buộc – sinh viên thường có 6-12 tháng thực tập tại khách sạn 4-5 sao.

Cần có: Tinh thần phục vụ, sức khỏe tốt (đi đứng nhiều, có ca đêm), ngoại hình ưa nhìn (lợi thế trong tuyển dụng), tiếng Anh giỏi.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến (lộ trình thăng tiến):

Lộ trình điển hình 0-10 năm:

Năm 1-2 (Operations cấp dưới):

  • Lễ tân, F&B (waiter/waitress), Concierge, Bell-boy, Housekeeping supervisor
  • Lương: 8-12 triệu + tip + service charge (có thể tăng x1.5-2)

Năm 2-4 (Cấp trưởng nhóm / shift):

  • Front Office Supervisor, Restaurant Manager, Banquet Supervisor
  • Sales Executive, Revenue Coordinator
  • Lương: 15-25 triệu

Năm 4-7 (Cấp trưởng bộ phận / Department Head):

  • Front Office Manager, F&B Manager, Director of Sales
  • Lương: 25-50 triệu

Năm 7-12 (Cấp Giám đốc bộ phận lớn / EAM):

  • Executive Assistant Manager, Director of Operations
  • Lương: 50-100 triệu

Năm 10+ (General Manager / CEO):

  • Tổng Giám đốc khách sạn 4-5 sao
  • Lương: 100-500 triệu/tháng + nhà ở + xe + thưởng

Các nhánh nghề cụ thể:

  1. Vận hành (Front of House) – Lễ tân, F&B, Concierge – 50% sinh viên
  2. Sales & Marketing khách sạn – tăng nhanh hơn vận hành, lương tốt
  3. Revenue Management – mảng đặc biệt, lương cao, ít người, nhu cầu lớn
  4. Quản lý sự kiện / MICE – làm việc với khách doanh nghiệp
  5. Tự kinh doanh: Mở homestay / boutique hotel / nhà hàng nhỏ

Nơi làm việc tiêu biểu: Sheraton, Marriott, Hilton, Accor (Sofitel, Pullman, Novotel), IHG (InterContinental, Holiday Inn), Vinpearl, FLC, Sun Group, Mường Thanh, các resort Phú Quốc, Đà Nẵng, Nha Trang, Hạ Long.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, VN):

Cấp độ Vai trò Lương/tháng
Mới ra trường, KS 3 sao Nhân viên lễ tân/F&B 7-10 triệu + tip
Mới ra trường, KS 4-5 sao Nhân viên + service charge 10-15 triệu (gồm SC)
Supervisor (2-4 năm KN) Trưởng ca 15-25 triệu
Department Head (5-7 năm) F&B Manager, FOM 30-50 triệu
Executive Assistant Manager EAM 50-90 triệu
General Manager 5 sao GM 100-300 triệu + benefit
Cluster GM / Director Top mgmt 300-1000 triệu

Lương đặc biệt:

  • Working overseas (Dubai, Maldives, Singapore): $1500-5000/tháng cho mid-level
  • Revenue Manager / Director of Revenue: $3000-8000/tháng tại Việt Nam (mảng hot, ít người)
  • GM khách sạn ultra-luxury (Park Hyatt, Four Seasons): $10000-20000/tháng
  • Tự kinh doanh homestay thành công: 50-200 triệu/tháng

Triển vọng (2025-2035):

  • Rất tốt với 2 điều kiện: (1) Du lịch Việt Nam tiếp tục phục hồi, (2) Bạn chấp nhận làm ca, làm cuối tuần, đi tỉnh.
  • Việt Nam có >30 dự án nghỉ dưỡng lớn đang xây – nhu cầu nhân lực quản lý sẽ thiếu trong 5-7 năm tới.
  • AI không thay thế được dịch vụ con người – ngành an toàn trước automation.

Cảnh báo:

  • Lương khởi điểm thấp. Phải kiên nhẫn 4-7 năm mới có thu nhập tốt.
  • Áp lực ca kíp, làm Tết, làm đêm. Lễ hội = bạn làm việc nhiều nhất.
  • Đứng nhiều, đi nhiều, dễ bệnh chân + lưng nếu kéo dài 10+ năm.
  • Khó cân bằng đời sống cá nhân, gia đình nếu chưa lên cấp quản lý.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có những dấu hiệu:

  • Bạn giao tiếp tốt, không ngại nói chuyện với người lạ
  • Bạn có tinh thần phục vụ – thấy vui khi giúp người khác thoải mái
  • Bạn kiên nhẫn, không nóng tính khi khách phàn nàn (rất quan trọng)
  • Bạn có ngoại ngữ tốt (tiếng Anh là tối thiểu, có thêm Trung/Hàn/Nhật là cực lợi thế)
  • Bạn chỉn chu về ngoại hình, ăn mặc – ngành rất chú trọng grooming standards
  • Bạn đa dạng kỹ năng, không thích chỉ ngồi 1 chỗ làm 1 việc

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn không thích làm ca / làm đêm / làm cuối tuần – ngành này không có lựa chọn 9-to-5
  • Bạn ngại đi xa nhà – nhiều resort ở vùng xa (Phú Quốc, Côn Đảo, Quy Nhơn)
  • Bạn muốn lương cao ngay – ngành này phải chấp nhận 2-4 năm lương thấp
  • Bạn dễ tổn thương cảm xúc – khách phàn nàn, đánh giá xấu là chuyện hàng ngày

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không kiên nhẫn với người khác
  • Bạn ghét giao tiếp
  • Bạn không có sức khỏe (ngành đứng nhiều)
  • Bạn không ưu tiên tiếng Anh
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Linh – Front Office Manager tại Sheraton Hà Nội (5 năm KN)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Hà Nội, Quản trị khách sạn (2020) · IELTS 7.0

Lộ trình: Lễ tân (1 năm) → Lễ tân trưởng ca (1 năm) → Lễ tân Supervisor (1 năm) → Assistant FOM (1 năm) → FOM (1 năm)

Ngày làm việc điển hình:

  • 8h-9h: Bàn giao ca với FOM đêm, kiểm tra số phòng trống, VIP arrivals
  • 9h-12h: Họp giao ban quản lý, kiểm tra báo cáo doanh thu phòng
  • 13h-15h: Đào tạo team lễ tân về quy trình mới (vd: cách xử lý complaint)
  • 15h-17h: Đón khách VIP cấp cao, xử lý khiếu nại lớn
  • 17h-19h: Báo cáo cuối ngày, chuẩn bị ca đêm

Mức lương: 35 triệu/tháng + service charge ~8-10 triệu + thưởng quý = ~50 triệu

Áp lực: Khách 5 sao đòi hỏi cao, chỉ 1 lỗi nhỏ trên TripAdvisor là khách sạn mất doanh thu.

👨‍🍳 Quang – F&B Manager tại Vinpearl Phú Quốc (6 năm KN)

Tuổi: 28 · Tốt nghiệp: CĐ Du lịch Đà Nẵng → ĐH Hoa Sen (liên thông) (2019)

Công việc: Quản lý 8 outlet F&B của resort (nhà hàng, bar, lounge, pool bar, buffet). Quản lý 80 nhân viên. Phụ trách doanh thu 2-3 tỷ/tháng.

Mức lương: 45 triệu cứng + bonus theo doanh thu ~10-15 triệu/tháng + ăn ở miễn phí + vé máy bay về quê 4 lần/năm.

Lý do thích nghề: "Mình thấy resort như sân khấu lớn – mỗi ngày phối hợp đầu bếp, phục vụ, quản gia để tạo trải nghiệm cho khách. Cảm giác như đạo diễn 1 vở kịch."

Mặt khó: Phải sống xa gia đình. Đảo Phú Quốc bão lụt cũng không nghỉ được – khách cần dịch vụ 24/7.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Quản trị khách sạn vs Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (mã 7810103)

  • Quản trị khách sạn: Tập trung cơ sở lưu trú – khách sạn, resort, homestay. Học sâu về vận hành phòng, F&B, dịch vụ.
  • QT DV Du lịch & Lữ hành: Tập trung công ty lữ hành – tour, hướng dẫn, vận tải, tour outbound/inbound.
  • → Muốn vào khách sạn 5 sao: Quản trị KS. Muốn làm công ty tour, đi nhiều: Du lịch & Lữ hành.

Quản trị khách sạn vs Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (mã 7810202)

  • Quản trị nhà hàng: Chuyên sâu F&B – nhà hàng độc lập, chuỗi nhà hàng, quán cafe, bar.
  • Quản trị KS: Bao gồm F&B + lưu trú + nhiều mảng khác.
  • → Muốn mở/quản lý nhà hàng riêng: QT Nhà hàng. Muốn vào tập đoàn khách sạn lớn: QT Khách sạn.

Quản trị khách sạn vs Du lịch (mã 7810101)

  • Du lịch: Ngành tổng quát, bao trùm nhiều mảng (lữ hành, KS, sự kiện, hướng dẫn).
  • QT KS: Chuyên sâu vào khách sạn.
  • → Khác biệt khá nhỏ – nhiều trường gộp các ngành này lại.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Học khách sạn là đi dọn phòng / phục vụ bàn" – Sai. Đó là việc của trung cấp / cao đẳng nghề. Cử nhân được đào tạo cho cấp quản lý.
  • "Phải ngoại hình đẹp mới làm khách sạn" – Lợi thế nhưng không bắt buộc. Mảng Sales, Revenue, F&B Back, IT, HR đều quan trọng hơn ngoại hình.
  • "Lương khách sạn thấp" – Đúng năm đầu. Sai từ năm 5 trở đi – GM 5 sao là 1 trong những vị trí lương cao nhất ngành dịch vụ.
icon

Kiểm chứng nhanh

Tự đánh giá xem Quản trị khách sạn có hợp không

Làm 4 bài kiểm chứng sau:

1. Đi 1 khách sạn 4-5 sao quan sát (1 buổi)

Đến một khách sạn 5 sao (Sheraton, Marriott, Park Hyatt...) – ngồi tại sảnh 1-2 tiếng, quan sát cách nhân viên phục vụ.

  • ✅ Bạn thấy thú vị, muốn tìm hiểu cách họ vận hành → có dấu hiệu hợp
  • ❌ Bạn thấy "Tại sao họ phải khúm núm với khách thế?" → có thể không hợp ngành dịch vụ

2. Thử làm nhân viên phục vụ 1 buổi (1 ngày)

Xin làm parttime tại nhà hàng cuối tuần / phục vụ tiệc.

  • ✅ Bạn không thấy nhục, làm tốt → tinh thần phục vụ có sẵn
  • ❌ Bạn thấy không thoải mái khi bưng bê, dọn dẹp → cân nhắc

3. Trò chuyện 30 phút bằng tiếng Anh với người nước ngoài

Đi cafe, gặp Tây ba lô / Tây làm việc tại VN – chủ động bắt chuyện.

  • ✅ Bạn tự tin, giao tiếp được → tiếng Anh đủ
  • ❌ Bạn lắp bắp, ngại → cần đầu tư tiếng Anh nhiều mới làm được ngành này

4. Xem 1 phim/series về khách sạn (2 giờ)

Hotel Mumbai (2018), The White Lotus (HBO), The Bear (FX – nhà hàng).

  • ✅ Bạn thấy ngành này có chất, có drama, có nghệ thuật → tốt
  • ❌ Bạn thấy quá bình thường → có thể đam mê chưa đủ

Tổng kết: Nếu ≥ 3/4 bài bạn ✅ → Quản trị khách sạn có khả năng cao là hợp với bạn.