Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị khách sạn
7810201DKD |
23.50 | ĐT THPT | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79; TH9, X80 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
18.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 3 |
Quản trị khách sạn (CS Nam Định)
7810201DKD |
23.50 | ĐT THPT | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)
7810201DKK |
24.50 | ĐT THPT | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 5 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
28.50 | ĐT THPT | A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 |
Đại học Công nghiệp Vinh
Mã trường: DCV |
|
| 6 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, D84, X25 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
|
| 7 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
16.00 | ĐT THPT | B03, C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 8 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, A09, C00, D01 |
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU |
|
| 9 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 10 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, D01, A07, C04, C03 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 11 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 12 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 13 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 14 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 |
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT |
|
| 15 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
19.70 | ĐT THPT | D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
|
| 16 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
23.58 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C03, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 17 |
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
7810201A |
23.58 | ĐT THPT | D01, X01, C03, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 18 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 |
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD |
|
| 19 |
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng
7810203 |
13.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 |
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT |
|
| 20 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
22.65 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 21 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 |
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU |
|
| 22 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
TM04 |
25.40 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 23 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM05 |
25.10 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 24 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C0G, C00, D01, D09 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
|
| 25 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
18.50 | ĐT THPT | A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 |
Trường Du lịch - Đại học Huế
Mã trường: DHD |
|
| 26 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
|
| 27 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D10, A07, D09 |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV |
|
| 28 |
Ngành Quản trị Khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, C03, C04, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 29 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 30 |
Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7810201C1 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 31 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7810201NB |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 32 |
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)
7810201QA |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, D01, X01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 33 |
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)
7810201S |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 34 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 35 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, D09, D15, D14, X01, X02, X21 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 36 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
QKSH2.1 |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 37 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
18.05 | ĐT THPT | D01, D09, D10 |
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN |
|
| 38 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
23.54 | ĐT THPT | D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 39 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, D01, D15, C04, A10 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
|
| 40 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C20, D01, D14, D15, X71 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 41 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
20.15 | ĐT THPT | A00, A07 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 42 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
19.15 | ĐT THPT | A01, D01, D09, D10 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 43 |
Quản trị khách sạn
FTS2 |
19.00 | ĐT THPT | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 44 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | D01, D09, D10, D14, D15, X26 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 45 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 46 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
25.60 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
|
| 47 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | D01, D14, D15, D66, D08 |
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Mã trường: DNT |
|
| 48 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
|
| 49 |
Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù)
7810201_DT |
23.94 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
|
| 50 |
Quản trị khách sạn
7810201 |
19.83 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |