67 lượt search
Quản trị nhà hàng - khách sạn

Quản trị nhà hàng - khách sạn

5.0 67 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
729.00 (ĐGNL HCM)
1028.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến

F7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.59 (ĐT THPT)
25.84 (ĐT THPT)
25.34 (ĐT THPT)
30.13 (Học Bạ)
807.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

K7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
23.00 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
729.00 (ĐGNL HCM)
1028.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)

DK7340101N

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
983.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
7 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

Quản trị khách sạn nhà hàng

7810103H

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
22.00 (ĐT THPT)
25.75 (Học Bạ)
95.00 (ĐGNL HN)
755.00 (ĐGNL HCM)
1290.00 (CCQT)
27.00 (CCQT)
33.50 (CCQT)