Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị khách sạn nhà hàng
7810103H |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
D7340101N |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 3 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
DK7340101N |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
F7340101N |
25.59 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
F7340101N |
25.84 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 6 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
F7340101N |
25.34 | ĐT THPT | D01, D07, A01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 7 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
FA7340101N |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 8 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
K7340101N |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 9 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7340101N |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |