87 lượt search
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí là gì?

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CNKT Cơ khí) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế – chế tạo – vận hành các loại máy móc từ máy công nghiệp (máy CNC, máy ép, băng tải), máy nông nghiệp, đến thiết bị gia dụng và đồ chơi. Đây là ngành "vạn năng" của kỹ thuật – có mặt trong mọi nhà máy, mọi ngành công nghiệp.

Việt Nam đang phát triển mạnh công nghiệp phụ trợ – các nhà máy CKCK phục vụ Samsung, Honda, Toyota, VinFast, Foxconn. Đồng thời cơ khí truyền thống (đóng tàu, chế tạo máy nông nghiệp) vẫn ổn định. Nhu cầu kỹ sư cơ khí luôn ổn định, không hot như AI/CNTT nhưng không bao giờ thiếu việc làm.

💡 Đặc thù: Đây là ngành cơ sở của mọi ngành kỹ thuật. Học CNKT Cơ khí cho nền tảng rộng – có thể chuyển hướng sang ô tô, cơ điện tử, đóng tàu, hàng không sau này.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)

7510201DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)

7510201DKK

23.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

7510201A

19.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

7510201_1

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510201C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510201NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

8 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

25.02 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

23.64 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

24.62 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

22.86 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

23.37 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

24.35 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

22.59 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

24.75 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

16 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

23.37 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

17 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

24.35 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

22.59 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

24.75 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

26.45 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

27.43 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

25.67 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

27.83 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

7510201C

23.10 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X06, X07 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510201TA

20.45 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

7510201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.10 (ĐT THPT)
25.99 (Học Bạ)
738.00 (ĐGNL HCM)
23.10 (Kết Hợp)
25.99 (CCQT)
2 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
25.02 (ĐT THPT)
23.64 (ĐT THPT)
24.62 (ĐT THPT)
22.86 (ĐT THPT)
26.22 (Học Bạ)
26.22 (Học Bạ)
907.00 (ĐGNL HCM)
907.00 (ĐGNL HCM)
3 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.40 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
4 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

GTADCCK2

-
Học Bạ ĐT THPT ĐGTD BK
22.00 (Học Bạ)
5 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_NB

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)

7510201DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
8 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)

7510201DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.50 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
75.63 (ĐGNL HN)
53.75 (ĐGTD BK)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.45 (ĐT THPT)
27.43 (ĐT THPT)
25.67 (ĐT THPT)
27.83 (ĐT THPT)
27.82 (Học Bạ)
27.82 (Học Bạ)
982.00 (ĐGNL HCM)
982.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510201NB

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
11 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510201TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.45 (ĐT THPT)
20.45 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
12 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.37 (ĐT THPT)
24.35 (ĐT THPT)
22.59 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
26.03 (Học Bạ)
26.03 (Học Bạ)
898.00 (ĐGNL HCM)
898.00 (ĐGNL HCM)
13 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.37 (ĐT THPT)
24.35 (ĐT THPT)
22.59 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
26.03 (Học Bạ)
26.03 (Học Bạ)
898.00 (ĐGNL HCM)
898.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510201C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
15 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

7510201_1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
14.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
55.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
14.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

7510201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
19.10 (ĐT THPT)
23.87 (Học Bạ)
17.75 (ĐGNL HCM)
19.10 (Thi Riêng)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý, Hóa
  • Cơ học lý thuyết (Tĩnh học, Động học, Động lực học)
  • Sức bền vật liệu – tính toán dầm, trục, khung
  • Vẽ kỹ thuật cơ khí, AutoCAD, SolidWorks

Khối Cơ khí cốt lõi:

  • Vật liệu kỹ thuật – thép, hợp kim, vật liệu mới (composite, polymer)
  • Nguyên lý máy – cấu tạo máy, các cơ cấu (bánh răng, băng tải, vít me)
  • Chi tiết máy – bulông, ổ lăn, khớp nối, ổ trượt, ổ bi
  • Công nghệ chế tạo máy – tiện, phay, mài, hàn, đúc, dập, lăn ren
  • Công nghệ CNC – lập trình G-code, M-code
  • Kỹ thuật đo lường – calipper, dụng cụ đo chính xác
  • Truyền động cơ khí – đai, xích, bánh răng, hộp số

Khối nâng cao:

  • Tự động hóa cơ bản – PLC cơ bản (ít hơn ngành Cơ điện tử)
  • Thiết kế máy – đồ án thiết kế máy
  • Quản lý sản xuất – Lean, Kaizen, 5S
  • An toàn lao động

Phòng thực hành:

  • Xưởng cơ khí: tiện, phay, hàn, lắp ráp
  • Phòng CAD/CAM
  • Phòng CNC

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Toán + Cơ học nặng.
  • Phải thành thạo SolidWorks/AutoCAD + xưởng thực hành.

Cần có: Yêu Toán + Lý, thích đụng tay vào kim loại, không sợ bẩn, tư duy không gian, tỉ mỉ.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư thiết kế cơ khí (~25%)

  • Văn phòng thiết kế: thiết kế chi tiết máy, dụng cụ, khuôn mẫu
  • VP thiết kế cho nhà máy nhựa, kim khí
  • Lương khởi điểm: 10-16 triệu

2. Kỹ sư vận hành / bảo trì nhà máy (~25%)

  • Samsung, LG, Foxconn, Honda, Toyota, Vinamilk, Masan
  • Đảm bảo dây chuyền cơ khí chạy 24/7
  • Lương khởi điểm: 12-20 triệu

3. Kỹ sư công nghệ – Sản xuất (~20%)

  • Quản lý dây chuyền sản xuất, cải tiến năng suất
  • Lương: 13-22 triệu khởi điểm

4. Kỹ sư bán hàng kỹ thuật (~10%)

  • Bán máy CNC, máy công cụ, đồ gia công
  • Đại lý các hãng: Mazak, DMG Mori, Haas, Mori Seiki
  • Lương: 15-25 triệu + hoa hồng cao

5. Kỹ sư đóng tàu / hàng không / dầu khí (~10%)

  • Hyundai Vietnam Shipbuilding (Khánh Hòa)
  • Vietsovpetro, PVMR
  • Lương: 18-30 triệu (có phụ cấp xa)

6. Khác (~10%)

  • Tự nhận làm thuê chi tiết, sửa máy
  • Giảng dạy CĐ nghề
  • Đi xuất khẩu lao động Nhật / Hàn

Nơi làm việc tiêu biểu: Samsung, LG, Foxconn, Honda, Toyota, VinFast, Vinamilk, Masan, Hyundai Vinashin, các KCN Bắc Ninh – Bắc Giang – Đồng Nai – Bình Dương.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, KCN 12-20 triệu
Mới ra trường, FDI lớn 15-25 triệu
Mid (3-5 năm) 25-45 triệu
Senior (5-10 năm) 45-90 triệu
Manager (10+ năm) 90-200 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tu nghiệp Nhật (Honda, Mitsubishi): về VN x1.5-2 lương
  • Kỹ sư đóng tàu cao cấp tại Hyundai: 30-60 triệu
  • Sales máy CNC top performer: 50-100 triệu + hoa hồng

Triển vọng:

  • Ổn định – Tốt. Công nghiệp VN còn phát triển, đặc biệt công nghiệp phụ trợ cho Samsung, VinFast.
  • Tự động hóa giảm việc làm cơ khí phổ thông NHƯNG tăng việc kỹ sư cơ khí cao cấp.

Cảnh báo:

  • Công việc xưởng – bẩn, ồn, có dầu mỡ.
  • Lương khởi điểm thấp hơn CNTT/AI.
  • KCN ở xa, ít cơ hội ở HN/HCM trung tâm.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Giỏi Toán + Lý
  • Thích tháo lắp đồ vật, không ngại bẩn
  • Tư duy hình học không gian
  • Tỉ mỉ

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không thích làm việc xưởng
  • Muốn làm văn phòng máy lạnh

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét Toán Lý
  • Sợ kim loại, dầu mỡ
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔧 Hùng – Kỹ sư R&D tại Honda Vietnam (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: ĐH Bách khoa HN, Cơ khí (2020) Công việc: Thiết kế khuôn cho linh kiện xe máy Wave Alpha. Lương: 35 triệu + bonus + chế độ Nhật Bản

👨‍🔧 Tâm – Kỹ sư xưởng tại Samsung Bắc Ninh (3 năm KN)

Lương: 25 triệu + ăn ở + xe đưa đón

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

  • Cơ khí (7510201) vs Cơ điện tử (7510203): Cơ khí thuần cơ; Cơ điện tử có thêm điện + lập trình.
  • Cơ khí vs Ô tô (7510205): Cơ khí tổng quát; Ô tô chuyên về xe.
  • Cơ khí vs Đóng tàu (7510204): Đóng tàu chuyên hơn cho ngành tàu thuyền.

Hiểu lầm: "Kỹ sư cơ khí = thợ tiện" – Sai. Kỹ sư cơ khí thiết kế, tính toán; thợ tiện làm thực hành.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tháo lắp 1 máy đơn giản (1 buổi)

Tháo máy quạt / xe đạp – ráp lại.

  • ✅ Bạn làm được → kỹ năng cơ khí có

2. Vẽ 1 chi tiết 3D bằng SolidWorks / Fusion 360 (3 giờ)

  • ✅ Hoàn thành → tư duy không gian có

3. Đọc 1 bản vẽ cơ khí (30 phút)

Google "bản vẽ chi tiết bulông" – đọc được không?

4. Tự kiểm tra Toán + Lý THPT (≥7.0)?

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Cơ khí hợp.