88 lượt search
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)

7510201DKD

22.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)

7510201DKK

23.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

7510201A

19.10 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

7510201_1

14.00 ĐT THPT A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510201C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510201NB

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

8 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

25.02 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

23.64 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

24.62 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

22.86 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

23.37 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

24.35 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

22.59 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

15 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

24.75 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

16 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

23.37 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

17 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

24.35 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

18 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

22.59 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

19 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

24.75 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

20 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

26.45 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

21 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

27.43 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

22 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

25.67 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

27.83 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

7510201C

23.10 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X06, X07 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510201TA

20.45 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN