Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)
7510201C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.10
(ĐT THPT)
25.99
(Học Bạ)
738.00
(ĐGNL HCM)
23.10
(Kết Hợp)
25.99
(CCQT)
|
| 2 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510201A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
25.02
(ĐT THPT)
23.64
(ĐT THPT)
24.62
(ĐT THPT)
22.86
(ĐT THPT)
26.22
(Học Bạ)
26.22
(Học Bạ)
907.00
(ĐGNL HCM)
907.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.40
(ĐT THPT)
26.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
GTADCCK2 |
- |
Học Bạ
ĐT THPT
ĐGTD BK
|
22.00
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201_CLC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201_NB |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)
7510201DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
22.00
(ĐT THPT)
25.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 8 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)
7510201DKK |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
23.50
(ĐT THPT)
26.31
(Học Bạ)
75.63
(ĐGNL HN)
53.75
(ĐGTD BK)
|
| 9 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510201V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
26.45
(ĐT THPT)
27.43
(ĐT THPT)
25.67
(ĐT THPT)
27.83
(ĐT THPT)
27.82
(Học Bạ)
27.82
(Học Bạ)
982.00
(ĐGNL HCM)
982.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
7510201NB |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
7510201TA |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
20.45
(ĐT THPT)
20.45
(Học Bạ)
50.00
(ĐGTD BK)
|
| 12 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7510201BP |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.37
(ĐT THPT)
24.35
(ĐT THPT)
22.59
(ĐT THPT)
24.75
(ĐT THPT)
26.03
(Học Bạ)
26.03
(Học Bạ)
898.00
(ĐGNL HCM)
898.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)
7510201TDA |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.37
(ĐT THPT)
24.35
(ĐT THPT)
22.59
(ĐT THPT)
24.75
(ĐT THPT)
26.03
(Học Bạ)
26.03
(Học Bạ)
898.00
(ĐGNL HCM)
898.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7510201C1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Mã trường: SKN |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
7510201_1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
14.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
55.00
(ĐGNL HN)
40.00
(ĐGTD BK)
14.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 16 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
7510201A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
19.10
(ĐT THPT)
23.87
(Học Bạ)
17.75
(ĐGNL HCM)
19.10
(Thi Riêng)
|
| 17 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
22.00
(ĐT THPT)
25.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
|