91 lượt search
Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201 5.0 91 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

7510201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.10 (ĐT THPT)
25.99 (Học Bạ)
738.00 (ĐGNL HCM)
23.10 (Kết Hợp)
25.99 (CCQT)
2 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
25.02 (ĐT THPT)
23.64 (ĐT THPT)
24.62 (ĐT THPT)
22.86 (ĐT THPT)
26.22 (Học Bạ)
26.22 (Học Bạ)
907.00 (ĐGNL HCM)
907.00 (ĐGNL HCM)
3 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.40 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
4 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

GTADCCK2

-
Học Bạ ĐT THPT ĐGTD BK
22.00 (Học Bạ)
5 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_CLC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_NB

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)

7510201DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
8 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)

7510201DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.50 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
75.63 (ĐGNL HN)
53.75 (ĐGTD BK)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.45 (ĐT THPT)
27.43 (ĐT THPT)
25.67 (ĐT THPT)
27.83 (ĐT THPT)
27.82 (Học Bạ)
27.82 (Học Bạ)
982.00 (ĐGNL HCM)
982.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)

7510201NB

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
11 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)

7510201TA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.45 (ĐT THPT)
20.45 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
12 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201BP

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.37 (ĐT THPT)
24.35 (ĐT THPT)
22.59 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
26.03 (Học Bạ)
26.03 (Học Bạ)
898.00 (ĐGNL HCM)
898.00 (ĐGNL HCM)
13 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201TDA

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.37 (ĐT THPT)
24.35 (ĐT THPT)
22.59 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
26.03 (Học Bạ)
26.03 (Học Bạ)
898.00 (ĐGNL HCM)
898.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7510201C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
15 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

7510201_1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
14.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
55.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
14.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

7510201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
19.10 (ĐT THPT)
23.87 (Học Bạ)
17.75 (ĐGNL HCM)
19.10 (Thi Riêng)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)