79 lượt search
Kỹ thuật Vật liệu

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 7520309 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật Vật liệu là gì?

Kỹ thuật vật liệu (Materials Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư nghiên cứu + sản xuất vật liệu mới – kim loại (thép, hợp kim Al/Ti/Cu), polymer (nhựa kỹ thuật), gốm sứ (ceramic), composite (carbon fiber, glass fiber), vật liệu nano, vật liệu sinh học (biomaterial), vật liệu thông minh (shape memory alloys, piezoelectric).

VN đang phát triển công nghiệp vật liệu (Hoà Phát thép, các nhà máy nhựa kỹ thuật FDI, Trường Hải composite ô tô, Boeing/Airbus supplier composite). Trend EV + năng lượng tái tạo + bán dẫn → cầu vật liệu mới cao.

💡 Đào tạo chính tại ĐH Bách khoa HN (Viện KH-KT Vật liệu), ĐH Bách khoa HCM (Khoa Vật liệu), ĐH Bách khoa Đà Nẵng, ĐH KH-CN HN (USTH), ĐHKHTN ĐHQG HN/HCM. Điểm chuẩn cao (24-26 BK HN/HCM).

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Vật liệu

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật vật liệu

7520309

24.30 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Kỹ thuật vật liệu

7520309

19.70 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

3 Kỹ thuật vật liệu

7520309

16.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

4 Kỹ thuật vật liệu

7520309

16.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

5 Kỹ thuật Vật liệu

MS1

25.39 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

6 Kỹ thuật Vật liệu

MS1

25.39 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Vật liệu

129

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
71.10 (Kết Hợp)
2 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Vật liệu

229

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
55.23 (Kết Hợp)
3 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật vật liệu

7520309

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (V-SAT)
4 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật vật liệu

7520309

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.70 (ĐT THPT)
19.70 (Học Bạ)
19.70 (V-SAT)
5 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật vật liệu

7520309

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
24.30 (ĐT THPT)
22.39 (Học Bạ)
24.30 (ĐGTD BK)
24.30 (ĐGNL SPHN)
1410.00 (CCQT)
31.62 (CCQT)
24.30 (V-SAT)
6 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.39 (ĐT THPT)
25.39 (ĐT THPT)
60.99 (ĐGTD BK)
56.45 (Kết Hợp)
57.24 (CCQT)
7 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật vật liệu

7520309

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
43.43 (ĐGNL HN)
39.33 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

4.5-5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa cao cấp, Cơ học, Vẽ kỹ thuật, Hóa vật liệu
  • Năm 3: Vật lý vật liệu, Hóa học vật liệu, Kim loại + Hợp kim, Polymer + Nhựa, Gốm sứ, Composite, Phương pháp đặc trưng vật liệu (XRD, SEM, TEM, AFM), Lập trình + Mô phỏng vật liệu
  • Năm 4-5: Vật liệu nano + thông minh, Vật liệu năng lượng (pin Li-ion, solar cell), Vật liệu y sinh, Công nghệ chế tạo + kiểm tra, Đồ án + thực tập DN

Cần có: Toán + Lý + Hóa ≥7.5, kiên nhẫn lab + thí nghiệm, tỉ mỉ + cẩn thận, có chí nghiên cứu R&D.

icon

Ra trường làm gì?

1. R&D Engineer DN vật liệu (~25%) | Hoà Phát Group (thép), Posco Vietnam, các nhà máy nhựa kỹ thuật (Vinaplas, Tien Phong Plastic), composite (TPP Composite, Cty CP Cao su Sao Vàng) | 18-40 triệu (HOT)

2. QA/QC vật liệu (~20%) | DN sản xuất kim loại + nhựa + composite + gốm sứ, các trung tâm kiểm nghiệm (QUATEST, Eurofins) | 15-30 triệu

3. Kỹ sư vật liệu cho ô tô + hàng không (~15%) | VinFast, Trường Hải, các supplier composite cho Boeing-Airbus (Sumi Vietnam, Hanwha Aerospace) | 22-50 triệu + chế độ FDI

4. Nhà máy bán dẫn + điện tử (HOT 2025-2030) (~15%) | Intel, Samsung Display, LG Display, các startup bán dẫn | 25-60 triệu

5. Giảng dạy + nghiên cứu ĐH/Viện (~10%) | BK HN/HCM, USTH, Viện Khoa học Vật liệu | 15-30 triệu + đề tài

6. Học cao học + làm việc nước ngoài (~10%) | Master/PhD tại Pháp, Đức (TUM, KIT), Nhật (Tohoku), Mỹ (MIT, Northwestern) | 100-300 triệu sau PhD

7. Khởi nghiệp + tư vấn vật liệu (~5%) | sau 7-10 năm KN | 50-300 triệu/tháng

Đặc biệt: Kỹ sư bán dẫn vật liệu (silicon, GaN, SiC) đi Mỹ-Nhật-Hàn lương 200-500 triệu/tháng + chế độ R&D đẳng cấp.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 15-30 triệu (FDI có thể 25-40). Mid 5 năm + Master + cert: 35-70 triệu. Senior R&D Engineer + Chief Materials Officer: 70-150 triệu. PhD + làm việc nước ngoài: 200-500 triệu.

Triển vọng: Cực tốt. Bán dẫn + EV + năng lượng tái tạo + composite hàng không + biomaterial Y khoa đang bùng nổ. VN đặt mục tiêu thành cường quốc vật liệu mới.

Cảnh báo: Khó học (cần Toán + Lý + Hóa mạnh + Anh). Cần Master/PhD để cạnh tranh ở vai trò R&D cao cấp. Lab + hóa chất + nhiệt độ cao.

icon

Hợp với ai?

 HỢP: Toán + Lý + Hóa ≥7.5, kiên nhẫn lab, tỉ mỉ, có chí R&D + học cao học

⚠️ CÂN NHẮC: Yếu Hóa – chọn chuyên ngành Kim loại + Cơ tính (ít hóa hơn)

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ lab + hóa chất + nhiệt độ cao + paper khoa học

icon

Chân dung người làm nghề

Tuấn – 27 tuổi, Senior R&D Materials Engineer VinFast (4 năm KN, ĐH BK HN + Master Vật liệu Đức TUM)

  • R&D vật liệu pin Li-ion + cathode cho xe điện VinFast
  • Lương: 40 triệu + bonus dự án + ESOP = 55 triệu

Linh – 32 tuổi, PhD Postdoc tại National University of Singapore (NUS) (6 năm KN, BK HN, PhD Vật liệu Nhật Tohoku)

  • Nghiên cứu vật liệu thế hệ mới cho bán dẫn 3nm
  • Thu nhập: SGD 7.000/tháng (~125 triệu VND)
  • Dự định 2 năm tới về VN làm cho startup bán dẫn lương 200-300 triệu/tháng
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Vật liệu (7520309) vs CN Vật liệu (7510402): CN VL thiên ứng dụng + sản xuất nhà máy (kỹ sư công trường); KT VL thiên R&D + nghiên cứu (kỹ sư lab + thiết kế vật liệu). CN VL dễ vào DN sản xuất; KT VL vào R&D + Viện + nước ngoài.

KT Vật liệu vs KH Vật liệu (7440122): KH VL thiên khoa học cơ bản + nghiên cứu lý thuyết; KT VL thiên ứng dụng kỹ thuật. KH VL khó hơn về lý thuyết; KT VL ứng dụng hơn.

KT Vật liệu vs KT Vật liệu Kim loại (7520310): 7520310 chuyên kim loại (hợp kim, luyện kim); KT VL rộng (kim loại + polymer + composite + gốm + nano).

KT Vật liệu vs KT Hóa (7520301): KT Hóa thiên quá trình hóa học (xử lý, sản xuất hóa chất); KT VL thiên tính chất + cấu trúc vật liệu. KT Hóa dễ vào nhà máy hóa; KT VL vào R&D vật liệu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa ≥7.5?

2. Đã đọc/làm thí nghiệm vật liệu cơ bản từng?

3. Kiên nhẫn ngồi lab 4-6h?

4. Có chí hướng Master/PhD + R&D?

≥3/4 ✅ → KT Vật liệu hợp.