74 lượt search
Công nghệ vật liệu

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402 5.0 74 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ vật liệu là gì?

Công nghệ vật liệu (Materials Technology / Materials Science & Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư về vật liệu – nghiên cứu + phát triển + sản xuất các loại vật liệu mới: kim loại, hợp kim, ceramic, polymer, composite, vật liệu nano, vật liệu bán dẫn, vật liệu pin Li-ion (xe điện).

Đây là ngành xương sống của Công nghiệp 4.0. Mọi ngành kỹ thuật (Cơ khí, Điện, Y, Hàng không, Xe điện) đều cần vật liệu mới. Việt Nam đầu tư mạnh vào pin Li-ion (VinFast, VinES), bán dẫn (Samsung, Intel), vật liệu xây dựng (Hòa Phát, Vinaconex) → cầu kỹ sư Vật liệu tăng cao.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "tinh hoa" của khối Kỹ thuật – điểm chuẩn cao, ít người chọn nhưng lương rất tốt. Sinh viên Vật liệu giỏi có thể vào Samsung R&D, Intel, Apple, hoặc đi PhD nước ngoài với học bổng dồi dào.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ vật liệu

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

7510402

17.95 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

3 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano

7510402

15.50 ĐT THPT A00, A01, B00,  C01, X09, D01 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

4 Công nghệ vật liệu

CN19

25.60 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

5 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A

24.55 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

6 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A

25.53 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

7 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A

23.77 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

8 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A

25.15 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V

24.55 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V

25.53 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V

23.77 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V

25.15 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Công nghệ Vật liệu

7510402

23.82 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

14 Công nghệ Vật liệu

7510402

24.07 ĐT THPT B00, B03, B08, X14 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

15 Công nghệ Vật liệu

7510402

23.54 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

16 Công nghệ Vật liệu

7510402

24.86 ĐT THPT C01, C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

17 Công nghệ Vật liệu

7510402

25.07 ĐT THPT A00, A02, X06, X10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

18 Công nghệ vật liệu

7510402

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

19 Công nghệ vật liệu

7510402

21.35 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

20 Công nghệ vật liệu

7510402

17.00 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

21 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

25.16 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

22 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

25.16 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ vật liệu

7510402

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp
17.00 (ĐT THPT)
20.33 (Học Bạ)
607.00 (ĐGNL HCM)
20.25 (Kết Hợp)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ Vật liệu

7510402

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
23.82 (ĐT THPT)
24.07 (ĐT THPT)
23.54 (ĐT THPT)
24.86 (ĐT THPT)
25.07 (ĐT THPT)
832.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (Ưu Tiên)
28.16 (Ưu Tiên)
27.59 (Ưu Tiên)
27.33 (Ưu Tiên)
27.91 (Ưu Tiên)
3 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

7510402

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
17.95 (ĐT THPT)
23.07 (Học Bạ)
16.15 (ĐGNL HCM)
17.95 (Thi Riêng)
4 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
25.16 (ĐT THPT)
25.16 (ĐT THPT)
60.04 (ĐGTD BK)
55.37 (Kết Hợp)
55.58 (CCQT)
5 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Công nghệ vật liệu

7510402

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
18.70 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
6 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano

7510402

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng
15.50 (ĐT THPT)
20.12 (Học Bạ)
21.38 (Thi Riêng)
7 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510402V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.55 (ĐT THPT)
25.53 (ĐT THPT)
23.77 (ĐT THPT)
25.15 (ĐT THPT)
26.84 (Học Bạ)
26.84 (Học Bạ)
937.00 (ĐGNL HCM)
937.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Công nghệ vật liệu

7510402

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
21.35 (ĐT THPT)
23.14 (Học Bạ)
23.14 (Kết Hợp)
9 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510402A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.55 (ĐT THPT)
25.53 (ĐT THPT)
23.77 (ĐT THPT)
25.15 (ĐT THPT)
26.84 (Học Bạ)
26.84 (Học Bạ)
937.00 (ĐGNL HCM)
937.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Công nghệ vật liệu

CN19

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
25.60 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
25.60 (CCQT)
11 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.71 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Hóa đại cương + Hóa lý
  • Cơ học vật rắn

Khối Vật liệu cốt lõi:

  • Khoa học vật liệu (Materials Science) – cấu trúc nguyên tử – tinh thể, khuyết tật
  • Vật lý vật liệu – tính chất điện, từ, quang
  • Cơ học vật liệu – độ bền, độ dẻo
  • Nhiệt động học vật liệu – chuyển pha, giản đồ trạng thái
  • Phân tích vật liệu – XRD, SEM, TEM, AFM, FTIR
  • Quy trình sản xuất vật liệu

Khối Vật liệu chuyên ngành:

Kim loại + Hợp kim:

  • Luyện kim, gang thép
  • Hợp kim nhôm, đồng, titan
  • Xử lý nhiệt

Polymer + Nhựa:

  • Tổng hợp polymer
  • Quy trình ép, đùn, đúc
  • Vật liệu thân thiện môi trường

Ceramic + Thủy tinh:

  • Vật liệu chịu nhiệt
  • Gốm sứ kỹ thuật

Composite:

  • Vật liệu liên hợp (kim loại + polymer + ceramic)
  • Sợi thủy tinh, sợi carbon

Vật liệu nano:

  • Nano kim loại, nano oxide
  • Quantum dot, graphene

Vật liệu bán dẫn:

  • Silicon, GaAs, GaN
  • Bán dẫn hữu cơ

Vật liệu năng lượng (HOT 2025+):

  • Pin Li-ion + pin thể rắn
  • Pin nhiên liệu (Fuel Cell)
  • Pin mặt trời (Si-PV, perovskite)
  • Vật liệu siêu dẫn

Vật liệu sinh học:

  • Implant y khoa
  • Vật liệu tái tạo mô

Phòng thực hành:

  • Lab Vật liệu (XRD, SEM, TEM nếu có)
  • Xưởng luyện kim mini

Thực tập:

  • VinES (pin xe điện), VinFast
  • Samsung Display, Intel VN, Amkor (mảng vật liệu bán dẫn)
  • Hòa Phát, Vinaconex (kim loại, xây dựng)
  • Nhựa Bình Minh, An Cường (polymer, gỗ)
  • Viện Khoa học Vật liệu, Viện Hóa học (VHLKHCN)

Độ khó:

  • Rất cao. Hóa + Vật lý + Toán cùng lúc.
  • Đặc biệt môn Khoa học vật liệu, Nhiệt động vật liệu khó.

Cần có: Toán + Lý + Hóa giỏi (≥8 cả 3), tỉ mỉ, đam mê khoa học vật liệu, tiếng Anh khá (paper toàn tiếng Anh).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư R&D Vật liệu năng lượng (HOT 2025+) (~25%)

  • VinES (pin Li-ion VN), VinFast, VinAI
  • Samsung SDI, LG Energy Solution (mảng pin tại VN)
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu

2. Kỹ sư R&D Vật liệu bán dẫn (~20%)

  • Samsung Display, Intel VN, Amkor, Hana Micron
  • Vật liệu Si wafer, vật liệu đóng gói chip
  • Lương: 20-35 triệu

3. Kỹ sư R&D Vật liệu công nghiệp (~20%)

  • Hòa Phát, Vinaconex (kim loại + bê tông)
  • Nhựa Bình Minh, Tiền Phong, AA Corporation (polymer)
  • An Cường (gỗ composite)
  • Lương: 15-28 triệu

4. Kỹ sư QA/QC Vật liệu (~15%)

  • Đo đạc + kiểm soát chất lượng vật liệu
  • Vinacert, Quatest 1, 2, 3
  • Lương: 13-25 triệu

5. Nghiên cứu viên Viện (~10%)

  • Viện Khoa học Vật liệu (Viện HLKHCN), Viện Hóa học, Viện Công nghệ Nhiệt đới
  • Lương: 12-22 triệu + dự án quốc tế

6. Du học PhD (~5%)

  • Hàn (KAIST), Đài (NTU), Nhật (Tokyo Tech), Đức (Max Planck), Mỹ (MIT)
  • Học bổng dồi dào cho ngành vật liệu

7. Khác (~5%)

  • Tu nghiệp Nhật / Hàn (vật liệu)
  • Sales kỹ thuật vật liệu (BASF, Solvay, Sabic)
  • Giảng viên ĐH

Nơi làm việc tiêu biểu: VinES, VinFast, Samsung Display, Intel VN, Amkor, Hòa Phát, Nhựa Bình Minh, Viện Khoa học Vật liệu, KAIST (du học).

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, R&D pin / bán dẫn 18-35 triệu
Mới ra trường, công nghiệp 15-28 triệu
Mid (3-5 năm) 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) 55-110 triệu
Lead R&D Manager 100-250 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tu nghiệp Hàn (Samsung SDI, LG Energy): $3000-5000/tháng tại Hàn
  • KS Pin Li-ion top tại VinES: 35-60 triệu + ESOP
  • Đi Đài (TSMC): $4000-9000/tháng
  • Học PhD ở KAIST/MIT → về VN: 60-150 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. Xe điện + bán dẫn + năng lượng sạch đều cần vật liệu mới.
  • VN đầu tư mạnh pin Li-ion (VinES nhà máy 3 tỷ USD).
  • Bán dẫn cần kỹ sư vật liệu.

Cảnh báo:

  • Mảng vật liệu pin / bán dẫn đòi hỏi học sâu + tiếng Anh giỏi.
  • Cạnh tranh từ CNKT Hóa, KH Vật liệu (cơ bản).
  • Cần liên tục cập nhật công nghệ mới (perovskite, solid-state battery).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Toán + Lý + Hóa cùng giỏi
  • Đam mê khoa học vật liệu
  • Tỉ mỉ, thực hành tốt
  • Tiếng Anh khá
  • Kiên trì

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích 1 môn (Hóa hoặc Lý) → nên chọn ngành chuyên sâu
  • Sợ thí nghiệm hóa chất

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Hóa hoặc Lý
  • Không tỉ mỉ
  • Ghét nghiên cứu
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Đức – KS R&D VinES (3 năm KN, Master Hàn Quốc)

Tuổi: 27 · ĐH Bách khoa HN, CN Vật liệu (2018) → Master KAIST Công việc: Phát triển vật liệu cathode cho pin Li-ion VinFast VF8. Lương: 40 triệu + ESOP + bonus = ~55 triệu

👩‍🔬 Hoa – KS QC Hòa Phát (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 22 triệu + phụ cấp = ~26 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CN Vật liệu (7510402) vs KH Vật liệu (7440201)

  • CN Vật liệu: hệ Kỹ thuật, thiên ứng dụng + sản xuất.
  • KH Vật liệu: khoa học cơ bản + nghiên cứu.

CN Vật liệu vs CNKT Hóa (7510401)

  • CN Vật liệu: chuyên vật liệu (rắn).
  • CNKT Hóa: rộng (cả lỏng + rắn + khí).

Hiểu lầm: "CN Vật liệu = luyện kim" – Sai. Rộng: pin, bán dẫn, polymer, composite, nano.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 bài về pin Li-ion (1 giờ)

"How lithium-ion battery works".

  • ✅ Bạn hiểu + thấy hứng thú → tốt

2. Tự kiểm tra Toán + Lý + Hóa THPT

  • ≥8.5 cả 3 → đủ vào CN Vật liệu trường top

3. Xem 1 video về sản xuất pin / chip (30 phút)

YouTube "VinES factory tour", "TSMC chip manufacturing".

  • ✅ Bạn thấy thú vị → tốt

4. Tự hỏi: bạn ok làm trong phòng lab + nhà máy nhiều giờ không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → CN Vật liệu hợp.