96 lượt search
Khoa học Vật liệu

Khoa học Vật liệu

Mã ngành: 7440122 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Khoa học Vật liệu là gì?

Khoa học vật liệu (Materials Science) là ngành đào tạo nhà khoa học vật liệu cơ bản – nghiên cứu cấu trúc + tính chất vật liệu ở cấp độ nguyên tử – phân tử. Khác với CN Vật liệu (7510402, hệ Kỹ thuật, ứng dụng), KH Vật liệu là khoa học cơ bản.

Vật liệu là cốt lõi của mọi công nghệ tương lai – bán dẫn, pin Li-ion, năng lượng mặt trời, vật liệu nano, vật liệu lượng tử. Sinh viên KH Vật liệu giỏi có cơ hội du học PhD tại Mỹ, Hàn, Nhật, Đức với học bổng dồi dào.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "khoa học cao cấp" – ít người chọn nhưng có cơ hội đỉnh cao tại các Viện nghiên cứu + R&D tập đoàn lớn (Samsung Display, Intel, TSMC, VinES).

icon

Điểm chuẩn ngành Khoa học Vật liệu

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Khoa học vật liệu

7440122

16.00 ĐT THPT A00, A02, X07 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

2 Khoa học vật liệu

7440122

16.75 ĐT THPT A01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

3 Khoa học vật liệu

7440122

14.75 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

4 Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

7440122

21.75 ĐT THPT A00, A01, A19, A09, A02, A04, B00, D07, D20, D90, D91 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

5 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

7440122

15.00 ĐT THPT A00, A01, D07, C01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Khoa học vật liệu

7440122

22.95 ĐT THPT A00, A01, C01 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

7 Khoa học vật liệu

QHT04

24.20 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

8 Khoa học Vật liệu

7440122

24.10 ĐT THPT A00, A02, X06, X10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

9 Khoa học Vật liệu

7440122

22.65 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

10 Khoa học Vật liệu

7440122

23.05 ĐT THPT B00, B03, B08, X14 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

11 Khoa học Vật liệu

7440122

24.10 ĐT THPT C01, C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

12 Khoa học Vật liệu

7440122

22.35 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

13 Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

7440122_DKD

21.35 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

14 Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

7440122_DKD

23.20 ĐT THPT A00, A02, X06, X10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

15 Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

7440122_DKD

21.85 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

16 Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

7440122_DKD

22.10 ĐT THPT B00, B03, B08, X14 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

17 Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

7440122_DKD

23.35 ĐT THPT C01, C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

18 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

23.70 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

23.70 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

20 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

28.25 ĐT THPT A00, A01, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

21 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

28.25 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học Vật liệu

7440122

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.10 (ĐT THPT)
22.65 (ĐT THPT)
23.05 (ĐT THPT)
24.10 (ĐT THPT)
22.35 (ĐT THPT)
790.00 (ĐGNL HCM)
27.14 (Ưu Tiên)
26.76 (Ưu Tiên)
27.52 (Ưu Tiên)
27.05 (Ưu Tiên)
27.79 (Ưu Tiên)
2 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Khoa học vật liệu

QHT04

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
24.20 (ĐT THPT)
24.20 (ĐGNL HN)
24.20 (Kết Hợp)
24.20 (CCQT)
24.20 (Thi Riêng)
3 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

7440122

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Kết Hợp)
59.85 (Thi Riêng)
4 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.70 (ĐT THPT)
23.70 (ĐT THPT)
55.89 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
5 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.25 (ĐT THPT)
28.25 (ĐT THPT)
74.76 (ĐGTD BK)
80.90 (Kết Hợp)
77.20 (CCQT)
6 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học Vật liệu (CT TCTA)

7440122_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
21.35 (ĐT THPT)
23.20 (ĐT THPT)
21.85 (ĐT THPT)
22.10 (ĐT THPT)
23.35 (ĐT THPT)
742.00 (ĐGNL HCM)
26.50 (Kết Hợp)
27.44 (Ưu Tiên)
26.71 (Ưu Tiên)
26.23 (Ưu Tiên)
27.15 (Ưu Tiên)
26.63 (Ưu Tiên)
7 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Khoa học vật liệu

7440122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
22.95 (ĐT THPT)
26.95 (Học Bạ)
26.95 (Học Bạ)
80.00 (ĐGNL HN)
80.00 (ĐGNL HN)
878.00 (ĐGNL HCM)
878.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
22.95 (ĐGNL SPHN 2)
878.00 (ĐGNL SPHCM)
8 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Khoa học vật liệu

7440122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
22.50 (ĐGNL SPHN)
9 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

7440122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Khoa học vật liệu

7440122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
16.75 (ĐT THPT)
14.75 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
59.00 (ĐGNL HN)
38.36 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGTD BK)
12.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý, Hóa
  • Hóa lý chuyên sâu
  • Vật lý vật chất ngưng tụ

Khối KH Vật liệu cốt lõi:

  • Cấu trúc vật liệu – tinh thể, khuyết tật
  • Tính chất cơ học, vật lý, hóa học vật liệu
  • Nhiệt động học vật liệu
  • Động học chuyển pha
  • Phân tích vật liệu – XRD, SEM, TEM, AFM, XPS chuyên sâu

Khối Vật liệu chuyên sâu:

Vật liệu kim loại + hợp kim:

  • Cấu trúc tinh thể kim loại
  • Hợp kim, gia công nhiệt

Vật liệu polymer:

  • Tổng hợp + tính chất polymer
  • Polymer chức năng

Vật liệu ceramic:

  • Gốm kỹ thuật, gốm sinh học
  • Vật liệu chịu nhiệt

Vật liệu composite:

  • Sợi carbon, kevlar
  • Vật liệu liên hợp

Vật liệu nano:

  • Vật liệu nano – quantum dots, graphene, CNT
  • Tổng hợp + ứng dụng

Vật liệu bán dẫn:

  • Silicon, hợp chất bán dẫn
  • Bán dẫn hữu cơ

Vật liệu năng lượng (HOT):

  • Pin Li-ion + pin thể rắn
  • Pin nhiên liệu
  • Vật liệu siêu dẫn
  • Pin mặt trời

Khối Tin học + Mô phỏng:

  • DFT (Density Functional Theory) – Gaussian, VASP
  • Molecular Dynamics – LAMMPS
  • Python + MATLAB cho mô phỏng vật liệu

Thực tập:

  • Viện Khoa học Vật liệu (Viện HLKHCN VN)
  • Phòng thí nghiệm vật liệu tại các ĐH lớn
  • Samsung Display VN, Intel VN
  • VinES (pin Li-ion)

Độ khó: Rất cao. Vật lý + Hóa + Toán + Tin cùng lúc.

Cần có: Toán + Vật lý + Hóa cùng giỏi, đam mê khoa học cơ bản, tỉ mỉ thí nghiệm, tiếng Anh giỏi, kiên trì học PhD.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Du học PhD Vật liệu (~35%)

  • Mỹ (MIT, Stanford, Berkeley, Cornell)
  • Hàn (KAIST, POSTECH), Nhật (Tokyo Tech)
  • Đức (Max Planck), Đài (NTU)
  • Học bổng dồi dào cho ngành bán dẫn + năng lượng
  • Lương PhD: $30K-50K/năm

2. R&D bán dẫn + Pin (HOT 2025+) (~25%)

  • Samsung Display VN, Intel VN, Synopsys, Marvell
  • VinES, VinFast (pin xe điện)
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu (cử nhân); 30-50 triệu (Master)

3. Nghiên cứu viên Viện (~15%)

  • Viện Khoa học Vật liệu, Viện Vật lý, ICISE
  • Lương: 12-22 triệu + dự án quốc tế

4. Giảng viên ĐH (~10%)

  • ĐH KHTN, ĐH Bách khoa
  • Cần Master/PhD
  • Lương: 20-50 triệu (sau PhD)

5. R&D công nghiệp vật liệu (~10%)

  • Hòa Phát (vật liệu xây dựng), Vinaconex, các nhà máy
  • Lương: 18-32 triệu

6. Khác (~5%)

  • Tu nghiệp Hàn / Nhật / Đài
  • Tự khởi nghiệp startup vật liệu

Nơi làm việc tiêu biểu: Viện KH Vật liệu, ICISE, Samsung Display VN, Intel VN, VinES, MIT (du học), KAIST (du học), TSMC (du học).

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, R&D bán dẫn / pin 18-32 triệu
Mới ra trường, Viện 12-22 triệu
Học PhD Mỹ $2500-4000 (~65-100 triệu)
Sau PhD về VN 50-150 triệu
Sau PhD ở Mỹ làm Apple/Intel $150K-300K/năm
GS đầu ngành 100-300 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. Bán dẫn + xe điện + năng lượng sạch bùng nổ.
  • VN cần kỹ sư vật liệu cho ngành chip.

Cảnh báo:

  • Cần học cao học.
  • Cử nhân thuần khó vào R&D cấp cao.
  • Cạnh tranh với CN Vật liệu (kỹ thuật).
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Toán + Lý + Hóa cùng giỏi
  • Đam mê khoa học cơ bản
  • Tỉ mỉ thí nghiệm
  • Tiếng Anh giỏi
  • Kiên trì PhD

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Yếu 1 trong 3 môn → vất vả
  • Không muốn PhD

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Toán Lý Hóa
  • Cần thu nhập ngay
 
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Nam – PhD Vật liệu tại Berkeley (sau 4 năm ra trường)

Tuổi: 26 · ĐH KHTN ĐHQG HN, KH Vật liệu (2021) Lương PhD: $38K/năm

👩‍🔬 Hà – KS R&D pin VinES (Master Hàn Quốc, 2 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 42 triệu + ESOP

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KH Vật liệu (7440122) vs CN Vật liệu (7510402)

  • KH VL: khoa học cơ bản + nghiên cứu.
  • CN VL: kỹ thuật ứng dụng + sản xuất.

Hiểu lầm: "KH Vật liệu = luyện kim cổ" – Sai. Hiện đại nhiều: nano, pin, chip.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Toán + Lý + Hóa THPT

  • ≥9.0 cả 3 → đủ vào KH Vật liệu trường top

2. Đọc 1 bài về graphene / quantum dot (1 giờ)

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → đam mê có

3. Xem 1 video về Samsung chip fabrication (30 phút)

  • ✅ Bạn thấy hấp dẫn → tốt

4. Tự hỏi: bạn sẵn sàng học PhD 5-7 năm?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → KH Vật liệu hợp.