Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Khoa học vật liệu
7440122 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A02, X07 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 2 |
Khoa học vật liệu
7440122 |
16.75 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 3 |
Khoa học vật liệu
7440122 |
14.75 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 4 |
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
7440122 |
21.75 | ĐT THPT | A00, A01, A19, A09, A02, A04, B00, D07, D20, D90, D91 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 5 |
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
7440122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 6 |
Khoa học vật liệu
7440122 |
22.95 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
|
| 7 |
Khoa học vật liệu
QHT04 |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 8 |
Khoa học Vật liệu
7440122 |
24.10 | ĐT THPT | A00, A02, X06, X10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 9 |
Khoa học Vật liệu
7440122 |
22.65 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 10 |
Khoa học Vật liệu
7440122 |
23.05 | ĐT THPT | B00, B03, B08, X14 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 11 |
Khoa học Vật liệu
7440122 |
24.10 | ĐT THPT | C01, C02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 12 |
Khoa học Vật liệu
7440122 |
22.35 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 13 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
7440122_DKD |
21.35 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 14 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
7440122_DKD |
23.20 | ĐT THPT | A00, A02, X06, X10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 15 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
7440122_DKD |
21.85 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 16 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
7440122_DKD |
22.10 | ĐT THPT | B00, B03, B08, X14 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 17 |
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
7440122_DKD |
23.35 | ĐT THPT | C01, C02 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 18 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
MS-E3 |
23.70 | ĐT THPT | A00, A01, D07 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 19 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)
MS-E3 |
23.70 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 20 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
MS2 |
28.25 | ĐT THPT | A00, A01, D07 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 21 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
MS2 |
28.25 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |