75 lượt search
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105 5.0 75 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng là gì?

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (Construction Materials Technology) là ngành đào tạo kỹ sư sản xuất + ứng dụng vật liệu XD – xi măng, bê tông + bê tông cốt thép, gạch + ngói + đá ốp lát, vữa + phụ gia, thép XD, gỗ + nhựa XD, kính + nhôm, sơn + chất kết dính, vật liệu cách nhiệt + cách âm, vật liệu mới (siêu cường, tự lành, thân thiện môi trường).

VN có ngành VLXD lớn: top 3 thế giới về xi măng + gạch + thép XD. Cầu kỹ sư VLXD ổn định tại nhà máy + R&D + QA/QC + bán hàng kỹ thuật.

💡 Đào tạo chính tại ĐH Bách khoa HN (Viện KH-KT Vật liệu XD), ĐH Xây dựng HN, ĐH Bách khoa HCM, ĐH SPKT TP.HCM, ĐH Mỏ - Địa chất. Điểm chuẩn vừa phải (18-22).

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

23.30 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

18.85 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

3 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

20.50 ĐT THPT A00, C01, C02, D01, X03, X04 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã trường: KTA

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
22.69 (Học Bạ)
20.50 (Học Bạ)
2 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.85 (ĐT THPT)
23.65 (Học Bạ)
17.38 (ĐGNL HCM)
18.85 (Thi Riêng)
3 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.30 (ĐT THPT)
24.98 (Học Bạ)
23.30 (ĐGTD BK)
23.30 (ĐGNL SPHN)
1380.00 (CCQT)
30.85 (CCQT)
23.30 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa, Vẽ kỹ thuật, Cơ học, Hóa silicat (cốt lõi cho xi măng + gốm)
  • Năm 3: Công nghệ xi măng + bê tông, Công nghệ gốm sứ XD + gạch ngói, Công nghệ thép XD, Vật liệu polymer + sơn, Vật liệu cách nhiệt + cách âm, Phương pháp đặc trưng vật liệu (XRD, SEM, kéo nén)
  • Năm 4-4.5: Vật liệu XD mới (bê tông UHPC, vật liệu thân thiện MT), Quản lý chất lượng VLXD (TCVN, ISO 9001), Đồ án + thực tập tại nhà máy XM/bê tông

Cần có: Toán + Lý + Hóa khá, ok làm việc nhà máy (bụi xi măng + hóa chất + nhiệt độ cao), tỉ mỉ + có hệ thống.

icon

Ra trường làm gì?

1. Nhà máy xi măng + bê tông (~30%) | Vicem (Bút Sơn, Hà Tiên, Hoàng Thạch...), Holcim, Insee, Vissai, Hoà Phát Cement, Long Sơn, các nhà máy bê tông tươi | 14-28 triệu + ca + ăn ở

2. Nhà máy gạch + ngói + đá ốp lát (~20%) | Vinaconex, Viglacera, Đồng Tâm, Prime, các nhà máy gạch tỉnh | 13-25 triệu + ca

3. R&D + QA/QC tại các DN VLXD lớn (~15%) | nghiên cứu phát triển VL mới + kiểm tra chất lượng | 18-35 triệu

4. Bán hàng kỹ thuật + Tư vấn VLXD cho dự án (~15%) | các hãng VLXD lớn (BASF, Sika, Pebsteel) + đại lý VLXD | 18-40 triệu + commission

5. Trung tâm kiểm định + thí nghiệm VLXD (~10%) | QUATEST, các phòng thí nghiệm VLXD độc lập | 14-25 triệu

6. Cty bê tông + VLXD nhỏ (~5%) | khởi nghiệp sau 5-10 năm KN | 30-200 triệu/tháng

7. Giảng dạy + nghiên cứu (~5%) | ĐH BK + ĐH XD | 15-30 triệu

Đặc biệt: Trưởng phòng kỹ thuật nhà máy xi măng lớn (1 dây chuyền 5.000-10.000 tấn/ngày) lương 40-70 triệu + thưởng sản lượng.

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-22 triệu + ca + ăn ở. Mid 5 năm: 25-45 triệu. Senior Plant Manager xi măng + bê tông lớn: 50-100 triệu.

Triển vọng: Tốt và bền vững. Hạ tầng + nhà ở + cao tốc + sân bay + metro đang triển khai → cầu VLXD lớn. Trend VLXD xanh + bê tông UHPC + xi măng ít phát thải đang lên.

Cảnh báo: Nhà máy có bụi xi măng + nhiệt độ cao + tiếng ồn. Phải đeo PPE đầy đủ. Có thể ở vùng xa nhà máy.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý + Hóa khá, ok nhà máy + bụi + nhiệt, tỉ mỉ + có hệ thống

⚠️ CÂN NHẮC: Sợ bụi xi măng – chọn vai trò R&D + Sales kỹ thuật văn phòng

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ nhà máy + ca trực + môi trường khó

icon

Chân dung người làm nghề

Đức – 28 tuổi, Trưởng phòng QA Nhà máy Xi măng Vicem Bút Sơn (5 năm KN, ĐH BK HN)

  • Quản lý chất lượng xi măng đầu ra theo TCVN 6260
  • Lương: 28 triệu + ca + phụ cấp + ăn ở = 38 triệu

Mai – 30 tuổi, Technical Sales Manager Sika Vietnam (chuyên hóa chất XD - phụ gia bê tông) (7 năm KN, ĐH XD HN + IELTS 6.5)

  • Bán phụ gia + giải pháp bê tông cho các dự án lớn (Vinhomes, sân bay, metro)
  • Lương: 35 triệu + commission dự án = 55 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNKT VLXD (7510105) vs KT Vật liệu (7520309) / CN Vật liệu (7510402): 7520309/7510402 rộng (cả kim loại + polymer + composite + ceramic + nano cho nhiều ngành); CNKT VLXD chuyên VL cho XD (xi măng, bê tông, gạch, thép XD).

CNKT VLXD vs CNKT XD (7510103) / KT XD (7580201): CNKT/KT XD chuyên xây dựng công trình; CNKT VLXD chuyên sản xuất vật liệu. CNKT VLXD là đầu chuỗi (sản xuất VL); CNKT/KT XD là sau (dùng VL để xây).

CNKT VLXD vs KT Hóa (7520301): KT Hóa rộng (hóa chất + dược + thực phẩm + xăng dầu); CNKT VLXD chuyên VLXD (có học hóa silicat).

CNKT VLXD vs KH Vật liệu (7440122): KH VL thiên nghiên cứu cơ bản; CNKT VLXD thiên ứng dụng sản xuất.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa ≥7.0?

2. Quan tâm xây dựng + biết các loại VLXD cơ bản (xi măng, bê tông, gạch, thép)?

3. Ok làm nhà máy + bụi + ca + ăn ở?

4. Tỉ mỉ + có hệ thống?

≥3/4 ✅ → CNKT VLXD hợp.