66 lượt search
Công nghệ Sinh học

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201 5.0 66 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ Sinh học là gì?

Công nghệ sinh học (CNSH – Biotechnology) là ngành đào tạo kỹ sư ứng dụng sinh học để tạo ra sản phẩm: dược phẩm, vaccine, enzyme, thực phẩm chức năng, cây trồng biến đổi gen, tế bào gốc, liệu pháp gen. Khác với Sinh học (cơ bản) và SP Sinh (dạy học), CNSH là kỹ thuật ứng dụng.

Việt Nam đầu tư mạnh CNSH: VinAI Bio, Genplus, Gentis, Medlatec Genomics, các công ty dược. Toàn cầu, ngành CNSH bùng nổ với CRISPR, mRNA vaccine, tế bào gốc. VN cần nhân lực CNSH cho mảng dược + nông nghiệp + thực phẩm.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đa năng + có tiềm năng" – có thể vào R&D dược, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường. Cử nhân giỏi có cơ hội du học PhD nước ngoài.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ Sinh học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ sinh học

7420201

16.71 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, X14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)

7420201

18.00 ĐT THPT A00, A11, B00, D07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

7420201

19.25 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

4 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)

7420201-01

24.82 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

5 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, B08 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

7 Công nghệ sinh học

7420201

17.33 ĐT THPT A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

8 Công nghệ sinh học

7420201

20.20 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

9 Công nghệ sinh học (CTTT)

7420201T

18.68 ĐT THPT A01, B08, D07, X28 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

10 Công nghệ sinh học

7420201

22.55 ĐT THPT B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

11 Công nghệ sinh học

7420201

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

12 Công nghệ sinh học

7420201

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

13 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201MP

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

14 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201MP

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

15 Công nghệ sinh học

7420201

17.00 ĐT THPT A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

16 Công nghệ sinh học

7420201

15.50 ĐT THPT A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

17 Công nghệ sinh học

7420201

21.75 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

18 Công nghệ sinh học

7420201

19.06 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

19 Công nghệ sinh học

7420201

16.00 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

20 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

21 Công nghệ sinh học

TLA119

18.76 ĐT THPT A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

22 Công nghệ sinh học (mới)

7420201

19.25 ĐT THPT A02, B00, B08 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

23 Công nghệ sinh học

QHT09

22.05 ĐT THPT A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

24 Công nghệ sinh học

7420201

17.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

25 Công nghệ sinh học

7420201

14.00 ĐT THPT A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

26 Công nghệ sinh học

7420201

14.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

27 Công nghệ sinh học

7420201

15.25 ĐT THPT B00, B08, D07, A00, B03, D01 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

28 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

29 Ngành Công nghệ Sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

30 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

31 Công nghệ Sinh học

7420201

16.71 ĐT THPT B00, B03, B08, X14, A02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

32 Công nghệ sinh học

7420201

21.50 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D07, D08 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

33 Công nghệ sinh học

7420201

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

34 Công nghệ sinh học

7420201

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

35 Công nghệ sinh học

7420201

19.04 ĐT THPT A02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Công nghệ sinh học

7420201

19.05 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Công nghệ sinh học

7420201

19.33 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Công nghệ sinh học

7420201

17.43 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Công nghệ sinh học

7420201

18.11 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Công nghệ sinh học

7420201

19.32 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, X14, X16 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

42 Công nghệ sinh học

CN21

22.13 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01, B00 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

43 Công nghệ sinh học

7420201

17.03 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

44 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

45 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

20.50 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

46 Công nghệ Sinh học

7420201

24.72 ĐT THPT A02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

47 Công nghệ Sinh học

7420201

23.72 ĐT THPT B00, B03, B08, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

48 Công nghệ Sinh học

7420201

22.86 ĐT THPT X28 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

49 Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

7420201_DKD

24.30 ĐT THPT A02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

50 Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

7420201_DKD

23.15 ĐT THPT B00, B03, B08, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
20.83 (Học Bạ)
617.00 (ĐGNL HCM)
20.63 (Kết Hợp)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
25.18 (Kết Hợp)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.27 (ĐT THPT)
25.27 (ĐT THPT)
31.22 (Học Bạ)
824.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

F7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
28.39 (Học Bạ)
684.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
28.39 (Học Bạ)
684.00 (ĐGNL HCM)
1005.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
7 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ sinh học

BI01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
10 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
11 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

7420201C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
12 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.55 (ĐT THPT)
26.49 (Học Bạ)
810.00 (ĐGNL HCM)
23.55 (Kết Hợp)
26.49 (CCQT)
13 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

7420201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.55 (ĐT THPT)
26.49 (Học Bạ)
810.00 (ĐGNL HCM)
23.55 (Kết Hợp)
26.49 (CCQT)
14 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Công nghệ Sinh học 

218

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
66.13 (Kết Hợp)
15 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.50 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ Sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.72 (ĐT THPT)
23.72 (ĐT THPT)
22.86 (ĐT THPT)
817.00 (ĐGNL HCM)
28.03 (Ưu Tiên)
27.12 (Ưu Tiên)
27.31 (Ưu Tiên)
17 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Công nghệ thông tin

7420201

-
Học Bạ ĐT THPT
20.00 (Học Bạ)
18 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
19 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.03 (ĐT THPT)
20.03 (Học Bạ)
57.77 (ĐGNL HN)
40.14 (ĐGTD BK)
20 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
22 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
21.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
20.73 (ĐGNL HCM)
15.25 (ĐGTD BK)
21.50 (Thi Riêng)
23 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Công nghệ Sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.71 (ĐT THPT)
24.23 (Học Bạ)
24 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
25 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Công nghệ Sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
20.60 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
27 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
28 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.15 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
29 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
680.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ sinh học

TLA119

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
18.76 (ĐT THPT)
23.72 (Học Bạ)
48.92 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối Sinh học nền:

  • Sinh học tế bào + phân tử
  • Di truyền học
  • Vi sinh vật học
  • Sinh hóa
  • Hóa sinh + Miễn dịch học

Khối CNSH cốt lõi:

  • Kỹ thuật di truyền (Genetic Engineering)
  • CRISPR/Cas9 + Gene Editing
  • Công nghệ tế bào (Cell Technology)
  • Công nghệ enzyme
  • Công nghệ lên men (Fermentation Technology)
  • CNSH Y dược – vaccine, kháng thể, protein tái tổ hợp
  • CNSH Nông nghiệp – cây trồng biến đổi gen, giống mới
  • CNSH Thực phẩm – probiotic, prebiotic
  • CNSH Môi trường – xử lý nước thải bằng vi sinh

Khối Kỹ thuật + Tin sinh:

  • Tin sinh học (Bioinformatics) – Python, R, BLAST
  • Phân tích genome
  • Quản lý phòng thí nghiệm

Khối Thực hành:

  • Lab Sinh học phân tử (PCR, qPCR, Western Blot, ELISA)
  • Lab Tế bào (nuôi cấy tế bào)
  • Lab Vi sinh
  • Lab Enzyme

Khối Quản lý:

  • GMP (Good Manufacturing Practice)
  • ISO 17025
  • An toàn sinh học

Thực tập:

  • VinAI Bio, Genplus, Gentis, Medlatec Genomics
  • Sanofi VN, GSK, Pfizer (R&D)
  • Vinamilk R&D, TH True Milk (CNSH thực phẩm)
  • Bayer Crop Science, Syngenta (CNSH nông nghiệp)
  • Viện CN Sinh học (Viện HLKHCN VN)

Độ khó: Rất cao. Sinh + Hóa + Tin + Kỹ thuật cùng lúc.

Cần có: Sinh + Hóa giỏi, tỉ mỉ, đam mê thí nghiệm, tiếng Anh giỏi, kiên trì.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề:

1. R&D Dược phẩm + Vaccine (~30%)

  • Sanofi VN, GSK, Pfizer, AstraZeneca
  • Nanogen (vaccine COVID-19 VN)
  • Vinacare R&D
  • Lương khởi điểm: 15-28 triệu (Master tốt hơn)

2. R&D Thực phẩm + TPCN (~20%)

  • Vinamilk, TH True Milk, Nestlé VN, Nutifood
  • Vinacare, Nutrihome (TPCN)
  • Lương: 15-28 triệu

3. CNSH Y học + Xét nghiệm di truyền (~15%)

  • Genplus, Gentis (xét nghiệm gen, NIPT)
  • Medlatec Genomics, Diag
  • Lương: 18-32 triệu

4. R&D Nông nghiệp + Giống (~15%)

  • Bayer Crop Science, Syngenta, Corteva
  • Loc Troi, Vinaseed
  • Lương: 15-25 triệu

5. Du học PhD CNSH (~10%)

  • Mỹ, Đức, Nhật, Hàn (học bổng dồi dào)
  • Lương PhD: $25K-40K/năm

6. Bioinformatics + AI Drug Discovery (~5%)

  • VinAI Bio, FPT.AI Healthcare
  • Lương: 22-40 triệu

7. Khác (~5%)

  • Viện CN Sinh học, các Viện NC
  • Sales kỹ thuật thiết bị CNSH
  • Giảng viên ĐH

Nơi làm việc tiêu biểu: VinAI Bio, Genplus, Gentis, Sanofi VN, GSK, Vinamilk R&D, Bayer Crop Science, Viện CNSH.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, R&D dược 15-28 triệu
Mới ra trường, Bioinformatics 22-40 triệu
Mid (3-5 năm) 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) + Master 55-120 triệu
Director R&D 120-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • Tu nghiệp Nhật / Hàn (mảng vaccine): $3000-5000/tháng
  • Đi nước ngoài R&D pharma: $80K-200K/năm
  • Founder startup biotech: cổ phần triệu USD

Triển vọng:

  • Cực tốt. CRISPR + mRNA vaccine + cell therapy là tương lai.
  • VN đầu tư mạnh ngành dược + biotech.

Cảnh báo:

  • Cần Master để vào R&D cấp cao.
  • Cử nhân thuần lương khởi điểm trung bình.
  • Cạnh tranh với Sinh học, KT Hóa.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh + Hóa giỏi
  • Đam mê thí nghiệm
  • Tỉ mỉ + kiên nhẫn
  • Tiếng Anh giỏi
  • Yêu khoa học sự sống

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Sinh/Hóa
  • Không kiên nhẫn lab
  • Sợ hóa chất + vi sinh
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🔬 Mai – R&D Vaccine Nanogen (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH KHTN ĐHQG HCM, CNSH (2022) Lương: 22 triệu + bonus

👨‍🔬 Đức – Bioinformatician VinAI Bio (Master Hàn, 2 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 40 triệu + ESOP

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNSH (7420201) vs Sinh học (7420101)

  • CNSH: kỹ sư ứng dụng (làm DN).
  • Sinh học: nhà khoa học (làm Viện).

CNSH vs KT Hóa (7510401)

  • CNSH: tế bào + gen + protein.
  • KT Hóa: phân tử + công nghiệp hóa.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 bài về CRISPR / mRNA vaccine (1 giờ)

2. Tự kiểm tra Sinh + Hóa: ≥8.0

3. Tự làm thí nghiệm DIY (1 ngày)

4. Tiếng Anh ≥IELTS 6.5

≥3/4 ✅ → CNSH hợp.