| 1 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
16.71
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B03, B08, X14
|
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS)
|
|
| 2 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)
7420201
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A11, B00, D07
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 3 |
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
7420201
|
19.25
|
ĐT THPT
|
A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN
|
|
| 4 |
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)
7420201-01
|
24.82
|
ĐT THPT
|
A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN
|
|
| 5 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, B00, D07, B08
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 6 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16
|
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
|
|
| 7 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
17.33
|
ĐT THPT
|
A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13
|
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD
|
|
| 8 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
20.20
|
ĐT THPT
|
A00, B00, B08, D07
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 9 |
Công nghệ sinh học (CTTT)
7420201T
|
18.68
|
ĐT THPT
|
A01, B08, D07, X28
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 10 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
22.55
|
ĐT THPT
|
B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16
|
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC
|
|
| 11 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
20.00
|
ĐT THPT
|
(TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA)
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 12 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
18.87
|
ĐT THPT
|
B03, C02, X03, X04, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 13 |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
7420201MP
|
20.00
|
ĐT THPT
|
(TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA)
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 14 |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
7420201MP
|
18.87
|
ĐT THPT
|
B03, C02, X03, X04, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 15 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24
|
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL
|
|
| 16 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.50
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03
|
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD
|
|
| 17 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
21.75
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B03, B08
|
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2
|
|
| 18 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
19.06
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B03, B08
|
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN
|
|
| 19 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07
|
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ
|
|
| 20 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
|
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN
|
|
| 21 |
Công nghệ sinh học
TLA119
|
18.76
|
ĐT THPT
|
A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 22 |
Công nghệ sinh học (mới)
7420201
|
19.25
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B08
|
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH
|
|
| 23 |
Công nghệ sinh học
QHT09
|
22.05
|
ĐT THPT
|
A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT
|
|
| 24 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B03, B08
|
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT
|
|
| 25 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28
|
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT
|
|
| 26 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU
|
|
| 27 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.25
|
ĐT THPT
|
B00, B08, D07, A00, B03, D01
|
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV
|
|
| 28 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08
|
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG
|
|
| 29 |
Ngành Công nghệ Sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, B00, B03, D08, X14
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 30 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04
|
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG
|
|
| 31 |
Công nghệ Sinh học
7420201
|
16.71
|
ĐT THPT
|
B00, B03, B08, X14, A02
|
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS
|
|
| 32 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
21.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C02, D07, D08
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 33 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30
|
Đại học An Giang
Mã trường: QSA
|
|
| 34 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
16.25
|
ĐT THPT
|
C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74
|
Đại học An Giang
Mã trường: QSA
|
|
| 35 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
19.04
|
ĐT THPT
|
A02
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 36 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
19.05
|
ĐT THPT
|
B03
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 37 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
19.33
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 38 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
17.43
|
ĐT THPT
|
D08
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 39 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
18.11
|
ĐT THPT
|
B00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 40 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
19.32
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 41 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A02, B00, B03, B08, X14, X16
|
Đại học Tân Tạo
Mã trường: TTU
|
|
| 42 |
Công nghệ sinh học
CN21
|
22.13
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26, D01, B00
|
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI
|
|
| 43 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
17.03
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, D07
|
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN
|
|
| 44 |
Công nghệ sinh học
7420201
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04
|
Đại học Lâm nghiệp
Mã trường: LNH
|
|
| 45 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
HVN09
|
20.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN
|
|
| 46 |
Công nghệ Sinh học
7420201
|
24.72
|
ĐT THPT
|
A02
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 47 |
Công nghệ Sinh học
7420201
|
23.72
|
ĐT THPT
|
B00, B03, B08, X15, X16
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 48 |
Công nghệ Sinh học
7420201
|
22.86
|
ĐT THPT
|
X28
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 49 |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
7420201_DKD
|
24.30
|
ĐT THPT
|
A02
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 50 |
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
7420201_DKD
|
23.15
|
ĐT THPT
|
B00, B03, B08, X15, X16
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|