70 lượt search
Công nghệ Sinh học

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201 5.0 70 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
18.50 (ĐT THPT)
20.83 (Học Bạ)
617.00 (ĐGNL HCM)
20.63 (Kết Hợp)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Dược Hà Nội

Mã trường: DKH

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
25.18 (Kết Hợp)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.27 (ĐT THPT)
25.27 (ĐT THPT)
31.22 (Học Bạ)
824.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến

F7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
28.39 (Học Bạ)
684.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
28.39 (Học Bạ)
684.00 (ĐGNL HCM)
1005.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
7 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Công nghệ sinh học

BI01

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
10 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
11 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

7420201C

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
567.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (CCQT)
12 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.55 (ĐT THPT)
26.49 (Học Bạ)
810.00 (ĐGNL HCM)
23.55 (Kết Hợp)
26.49 (CCQT)
13 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

7420201C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.55 (ĐT THPT)
26.49 (Học Bạ)
810.00 (ĐGNL HCM)
23.55 (Kết Hợp)
26.49 (CCQT)
14 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Công nghệ Sinh học 

218

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
66.13 (Kết Hợp)
15 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.50 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Công nghệ Sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.72 (ĐT THPT)
23.72 (ĐT THPT)
22.86 (ĐT THPT)
817.00 (ĐGNL HCM)
28.03 (Ưu Tiên)
27.12 (Ưu Tiên)
27.31 (Ưu Tiên)
17 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Công nghệ thông tin

7420201

-
Học Bạ ĐT THPT
20.00 (Học Bạ)
18 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
19 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.03 (ĐT THPT)
20.03 (Học Bạ)
57.77 (ĐGNL HN)
40.14 (ĐGTD BK)
20 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.53 (Ưu Tiên)
22 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
21.50 (ĐT THPT)
25.30 (Học Bạ)
20.73 (ĐGNL HCM)
15.25 (ĐGTD BK)
21.50 (Thi Riêng)
23 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Công nghệ Sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.71 (ĐT THPT)
24.23 (Học Bạ)
24 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
25 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Công nghệ Sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
20.60 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
196.00 (V-SAT)
27 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
28 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.15 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
29 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Công nghệ sinh học

7420201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
19.13 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
680.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Công nghệ sinh học

TLA119

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
18.76 (ĐT THPT)
23.72 (Học Bạ)
48.92 (ĐGTD BK)