67 lượt search
Công nghệ Sinh học

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201 5.0 67 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ sinh học

7420201

16.71 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, X14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường)

7420201

18.00 ĐT THPT A00, A11, B00, D07 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

7420201

19.25 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

4 Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)

7420201-01

24.82 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

5 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, B00, D07, B08 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

7 Công nghệ sinh học

7420201

17.33 ĐT THPT A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

8 Công nghệ sinh học

7420201

20.20 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

9 Công nghệ sinh học (CTTT)

7420201T

18.68 ĐT THPT A01, B08, D07, X28 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

10 Công nghệ sinh học

7420201

22.55 ĐT THPT B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

11 Công nghệ sinh học

7420201

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

12 Công nghệ sinh học

7420201

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

13 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201MP

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

14 Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

7420201MP

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

15 Công nghệ sinh học

7420201

17.00 ĐT THPT A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

16 Công nghệ sinh học

7420201

15.50 ĐT THPT A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

17 Công nghệ sinh học

7420201

21.75 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

18 Công nghệ sinh học

7420201

19.06 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

19 Công nghệ sinh học

7420201

16.00 ĐT THPT A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

20 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

21 Công nghệ sinh học

TLA119

18.76 ĐT THPT A02, B00, D08, B01, B02, B03, X13, X14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

22 Công nghệ sinh học (mới)

7420201

19.25 ĐT THPT A02, B00, B08 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

23 Công nghệ sinh học

QHT09

22.05 ĐT THPT A00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

24 Công nghệ sinh học

7420201

17.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

25 Công nghệ sinh học

7420201

14.00 ĐT THPT A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

26 Công nghệ sinh học

7420201

14.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

27 Công nghệ sinh học

7420201

15.25 ĐT THPT B00, B08, D07, A00, B03, D01 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

28 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

29 Ngành Công nghệ Sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

30 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

31 Công nghệ Sinh học

7420201

16.71 ĐT THPT B00, B03, B08, X14, A02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

32 Công nghệ sinh học

7420201

21.50 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D07, D08 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

33 Công nghệ sinh học

7420201

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

34 Công nghệ sinh học

7420201

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

35 Công nghệ sinh học

7420201

19.04 ĐT THPT A02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

36 Công nghệ sinh học

7420201

19.05 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

37 Công nghệ sinh học

7420201

19.33 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

38 Công nghệ sinh học

7420201

17.43 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

39 Công nghệ sinh học

7420201

18.11 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

40 Công nghệ sinh học

7420201

19.32 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

41 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A02, B00, B03, B08, X14, X16 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

42 Công nghệ sinh học

CN21

22.13 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01, B00 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

43 Công nghệ sinh học

7420201

17.03 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

44 Công nghệ sinh học

7420201

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

45 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

HVN09

20.50 ĐT THPT A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

46 Công nghệ Sinh học

7420201

24.72 ĐT THPT A02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

47 Công nghệ Sinh học

7420201

23.72 ĐT THPT B00, B03, B08, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

48 Công nghệ Sinh học

7420201

22.86 ĐT THPT X28 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

49 Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

7420201_DKD

24.30 ĐT THPT A02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

50 Công nghệ Sinh học (CT TCTA)

7420201_DKD

23.15 ĐT THPT B00, B03, B08, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST