76 lượt search
Kỹ thuật Hóa học

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301 5.0 76 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật Hóa học là gì?

Kỹ thuật hóa học (KT Hóa học – Chemical Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư hóa học chuyên sâu – thiết kế + R&D + tối ưu nhà máy hóa chất. Khác với CNKT Hóa (7510401, thực hành) và Hóa học (7440112, cơ bản), KT Hóa hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế + R&D.

Việt Nam có ngành hóa chất + lọc dầu + dược + thực phẩm phát triển mạnh. Long Sơn Petrochemical (Vũng Tàu) – nhà máy hóa dầu lớn nhất ĐNÁ. Cần kỹ sư KT Hóa cao cấp cho thiết kế + R&D.

💡 Đặc thù: Cử nhân KT Hóa giỏi có thể vào BSR Dung Quất, Long Sơn Petrochemical, Sanofi, Unilever với lương khởi điểm 18-30 triệu + ăn ở miễn phí.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Hóa học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật hoá học

7520301

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

2 Kỹ thuật hoá học

7520301

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

3 Kĩ thuật hóa học

7520301

22.09 ĐT THPT A00, B00, D07, X10 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

4 Kỹ thuật hóa học

TLA118

20.50 ĐT THPT A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

5 Kỹ thuật hoá học

7520301

14.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

6 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

7520301

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVU

7 Kỹ thuật hóa học

7520301

24.17 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D07, X11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Kỹ thuật hoá học

7520301

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

9 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)

7860229_B

22.99 ĐT THPT A00, A01, C02, D07 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

10 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)

7860229_N

22.45 ĐT THPT A00, A01, C02, D07 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

11 Kỹ thuật hóa học

CHE1

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, X10, X11 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

12 Kỹ thuật hóa học

7520301

27.95 ĐT THPT C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

13 Kỹ thuật hóa học

7520301

27.85 ĐT THPT A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

14 Kỹ thuật hóa học

7520301

27.85 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

15 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

25.55 ĐT THPT A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

16 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

25.65 ĐT THPT C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

17 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

25.55 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

18 Kỹ thuật Hoá học

CH1

24.05 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Kỹ thuật Hoá học

CH1

24.05 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.95 (ĐT THPT)
27.85 (ĐT THPT)
27.85 (ĐT THPT)
34.48 (Học Bạ)
853.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật hóa học

CHE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
21.79 (Học Bạ)
59.57 (ĐGNL HN)
42.00 (ĐGTD BK)
227.43 (V-SAT)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Hóa học

214

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
63.30 (Kết Hợp)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.50 (ĐT THPT)
720.00 (ĐGNL HCM)
25.00 (Ưu Tiên)
5 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật hoá học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.00 (ĐT THPT)
21.20 (Học Bạ)
58.01 (ĐGNL HN)
46.36 (ĐGTD BK)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
24.17 (ĐT THPT)
26.88 (Học Bạ)
23.26 (ĐGNL HCM)
17.00 (ĐGTD BK)
24.17 (Thi Riêng)
7 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật hóa học

TLA118

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
25.21 (Học Bạ)
52.78 (ĐGTD BK)
8 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Hoá học

CH1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.05 (ĐT THPT)
24.05 (ĐT THPT)
56.86 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.55 (ĐT THPT)
25.65 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
29.27 (Học Bạ)
806.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVU

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
92.00 (ĐGNL HN)
716.00 (ĐGNL HCM)
52.78 (ĐGTD BK)
11 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật hoá học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật hoá học

7520301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
18.87 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
13 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)

7860229_B

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Học Bạ
22.99 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
797.00 (ĐGNL HCM)
14 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)

7860229_N

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Học Bạ
22.45 (ĐT THPT)
88.00 (ĐGNL HN)
779.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Hóa học | Úc

314

-
Kết Hợp
63.30 (Kết Hợp)
16 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Kĩ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
22.09 (ĐT THPT)
26.09 (Học Bạ)
26.09 (Học Bạ)
76.00 (ĐGNL HN)
76.00 (ĐGNL HN)
846.00 (ĐGNL HCM)
846.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL SPHN)
15.00 (ĐGNL SPHN)
22.09 (ĐGNL SPHN 2)
846.00 (ĐGNL SPHCM)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

Khối Toán + Vật lý:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Cơ học chất lỏng + chất khí

Khối Hóa nền chuyên sâu:

  • Hóa đại cương, Vô cơ, Hữu cơ, Phân tích, Hóa lý
  • Hóa lượng tử + Hóa keo

Khối KT Hóa cốt lõi:

  • Quá trình & Thiết bị (QTTB) – chưng cất, hấp phụ, trích ly, sấy, kết tinh
  • Kỹ thuật phản ứng (Reactor Design)
  • Truyền nhiệt + truyền khối chuyên sâu
  • Mô phỏng quá trình – Aspen Plus, ChemCAD, Hysys chuyên sâu
  • Điều khiển quá trình hóa học
  • Tối ưu hóa quá trình
  • Thiết kế nhà máy hóa chất
  • An toàn nhà máy hóa chất

Khối chuyên sâu (chọn 1):

  • Hóa dầu / Lọc dầu (HOT)
  • Polymer + Nhựa
  • Hóa dược (kết hợp với Hóa dược)
  • Hóa thực phẩm
  • Vật liệu năng lượng (pin, mặt trời)

Thực tập:

  • BSR Dung Quất, Long Sơn Petrochemical, Nghi Sơn Refinery
  • Sanofi VN, GSK, DHG (R&D dược)
  • Vinamilk, TH True Milk (R&D thực phẩm)
  • Unilever, P&G (R&D FMCG)

Cần có: Toán + Vật lý + Hóa cùng giỏi (cả 3 ≥8), tỉ mỉ, không sợ hóa chất, tiếng Anh giỏi.

icon

Ra trường làm gì?

1. R&D + Thiết kế nhà máy hóa (~30%)

  • Long Sơn Petrochemical, BSR Dung Quất, Nghi Sơn
  • Lương: 18-32 triệu + ăn ở miễn phí

2. R&D dược pharma + FMCG (~25%)

  • Sanofi, GSK, Unilever, P&G
  • Lương: 18-32 triệu

3. KS Vận hành nhà máy hóa cao cấp (~20%)

  • Lương: 18-28 triệu + phụ cấp ca

4. Sales kỹ thuật hóa chất (~10%)

  • BASF, Dow, Eastman, Solvay
  • Lương: 22-40 triệu + commission

5. Du học PhD KT Hóa (~10%)

  • Mỹ, Đức, Nhật, Hàn (học bổng dồi dào)
  • Lương PhD: $25K-40K/năm

6. Khác (~5%)

  • Tu nghiệp Nhật (Sumitomo Chemical, Mitsubishi Chemical)
  • Giảng viên ĐH

Nơi làm việc: BSR Dung Quất, Long Sơn Petrochemical, Nghi Sơn, Sanofi, GSK, Unilever, P&G, BASF VN, Dow.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, hóa dầu 18-32 triệu + ăn ở
Mới ra trường, dược FDI 18-32 triệu
Mid (3-5 năm) 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) 55-110 triệu
R&D Director 120-300 triệu

Triển vọng: Cực tốt. Long Sơn Petrochemical đi vào vận hành. Pin Li-ion VN cần KT Hóa.

Cảnh báo: KCN xa, trực ca, tiếp xúc hóa chất.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán+Lý+Hóa giỏi cả 3, tỉ mỉ, an toàn

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ hóa chất, yếu 1 trong 3 môn

icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Tài – KS Long Sơn Petrochemical (3 năm KN)

Lương: 25 triệu + phụ cấp ca + ăn ở miễn phí = ~35 triệu thực nhận

👩‍🔬 Mai – R&D Sanofi (Master Pháp, 2 năm KN)

Lương: 40 triệu + bonus

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Hóa (7520301) vs CNKT Hóa (7510401) vs Hóa học (7440112)

  • KT Hóa: hệ Kỹ thuật, thiết kế + R&D + Aspen sâu.
  • CNKT Hóa: hệ Công nghệ, vận hành.
  • Hóa học: khoa học cơ bản, làm Viện.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Hóa THPT ≥8.5 cả 3

2. Tham quan nhà máy hóa (online)

3. Học Aspen Plus cơ bản (4 giờ)

4. Ok làm KCN + trực ca?

≥3/4 ✅ → KT Hóa hợp.