| 1 |
Kỹ thuật hoá học
7520301
|
18.87
|
ĐT THPT
|
B03, C02, X03, X04, D01
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 2 |
Kỹ thuật hoá học
7520301
|
20.00
|
ĐT THPT
|
(TOáN, VăN, ANH, HóA)
|
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN
|
|
| 3 |
Kĩ thuật hóa học
7520301
|
22.09
|
ĐT THPT
|
A00, B00, D07, X10
|
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2
|
|
| 4 |
Kỹ thuật hóa học
TLA118
|
20.50
|
ĐT THPT
|
A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 5 |
Kỹ thuật hoá học
7520301
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU
|
|
| 6 |
Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
7520301
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10
|
Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường: PVU
|
|
| 7 |
Kỹ thuật hóa học
7520301
|
24.17
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C02, D07, X11
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 8 |
Kỹ thuật hoá học
7520301
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07
|
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA
|
|
| 9 |
Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)
7860229_B
|
22.99
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D07
|
Trường Sĩ quan Phòng hoá
Mã trường: HGH
|
|
| 10 |
Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)
7860229_N
|
22.45
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D07
|
Trường Sĩ quan Phòng hoá
Mã trường: HGH
|
|
| 11 |
Kỹ thuật hóa học
CHE1
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, D07, X10, X11
|
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA
|
|
| 12 |
Kỹ thuật hóa học
7520301
|
27.95
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 13 |
Kỹ thuật hóa học
7520301
|
27.85
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 14 |
Kỹ thuật hóa học
7520301
|
27.85
|
ĐT THPT
|
A00, B00, D07, X10, X11
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 15 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
F7520301
|
25.55
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 16 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
F7520301
|
25.65
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 17 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
F7520301
|
25.55
|
ĐT THPT
|
A00, B00, D07, X10, X11
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 18 |
Kỹ thuật Hoá học
CH1
|
24.05
|
ĐT THPT
|
A00, B00, D07
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 19 |
Kỹ thuật Hoá học
CH1
|
24.05
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|