77 lượt search
Kỹ thuật Hóa học

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301 5.0 77 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật hoá học

7520301

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

2 Kỹ thuật hoá học

7520301

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

3 Kĩ thuật hóa học

7520301

22.09 ĐT THPT A00, B00, D07, X10 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

4 Kỹ thuật hóa học

TLA118

20.50 ĐT THPT A00, D07, C02, C05, B00, X09, X10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

5 Kỹ thuật hoá học

7520301

14.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

6 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

7520301

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, X07, X06, D07, B00, C02, X11, X10 Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVU

7 Kỹ thuật hóa học

7520301

24.17 ĐT THPT A00, A01, B00, C02, D07, X11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Kỹ thuật hoá học

7520301

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D07 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

9 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)

7860229_B

22.99 ĐT THPT A00, A01, C02, D07 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

10 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)

7860229_N

22.45 ĐT THPT A00, A01, C02, D07 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

11 Kỹ thuật hóa học

CHE1

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, X10, X11 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

12 Kỹ thuật hóa học

7520301

27.95 ĐT THPT C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

13 Kỹ thuật hóa học

7520301

27.85 ĐT THPT A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

14 Kỹ thuật hóa học

7520301

27.85 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

15 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

25.55 ĐT THPT A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

16 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

25.65 ĐT THPT C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

17 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

25.55 ĐT THPT A00, B00, D07, X10, X11 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

18 Kỹ thuật Hoá học

CH1

24.05 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

19 Kỹ thuật Hoá học

CH1

24.05 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA