80 lượt search
Kỹ thuật Hóa học

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301 5.0 80 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.95 (ĐT THPT)
27.85 (ĐT THPT)
27.85 (ĐT THPT)
34.48 (Học Bạ)
853.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật hóa học

CHE1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
21.79 (Học Bạ)
59.57 (ĐGNL HN)
42.00 (ĐGTD BK)
227.43 (V-SAT)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Hóa học

214

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
63.30 (Kết Hợp)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
19.50 (ĐT THPT)
720.00 (ĐGNL HCM)
25.00 (Ưu Tiên)
5 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật hoá học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
19.00 (ĐT THPT)
21.20 (Học Bạ)
58.01 (ĐGNL HN)
46.36 (ĐGTD BK)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
24.17 (ĐT THPT)
26.88 (Học Bạ)
23.26 (ĐGNL HCM)
17.00 (ĐGTD BK)
24.17 (Thi Riêng)
7 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật hóa học

TLA118

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
25.21 (Học Bạ)
52.78 (ĐGTD BK)
8 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Hoá học

CH1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.05 (ĐT THPT)
24.05 (ĐT THPT)
56.86 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

F7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.55 (ĐT THPT)
25.65 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
29.27 (Học Bạ)
806.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Dầu khí Việt Nam

Mã trường: PVU

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
92.00 (ĐGNL HN)
716.00 (ĐGNL HCM)
52.78 (ĐGTD BK)
11 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Kỹ thuật hoá học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật hoá học

7520301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
18.87 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
13 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)

7860229_B

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Học Bạ
22.99 (ĐT THPT)
90.00 (ĐGNL HN)
797.00 (ĐGNL HCM)
14 Trường Sĩ quan Phòng hoá

Mã trường: HGH

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)

7860229_N

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Học Bạ
22.45 (ĐT THPT)
88.00 (ĐGNL HN)
779.00 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Hóa học | Úc

314

-
Kết Hợp
63.30 (Kết Hợp)
16 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Kĩ thuật hóa học

7520301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
22.09 (ĐT THPT)
26.09 (Học Bạ)
26.09 (Học Bạ)
76.00 (ĐGNL HN)
76.00 (ĐGNL HN)
846.00 (ĐGNL HCM)
846.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL SPHN)
15.00 (ĐGNL SPHN)
22.09 (ĐGNL SPHN 2)
846.00 (ĐGNL SPHCM)