Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật hóa học
7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
27.95
(ĐT THPT)
27.85
(ĐT THPT)
27.85
(ĐT THPT)
34.48
(Học Bạ)
853.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Kỹ thuật hóa học
CHE1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
17.00
(ĐT THPT)
21.79
(Học Bạ)
59.57
(ĐGNL HN)
42.00
(ĐGTD BK)
227.43
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kỹ thuật Hóa học
214 |
- |
Kết Hợp
ĐT THPT
Ưu Tiên
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
63.30
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật hóa học
7520301 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
19.50
(ĐT THPT)
720.00
(ĐGNL HCM)
25.00
(Ưu Tiên)
|
| 5 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
Kỹ thuật hoá học
7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
19.00
(ĐT THPT)
21.20
(Học Bạ)
58.01
(ĐGNL HN)
46.36
(ĐGTD BK)
|
| 6 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật hóa học
7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
24.17
(ĐT THPT)
26.88
(Học Bạ)
23.26
(ĐGNL HCM)
17.00
(ĐGTD BK)
24.17
(Thi Riêng)
|
| 7 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Kỹ thuật hóa học
TLA118 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
25.21
(Học Bạ)
52.78
(ĐGTD BK)
|
| 8 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Hoá học
CH1 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
24.05
(ĐT THPT)
24.05
(ĐT THPT)
56.86
(ĐGTD BK)
55.00
(Kết Hợp)
55.00
(CCQT)
|
| 9 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
F7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
25.55
(ĐT THPT)
25.65
(ĐT THPT)
25.55
(ĐT THPT)
29.27
(Học Bạ)
806.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Dầu khí Việt Nam
Mã trường: PVU |
Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
20.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
92.00
(ĐGNL HN)
716.00
(ĐGNL HCM)
52.78
(ĐGTD BK)
|
| 11 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
Kỹ thuật hoá học
7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
14.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
Kỹ thuật hoá học
7520301 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
Học Bạ
|
18.87
(ĐT THPT)
20.00
(ĐT THPT)
69.24
(ĐGNL HN)
527.94
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Trường Sĩ quan Phòng hoá
Mã trường: HGH |
Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)
7860229_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
22.99
(ĐT THPT)
90.00
(ĐGNL HN)
797.00
(ĐGNL HCM)
|
| 14 |
Trường Sĩ quan Phòng hoá
Mã trường: HGH |
Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)
7860229_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
22.45
(ĐT THPT)
88.00
(ĐGNL HN)
779.00
(ĐGNL HCM)
|
| 15 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Kỹ thuật Hóa học | Úc
314 |
- |
Kết Hợp
|
63.30
(Kết Hợp)
|
| 16 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
Kĩ thuật hóa học
7520301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHN 2
ĐGNL SPHCM
|
22.09
(ĐT THPT)
26.09
(Học Bạ)
26.09
(Học Bạ)
76.00
(ĐGNL HN)
76.00
(ĐGNL HN)
846.00
(ĐGNL HCM)
846.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(ĐGNL SPHN)
15.00
(ĐGNL SPHN)
22.09
(ĐGNL SPHN 2)
846.00
(ĐGNL SPHCM)
|