Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật mỏ
7520601 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 |
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Mã trường: DDM |
|
| 2 |
Kỹ thuật mỏ
7520601 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |