67 lượt search
Khoa học môi trường

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301 5.0 67 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Khoa học môi trường là gì?

Khoa học môi trường (Environmental Science) là ngành đào tạo nhà khoa học môi trường – nghiên cứu biến đổi khí hậu, ô nhiễm, đa dạng sinh học, năng lượng tái tạo. Khác với QL TN&MT (chính sách) và CNKT MT (kỹ thuật xử lý), KH MT là khoa học cơ bản + ứng dụng.

Với VN cam kết NET-ZERO 2050 + tham gia COP, KH MT là ngành chiến lược quốc gia. Nhu cầu nhà khoa học môi trường tại Viện, ĐH, NGO quốc tế, doanh nghiệp lớn (ESG) tăng cao.

💡 Đặc thù: Đây là ngành giao thoa giữa Khoa học tự nhiên + Khoa học xã hội – phù hợp người yêu cả khoa học + chính sách. Cơ hội du học PhD ở Hà Lan, Đức, Mỹ, Úc.

icon

Điểm chuẩn ngành Khoa học môi trường

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)

7440301

15.00 ĐT THPT A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

2 Khoa học Môi trường Ứng dụng

7440301

19.75 ĐT THPT A00, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

3 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường

7440301

15.75 ĐT THPT D01, A00, X08, B00, D07, B08 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

4 Khoa học môi trường

7440301

15.00 ĐT THPT A00, A02, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Khoa học môi trường

7440301

15.00 ĐT THPT A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

6 Khoa học môi trường

QHT13

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

7 Khoa học môi trường

7440301

15.00 ĐT THPT A00, B00, C14, D10, X01 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

8 Khoa học môi trường

7440301

15.00 ĐT THPT B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

9 Khoa học môi trường

7440301

15.79 ĐT THPT B00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Khoa học môi trường

7440301

17.00 ĐT THPT A00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

11 Khoa học môi trường

7440301

16.73 ĐT THPT B03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

12 Khoa học môi trường

7440301

17.01 ĐT THPT C02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

13 Khoa học môi trường

7440301

15.39 ĐT THPT D07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

14 Khoa học môi trường

7440301

15.11 ĐT THPT D08 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

15 Khoa học môi trường

7440301

18.72 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

16 Khoa học môi trường

7440301

19.93 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

17 Khoa học môi trường

7440301

19.24 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

18 Khoa học môi trường

7440301

20.87 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

19 Khoa học môi trường

7440301

19.25 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

20 Khoa học môi trường

7440301

18.31 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

21 Khoa học Môi trường

HVN16

21.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

22 Khoa học Môi trường

7440301

21.20 ĐT THPT A00, A02, A06, X06, X10, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

23 Khoa học Môi trường

7440301

20.06 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

24 Khoa học Môi trường

7440301

19.95 ĐT THPT B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

25 Khoa học Môi trường

7440301

21.81 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

26 Khoa học Môi trường

7440301

19.39 ĐT THPT D07, X11 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

27 Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

18.00 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

28 Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

17.60 ĐT THPT B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

29 Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

20.00 ĐT THPT C02 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

30 Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

17.00 ĐT THPT D07, X11 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

31 Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

19.00 ĐT THPT A00, A02, A06, X06, X10, X12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

32 Khoa học môi trường

7440301

21.90 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

33 Khoa học môi trường

7440301

20.00 ĐT THPT A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
21.90 (ĐT THPT)
24.64 (Học Bạ)
686.00 (ĐGNL HCM)
21.90 (Kết Hợp)
21.90 (CCQT)
3 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học Môi trường

7440301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.20 (ĐT THPT)
20.06 (ĐT THPT)
19.95 (ĐT THPT)
21.81 (ĐT THPT)
19.39 (ĐT THPT)
658.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Ưu Tiên)
26.33 (Ưu Tiên)
25.70 (Ưu Tiên)
26.68 (Ưu Tiên)
25.77 (Ưu Tiên)
4 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Khoa học Môi trường

HVN16

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
5 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
18.72 (ĐT THPT)
19.93 (ĐT THPT)
19.24 (ĐT THPT)
20.87 (ĐT THPT)
19.25 (ĐT THPT)
18.31 (ĐT THPT)
18.72 (ĐGNL HCM)
18.72 (V-SAT)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.79 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
16.73 (ĐT THPT)
17.01 (ĐT THPT)
15.39 (ĐT THPT)
15.11 (ĐT THPT)
21.98 (Học Bạ)
603.02 (ĐGNL HCM)
252.92 (V-SAT)
7 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
8 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
600.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Khoa học môi trường

QHT13

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (ĐGNL HN)
21.25 (Kết Hợp)
21.25 (CCQT)
21.25 (Thi Riêng)
10 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
11 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
60.00 (ĐGNL HN)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
13 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Khoa học Môi trường Ứng dụng

7440301

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
19.75 (ĐT THPT)
19.75 (Kết Hợp)
57.35 (Thi Riêng)
14 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
601.00 (ĐGNL HCM)
50.00 (ĐGTD BK)
10.60 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
17.60 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (ĐT THPT)
573.00 (ĐGNL HCM)
24.49 (Kết Hợp)
25.83 (Ưu Tiên)
24.74 (Ưu Tiên)
23.75 (Ưu Tiên)
25.43 (Ưu Tiên)
24.68 (Ưu Tiên)
16 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Khoa học và quàn lý môi trường (Chương trình tiên tiến)

7904492

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
17 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.75 (ĐT THPT)
18.10 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối Khoa học môi trường nền:

  • Sinh thái học
  • Hóa môi trường
  • Vi sinh môi trường
  • Khoa học đất, nước, không khí
  • Đa dạng sinh học

Khối chuyên sâu:

Ô nhiễm môi trường:

  • Ô nhiễm không khí, nước, đất, tiếng ồn, ánh sáng
  • Đánh giá rủi ro môi trường

Biến đổi khí hậu + Carbon:

  • Biến đổi khí hậu – nguyên nhân, hệ quả
  • Kiểm kê khí nhà kính (GHG Inventory)
  • Thị trường carbon
  • Năng lượng tái tạo

Sinh thái + Bảo tồn:

  • Bảo tồn đa dạng sinh học
  • Khu bảo tồn thiên nhiên
  • Hệ sinh thái rừng + biển + đất ngập nước

Đánh giá môi trường:

  • Đánh giá tác động môi trường (ĐTM/EIA)
  • Đánh giá chiến lược môi trường (SEA)
  • ISO 14001, LCA (Life Cycle Assessment)

Khối Phương pháp + Công cụ:

  • GIS + Viễn thám chuyên sâu
  • Mô hình hóa môi trường (AERMOD, SWAT, MIKE)
  • Phân tích thống kê môi trường (R, Python)

Khối Khoa học chính sách:

  • Luật Bảo vệ môi trường 2020
  • Chính sách công về môi trường
  • Kinh tế môi trường + ESG

Khối thực hành:

  • Lab phân tích mẫu môi trường
  • Thực địa khảo sát môi trường

Thực tập:

  • Viện Tài nguyên Môi trường (Viện HLKHXH VN)
  • Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn & Biến đổi Khí hậu
  • WWF VN, IUCN VN, GreenID
  • Doanh nghiệp lớn (ESG): Vingroup, Vinamilk, Masan
  • Bureau Veritas, SGS (tư vấn môi trường)

Độ khó: Cao. Liên ngành (Sinh + Hóa + Toán + Chính sách).

Cần có: Sinh + Hóa khá, quan tâm môi trường, tỉ mỉ, đọc tiếng Anh chuyên ngành, sẵn sàng đi thực địa.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Sustainability / ESG Officer doanh nghiệp lớn (~25%)

  • Vingroup, Vinamilk, Masan, FPT, Hòa Phát
  • Báo cáo ESG, kiểm kê GHG
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu

2. NGO + Tổ chức quốc tế (~20%)

  • WWF VN, IUCN VN, GreenID, Live & Learn
  • UNEP VN, UNDP, USAID, GIZ
  • Lương: 18-32 triệu (IELTS 6.5+)

3. Tư vấn môi trường (~15%)

  • Bureau Veritas, SGS, TÜV Rheinland, Vinacert
  • Lập ĐTM, audit ISO 14001
  • Lương: 15-28 triệu

4. Nghiên cứu viên Viện (~15%)

  • Viện TNMT, Viện KH KTTV & BĐKH, Viện HLKHCN VN
  • Lương: 12-22 triệu + dự án quốc tế

5. Du học cao học (~10%)

  • Hà Lan (Wageningen), Đức, Anh (Oxford env), Úc, Mỹ
  • Học bổng dồi dào cho ngành môi trường

6. Tư vấn Carbon + Tín chỉ Carbon (HOT) (~10%)

  • South Pole, GreenPath, Cleanergy, Carbon VN
  • Lương khởi điểm: 25-50 triệu

7. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH
  • Truyền thông + báo chí môi trường
  • Cán bộ Sở TNMT (NN)

Nơi làm việc tiêu biểu: Vingroup Sustainability, WWF VN, IUCN, UNEP, Bureau Veritas, Viện TNMT, Viện KH KTTV & BĐKH, Wageningen (du học).

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, ESG Sustainability Officer 18-30 triệu
Mới ra trường, NGO Officer 18-32 triệu
Mới ra trường, tư vấn Consultant 15-28 triệu
Mid (3-5 năm) Senior 30-55 triệu
Senior (5-10 năm) Manager / Director 60-150 triệu
Head of Sustainability tập đoàn (10+ năm) 100-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • Du học PhD Wageningen / Cambridge: học bổng + sinh hoạt phí
  • Senior tư vấn Carbon (South Pole, McKinsey Sustainability): $5000-15000/tháng
  • ESG Director tại Vingroup: 200-400 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. NET-ZERO 2050 + EU CBAM 2026 → cầu nhân lực bùng nổ.
  • Tín chỉ carbon thí điểm VN 2025.
  • ESG là chiến lược chính của mọi DN lớn.

Cảnh báo:

  • Cần liên tục cập nhật chính sách + tiêu chuẩn quốc tế.
  • Phải đi thực địa (rừng, biển, KCN).
  • Đa số cần Master để vào tốp đầu.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh + Hóa khá
  • Quan tâm môi trường + biến đổi khí hậu
  • Đọc tiếng Anh chuyên ngành
  • Sẵn sàng đi thực địa
  • Tỉ mỉ với dữ liệu

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ thực địa → khó
  • Không quan tâm môi trường

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Sinh, Hóa
  • Ghét nghiên cứu
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🔬 Linh – Sustainability Specialist Vinamilk (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH KHTN ĐHQG HN, KH MT (2022) · IELTS 7.5 Công việc: Tính toán phát thải GHG cho 14 nhà máy Vinamilk. Lương: 32 triệu + bonus

👨‍🔬 Đức – PhD KH Môi trường tại Wageningen (Hà Lan)

Tuổi: 27 · Học bổng EU Erasmus + sinh hoạt phí €1500/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KH Môi trường (7440301) vs QL TN&MT (7850101)

  • KH MT: khoa học cơ bản + nghiên cứu.
  • QL TN&MT: chính sách + báo cáo + ESG.

KH Môi trường vs CNKT MT (7510406)

  • KH MT: thiên khoa học + nghiên cứu.
  • CNKT MT: kỹ thuật xử lý ô nhiễm.

Hiểu lầm: "KH MT chỉ làm Viện" – Sai. Doanh nghiệp ESG + NGO trả lương cao hơn.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc 1 báo cáo IPCC / WWF (1 giờ)

  • ✅ Bạn hiểu + thấy hứng thú → đam mê có

2. Theo dõi tin BĐKH 1 tuần

Carbon Brief, Climate Watch.

  • ✅ Bạn quan tâm → tốt

3. Tự kiểm tra Sinh + Hóa THPT

  • ≥7.5 cả 2 → đủ vào KH MT

4. Tự hỏi: bạn ok đi thực địa rừng, biển không?

  • ✅ Có → phù hợp

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → KH Môi trường hợp.