| 1 |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
7440301
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01
|
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT
|
|
| 2 |
Khoa học Môi trường Ứng dụng
7440301
|
19.75
|
ĐT THPT
|
A00, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96
|
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN
|
|
| 3 |
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường
7440301
|
15.75
|
ĐT THPT
|
D01, A00, X08, B00, D07, B08
|
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH
|
|
| 4 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, B00, D07
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 5 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
|
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN
|
|
| 6 |
Khoa học môi trường
QHT13
|
21.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT
|
|
| 7 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, B00, C14, D10, X01
|
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT
|
|
| 8 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.00
|
ĐT THPT
|
B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16
|
Đại học Bạc Liêu
Mã trường: DBL
|
|
| 9 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.79
|
ĐT THPT
|
B00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 10 |
Khoa học môi trường
7440301
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 11 |
Khoa học môi trường
7440301
|
16.73
|
ĐT THPT
|
B03
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 12 |
Khoa học môi trường
7440301
|
17.01
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 13 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.39
|
ĐT THPT
|
D07
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 14 |
Khoa học môi trường
7440301
|
15.11
|
ĐT THPT
|
D08
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 15 |
Khoa học môi trường
7440301
|
18.72
|
ĐT THPT
|
A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 16 |
Khoa học môi trường
7440301
|
19.93
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 17 |
Khoa học môi trường
7440301
|
19.24
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 18 |
Khoa học môi trường
7440301
|
20.87
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 19 |
Khoa học môi trường
7440301
|
19.25
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 20 |
Khoa học môi trường
7440301
|
18.31
|
ĐT THPT
|
D07
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 21 |
Khoa học Môi trường
HVN16
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
|
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN
|
|
| 22 |
Khoa học Môi trường
7440301
|
21.20
|
ĐT THPT
|
A00, A02, A06, X06, X10, X12
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 23 |
Khoa học Môi trường
7440301
|
20.06
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 24 |
Khoa học Môi trường
7440301
|
19.95
|
ĐT THPT
|
B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 25 |
Khoa học Môi trường
7440301
|
21.81
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 26 |
Khoa học Môi trường
7440301
|
19.39
|
ĐT THPT
|
D07, X11
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 27 |
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
7440301_DKD
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A01
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 28 |
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
7440301_DKD
|
17.60
|
ĐT THPT
|
B00, B02, B03, B08, X14, X15, X16
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 29 |
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
7440301_DKD
|
20.00
|
ĐT THPT
|
C02
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 30 |
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
7440301_DKD
|
17.00
|
ĐT THPT
|
D07, X11
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 31 |
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
7440301_DKD
|
19.00
|
ĐT THPT
|
A00, A02, A06, X06, X10, X12
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 32 |
Khoa học môi trường
7440301
|
21.90
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, B00, D07, D08
|
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS
|
|
| 33 |
Khoa học môi trường
7440301
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|