Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
20.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
21.90
(ĐT THPT)
24.64
(Học Bạ)
686.00
(ĐGNL HCM)
21.90
(Kết Hợp)
21.90
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Khoa học Môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.20
(ĐT THPT)
20.06
(ĐT THPT)
19.95
(ĐT THPT)
21.81
(ĐT THPT)
19.39
(ĐT THPT)
658.00
(ĐGNL HCM)
25.05
(Ưu Tiên)
26.33
(Ưu Tiên)
25.70
(Ưu Tiên)
26.68
(Ưu Tiên)
25.77
(Ưu Tiên)
|
| 4 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Mã trường: HVN |
Khoa học Môi trường
HVN16 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
18.72
(ĐT THPT)
19.93
(ĐT THPT)
19.24
(ĐT THPT)
20.87
(ĐT THPT)
19.25
(ĐT THPT)
18.31
(ĐT THPT)
18.72
(ĐGNL HCM)
18.72
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.79
(ĐT THPT)
17.00
(ĐT THPT)
16.73
(ĐT THPT)
17.01
(ĐT THPT)
15.39
(ĐT THPT)
15.11
(ĐT THPT)
21.98
(Học Bạ)
603.02
(ĐGNL HCM)
252.92
(V-SAT)
|
| 7 |
Đại học Bạc Liêu
Mã trường: DBL |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
75.00
(ĐGNL HN)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 9 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Khoa học môi trường
QHT13 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
21.25
(ĐT THPT)
21.25
(ĐGNL HN)
21.25
(Kết Hợp)
21.25
(CCQT)
21.25
(Thi Riêng)
|
| 10 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
225.00
(V-SAT)
|
| 11 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
60.00
(ĐGNL HN)
|
| 12 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Khoa học môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(V-SAT)
|
| 13 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
Khoa học Môi trường Ứng dụng
7440301 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Thi Riêng
|
19.75
(ĐT THPT)
19.75
(Kết Hợp)
57.35
(Thi Riêng)
|
| 14 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
601.00
(ĐGNL HCM)
50.00
(ĐGTD BK)
10.60
(ĐGNL SPHN)
|
| 15 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Khoa học Môi trường (CTTCTA)
7440301_DKD |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
17.60
(ĐT THPT)
20.00
(ĐT THPT)
17.00
(ĐT THPT)
19.00
(ĐT THPT)
573.00
(ĐGNL HCM)
24.49
(Kết Hợp)
25.83
(Ưu Tiên)
24.74
(Ưu Tiên)
23.75
(Ưu Tiên)
25.43
(Ưu Tiên)
24.68
(Ưu Tiên)
|
| 16 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
Khoa học và quàn lý môi trường (Chương trình tiên tiến)
7904492 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 17 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường
7440301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
15.75
(ĐT THPT)
18.10
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
500.00
(Thi Riêng)
|