71 lượt search
Khoa học môi trường

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301 5.0 71 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
21.90 (ĐT THPT)
24.64 (Học Bạ)
686.00 (ĐGNL HCM)
21.90 (Kết Hợp)
21.90 (CCQT)
3 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học Môi trường

7440301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.20 (ĐT THPT)
20.06 (ĐT THPT)
19.95 (ĐT THPT)
21.81 (ĐT THPT)
19.39 (ĐT THPT)
658.00 (ĐGNL HCM)
25.05 (Ưu Tiên)
26.33 (Ưu Tiên)
25.70 (Ưu Tiên)
26.68 (Ưu Tiên)
25.77 (Ưu Tiên)
4 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Khoa học Môi trường

HVN16

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
5 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
18.72 (ĐT THPT)
19.93 (ĐT THPT)
19.24 (ĐT THPT)
20.87 (ĐT THPT)
19.25 (ĐT THPT)
18.31 (ĐT THPT)
18.72 (ĐGNL HCM)
18.72 (V-SAT)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.79 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
16.73 (ĐT THPT)
17.01 (ĐT THPT)
15.39 (ĐT THPT)
15.11 (ĐT THPT)
21.98 (Học Bạ)
603.02 (ĐGNL HCM)
252.92 (V-SAT)
7 Đại học Bạc Liêu

Mã trường: DBL

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
8 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
600.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Khoa học môi trường

QHT13

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (ĐGNL HN)
21.25 (Kết Hợp)
21.25 (CCQT)
21.25 (Thi Riêng)
10 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
225.00 (V-SAT)
11 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
60.00 (ĐGNL HN)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Khoa học môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
13 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Khoa học Môi trường Ứng dụng

7440301

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
19.75 (ĐT THPT)
19.75 (Kết Hợp)
57.35 (Thi Riêng)
14 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
601.00 (ĐGNL HCM)
50.00 (ĐGTD BK)
10.60 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học Môi trường (CTTCTA)

7440301_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
17.60 (ĐT THPT)
20.00 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (ĐT THPT)
573.00 (ĐGNL HCM)
24.49 (Kết Hợp)
25.83 (Ưu Tiên)
24.74 (Ưu Tiên)
23.75 (Ưu Tiên)
25.43 (Ưu Tiên)
24.68 (Ưu Tiên)
16 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Khoa học và quàn lý môi trường (Chương trình tiên tiến)

7904492

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
17 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường

7440301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.75 (ĐT THPT)
18.10 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)