71 lượt search
Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320 5.0 71 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật môi trường là gì?

Kỹ thuật môi trường (Environmental Engineering) là ngành kỹ sư xử lý ô nhiễm + bảo vệ môi trường – thiết kế hệ thống xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn cho nhà máy + đô thị; đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho dự án.

VN siết Luật BVMT 2020 + Nghị định 08/2022 → mọi nhà máy + dự án xây dựng đều bắt buộc có hệ xử lý + báo cáo ĐTM. Cầu kỹ sư môi trường ổn định.

💡 Khác với "Khoa học môi trường (7440301)" – nặng nghiên cứu sinh thái; KT Môi trường là kỹ sư thiết kế thực tế – có thể đứng tên ký hồ sơ ĐTM (sau 5 năm kinh nghiệm + chứng chỉ).

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật môi trường

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật Môi trường

7520320

23.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

2 Kỹ thuật môi trường

7520320

15.00 ĐT THPT A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

3 Kỹ thuật môi trường

7520320

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

20.00 ĐT THPT (TOáN, VăN, ANH, SINH), HóA) Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

5 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

18.87 ĐT THPT B03, C02, X03, X04, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

6 Kỹ thuật môi trường

7520320

15.00 ĐT THPT A00, B03, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

7 Kỹ thuật môi trường

D115

20.75 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

8 Kỹ thuật môi trường

D115

20.92 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

9 Kỹ thuật môi trường

D115

21.15 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

10 Kỹ thuật môi trường

D115

20.92 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

11 Kỹ thuật môi trường

D115

21.10 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

12 Kỹ thuật môi trường

TLA109

17.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

13 Kỹ thuật môi trường

7520320

14.00 ĐT THPT A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

14 Kỹ thuật môi trường

7520320

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

15 Kỹ thuật môi trường

7520320

18.10 ĐT THPT A00, A01, B00, D07, D08, X11 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

16 Kỹ thuật môi trường

7520320

15.50 ĐT THPT A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

17 Kỹ thuật môi trường

7520320

21.10 ĐT THPT A00, A01, B00, D08, D07, X28 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

18 Kỹ thuật môi trường

7520320

21.38 ĐT THPT A00, B00, D01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

19 Kỹ thuật môi trường

7520320

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

20 Kỹ thuật Môi trường

EV1

22.22 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

21 Kỹ thuật Môi trường

EV1

22.22 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
21.38 (ĐT THPT)
24.24 (Học Bạ)
50.87 (ĐGTD BK)
3 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
21.10 (ĐT THPT)
23.74 (Học Bạ)
655.00 (ĐGNL HCM)
21.10 (Kết Hợp)
23.74 (CCQT)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật Môi trường

7520320

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
620.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.50 (ĐT THPT)
18.40 (Học Bạ)
41.00 (ĐGNL HN)
38.16 (ĐGTD BK)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
18.10 (ĐT THPT)
23.03 (Học Bạ)
16.35 (ĐGNL HCM)
13.27 (ĐGTD BK)
18.10 (Thi Riêng)
7 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.25 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
9 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật môi trường

TLA109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
17.75 (ĐT THPT)
22.27 (Học Bạ)
46.67 (ĐGTD BK)
10 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
11 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
Học Bạ ĐT THPT
18.00 (Học Bạ)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
13 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
15.75 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật Môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGNL SPHN)
30.62 (CCQT)
1372.00 (CCQT)
23.00 (V-SAT)
15 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Môi trường

EV1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
22.22 (ĐT THPT)
22.22 (ĐT THPT)
52.63 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
16 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật môi trường

D115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
20.75 (ĐT THPT)
20.92 (ĐT THPT)
21.15 (ĐT THPT)
20.92 (ĐT THPT)
21.10 (ĐT THPT)
20.75 (Học Bạ)
20.92 (Học Bạ)
20.81 (Học Bạ)
20.86 (Học Bạ)
20.86 (Học Bạ)
21.01 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
614.00 (ĐGNL HCM)
52.14 (ĐGTD BK)
20.75 (Kết Hợp)
20.92 (Kết Hợp)
21.15 (Kết Hợp)
20.92 (Kết Hợp)
21.10 (Kết Hợp)
18 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
18.87 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

325

-
Kết Hợp
55.46 (Kết Hợp)
icon

Sẽ học gì?

4-4.5 năm:

  • Năm 1-2: Toán + Lý + Hóa đại cương, Hóa phân tích, Vi sinh môi trường, Sinh thái
  • Năm 3: Xử lý nước cấp + nước thải, Xử lý khí thải, Xử lý chất thải rắn, Đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
  • Năm 4: Thiết kế hệ thống XLNT (AutoCAD + tính toán), Quản lý môi trường ISO 14001, Sản xuất sạch hơn, Năng lượng tái tạo
  • Thực tập: KCN + nhà máy + cty tư vấn môi trường

Phần mềm: AutoCAD, EPANET (nước cấp), GPS-X / Biowin (mô hình XLNT), AERMOD (khí thải).

Cần có: Hóa + Sinh + Toán khá, không ngại thực địa + mùi nhà máy, viết báo cáo tốt.

icon

Ra trường làm gì?

1. Kỹ sư môi trường nhà máy (~30%) | Samsung, LG, Foxconn, Vinamilk, Hòa Phát, dệt nhuộm | 12-22 triệu + phụ cấp môi trường độc hại

2. Cty tư vấn ĐTM + thiết kế XLNT (~25%) | Veolia VN, SUEZ, các cty tư vấn nội | 14-26 triệu + dự án

3. Cán bộ Sở TN&MT + Phòng TN&MT huyện (~15%) | 8-15 triệu + chế độ NN

4. Vận hành nhà máy XLNT đô thị + KCN (~15%) | Cty thoát nước HN/HCM, BWE, BIWASE | 12-22 triệu + ca trực

5. NGO + dự án quốc tế (~10%) | WWF, GIZ, JICA, UNDP | 18-35 triệu (cần IELTS 6.5+)

6. Khác (~5%) | Bán thiết bị xử lý, kinh doanh hóa chất

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-18 triệu + phụ cấp độc hại. Mid 5 năm: 22-40 triệu. Senior + có chứng chỉ ĐTM: 40-70 triệu (ký hồ sơ kiếm thêm 5-20 triệu/hồ sơ).

Triển vọng: Ổn định + lên dần. Luật BVMT siết → cầu bền. ESG + carbon credit + tín chỉ xanh là xu hướng → mở thêm cửa cho người giỏi tiếng Anh.

Cảnh báo: Tiếp xúc hóa chất + nước thải độc, có rủi ro sức khỏe. Phải có chứng chỉ hành nghề ĐTM (sau 5 năm KN + thi) mới ký được hồ sơ giá cao.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Hóa + Sinh + Toán ≥7.0
  • Yêu môi trường, ok đi nhà máy + KCN + thực địa
  • Viết báo cáo dài tốt

⚠️ CÂN NHẮC

  • Sợ mùi + hóa chất – cần PPE tốt + làm quen dần

🚨 KHÔNG HỢP

  • Chỉ muốn ngồi văn phòng máy lạnh
  • Không kiên nhẫn với báo cáo + giấy tờ ĐTM (200-500 trang/bộ)
icon

Chân dung người làm nghề

Vy – 27 tuổi, kỹ sư môi trường Samsung Bắc Ninh (4 năm KN, ĐH Bách khoa HN)

  • Vận hành hệ XLNT 1.500 m³/ngày + báo cáo Sở TN&MT định kỳ
  • Lương: 22 triệu + phụ cấp môi trường 2 triệu = 24 triệu
  • Đang học M.Sc + ISO 14001 lead auditor để chuyển sang QA/Sustainability

Hùng – 32 tuổi, Senior Consultant Veolia VN (9 năm KN, có chứng chỉ hành nghề ĐTM)

  • Ký 15-20 hồ sơ ĐTM/năm cho dự án FDI
  • Lương: 45 triệu + bonus dự án + ký hồ sơ = 65-80 triệu trung bình
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Môi trường (7520320) vs KH Môi trường (7440301): KT làm thiết kế + vận hành hệ xử lý (kỹ sư thực tế); KH MT nghiên cứu hệ sinh thái + chính sách (nhà nghiên cứu + NGO). Lương khởi điểm tương đương, nhưng KT có path doanh nghiệp rõ ràng hơn.

KT Môi trường vs CNKT Môi trường (7510406/7480108): KT = Kỹ sư chính quy 5 năm thiết kế; CNKT = Cử nhân Công nghệ KT 4 năm vận hành. Lương khởi điểm sát nhau, nhưng KT thường ưu tiên cho vị trí thiết kế + tư vấn.

KT Môi trường vs QL TN&MT (7850101): KT thiên kỹ thuật + xử lý; QL TN&MT thiên quản lý + chính sách + GIS. QL TN&MT phù hợp đi cơ quan nhà nước hơn.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Hóa + Sinh ≥7.0?

2. Ok đi nhà máy + KCN + ngửi mùi nước thải?

3. Viết báo cáo 30 trang không nản?

4. Quan tâm vấn đề ô nhiễm + biến đổi khí hậu thật sự?

≥3/4 ✅ → KT Môi trường hợp.