75 lượt search
Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320 5.0 75 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
21.38 (ĐT THPT)
24.24 (Học Bạ)
50.87 (ĐGTD BK)
3 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
21.10 (ĐT THPT)
23.74 (Học Bạ)
655.00 (ĐGNL HCM)
21.10 (Kết Hợp)
23.74 (CCQT)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật Môi trường

7520320

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
18.00 (ĐT THPT)
620.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.50 (ĐT THPT)
18.40 (Học Bạ)
41.00 (ĐGNL HN)
38.16 (ĐGTD BK)
6 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
18.10 (ĐT THPT)
23.03 (Học Bạ)
16.35 (ĐGNL HCM)
13.27 (ĐGTD BK)
18.10 (Thi Riêng)
7 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.25 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.35 (Học Bạ)
18.10 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.33 (Học Bạ)
9 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật môi trường

TLA109

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
17.75 (ĐT THPT)
22.27 (Học Bạ)
46.67 (ĐGTD BK)
10 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
11 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
Học Bạ ĐT THPT
18.00 (Học Bạ)
12 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (V-SAT)
13 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
15.75 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

Kỹ thuật Môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT V-SAT Kết Hợp Ưu Tiên
23.00 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGNL SPHN)
30.62 (CCQT)
1372.00 (CCQT)
23.00 (V-SAT)
15 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Môi trường

EV1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
22.22 (ĐT THPT)
22.22 (ĐT THPT)
52.63 (ĐGTD BK)
55.00 (Kết Hợp)
55.00 (CCQT)
16 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kỹ thuật môi trường

7520320

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật môi trường

D115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
20.75 (ĐT THPT)
20.92 (ĐT THPT)
21.15 (ĐT THPT)
20.92 (ĐT THPT)
21.10 (ĐT THPT)
20.75 (Học Bạ)
20.92 (Học Bạ)
20.81 (Học Bạ)
20.86 (Học Bạ)
20.86 (Học Bạ)
21.01 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
614.00 (ĐGNL HCM)
52.14 (ĐGTD BK)
20.75 (Kết Hợp)
20.92 (Kết Hợp)
21.15 (Kết Hợp)
20.92 (Kết Hợp)
21.10 (Kết Hợp)
18 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

7520320

-
ĐT THPT ĐGNL HCM ĐGNL HN Học Bạ
20.00 (ĐT THPT)
18.87 (ĐT THPT)
69.24 (ĐGNL HN)
527.94 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc

325

-
Kết Hợp
55.46 (Kết Hợp)