83 lượt search
Huấn luyện thể thao

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7140207 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Huấn luyện thể thao là gì?

Huấn luyện thể thao (Sports Coaching) là ngành đào tạo huấn luyện viên (HLV) thể thao chuyên môn – chọn 1 môn thể thao chuyên sâu (bóng đá, bóng chuyền, điền kinh, bơi, cầu lông, bóng bàn, taekwondo, judo, võ thuật, tennis, golf, gym/fitness…), học lý thuyết HL + thực hành kỹ chiến thuật + tâm lý thể thao + sinh lý vận động + dinh dưỡng + y học thể thao + tổ chức thi đấu.

Khác GD Thể chất (7140206) ở chỗ 7140206 đào tạo giáo viên thể dục trường học (dạy đa môn cơ bản); 7140207 đào tạo HLV chuyên sâu 1 môn cho đội tuyển + CLB + trung tâm thể thao tư + cá nhân.

💡 Đào tạo chính tại ĐH TDTT Bắc Ninh, ĐH TDTT TP.HCM, ĐH TDTT Đà Nẵng. Điểm chuẩn 17-23 (kèm năng khiếu thể thao). Cần năng khiếu + đẳng cấp VĐV/cấp 1+.

icon

Điểm chuẩn ngành Huấn luyện thể thao

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Huấn luyện thể thao

7810302

21.00 ĐT THPT T00, T01, T04, T06 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

2 Huấn luyện Thể thao

7810302

24.65 ĐT THPT T00, T02, T05, T08, T09, T10 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

3 Huấn luyện thể thao

7810302

15.00 ĐT THPT T00, T03, T05, T06, T08, T09 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

4 Giáo dục mầm non

7140207

20.45 ĐT THPT M14 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

5 Huấn luyện thể thao

7810302

16.00 ĐT THPT T02, T05, T07, T10, T11, T12 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Huấn luyện thể thao

7810302

18.00 ĐT THPT T00, T01, T02, T05, T06 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

7 Huấn luyện thể thao

7810302

23.93 ĐT THPT B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

8 Huấn luyện thể thao

7810302

25.85 ĐT THPT T05, T15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

9 Huấn luyện thể thao

7810302

22.57 ĐT THPT T06 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Huấn luyện thể thao

7810302

21.72 ĐT THPT T00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

11 Huấn luyện thể thao

7810302

22.94 ĐT THPT T01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

12 Huấn luyện thể thao

7810302

23.94 ĐT THPT T02 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

13 Huấn luyện thể thao

7810302

24.79 ĐT THPT T03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Golf

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.00 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
701.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

Huấn luyện thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp Ưu Tiên Thi Riêng
23.93 (ĐT THPT)
24.69 (Học Bạ)
22.50 (Kết Hợp)
23.38 (Kết Hợp)
4 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

Huấn luyện thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
18.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5 Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội

Mã trường: TDH

Huấn luyện thể thao

7810302

-
Kết Hợp
28.00 (Kết Hợp)
6 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Huấn luyện thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN CCQT
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
54.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HN)
37.00 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGTD BK)
13.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
7 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Huấn luyện thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
8 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Huấn luyện thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
25.85 (ĐT THPT)
22.57 (ĐT THPT)
21.72 (ĐT THPT)
22.94 (ĐT THPT)
23.94 (ĐT THPT)
24.79 (ĐT THPT)
27.06 (Học Bạ)
336.00 (V-SAT)
9 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Huấn luyện thể thao

7810302

-
10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Giáo dục mầm non

7140207

-
ĐT THPT
20.45 (ĐT THPT)
11 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Giáo dục Thể chất

7140207

-
Kết Hợp
25.36 (Kết Hợp)
12 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

Huấn luyện Thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ
24.65 (ĐT THPT)
25.65 (Học Bạ)
13 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

Huấn luyện thể thao

7810302

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Sinh lý + giải phẫu vận động, Y học thể thao, Tâm lý thể thao, Dinh dưỡng thể thao, Lý luận TDTT, Toán thống kê
  • Năm 3: Phương pháp HL chuyên môn (1 môn chuyên sâu), Sinh lý môn chuyên, Kỹ chiến thuật môn chuyên, Tổ chức thi đấu + trọng tài
  • Năm 4: HL VĐV trẻ + cấp cao, Quản lý CLB + đội tuyển, KH & CN thể thao (video phân tích + wearable + dữ liệu), Đồ án + thực tập (Trung tâm HL QG / CLB chuyên nghiệp)

Cần có: Sinh + Toán ≥6.5, đẳng cấp VĐV / cấp 1 / kiện tướng môn chuyên, sức khỏe tốt, kỹ năng giao tiếp + tâm lý + lãnh đạo nhóm.

icon

Ra trường làm gì?

1. HLV CLB chuyên nghiệp + đội tuyển QG (~25%) | VFF (bóng đá), VLPC (bóng chuyền), CLB Hà Nội, HAGL, Viettel, Sông Lam, Thể Công, các đội tuyển QG, Trung tâm HLTT QG | 18-50 triệu + thưởng giải

2. HLV CLB tư + trung tâm thể thao (~30%) | trung tâm tennis + golf + bơi + võ thuật + bóng bàn HCM/HN, Aerobic + Yoga + Fitness, các trường QT có chương trình thể thao | 20-60 triệu (theo giờ)

3. HLV cá nhân + Personal Trainer (~20%) | gym (California, Elite, Curves), 1-on-1 cho khách cao cấp, các app fitness (Workout Anytime, Curves) | 25-150 triệu (theo client)

4. Giáo viên + giảng viên thể thao (~10%) | ĐH TDTT, các trường QT có chương trình thể thao đa dạng | 15-30 triệu

5. Quản lý cơ sở thể thao (~10%) | CLB tư + trung tâm thể thao + KS-Resort có sport facility | 20-50 triệu

6. Tự kinh doanh (~5%) | mở phòng tập + CLB + brand fitness riêng | 30-300 triệu (tùy quy mô)

Đặc biệt: HLV CLB bóng đá V-League (HLV trưởng / HLV thể lực / HLV thủ môn) lương 30-200 triệu/tháng + thưởng. PT cao cấp HCM/HN cho khách VIP lương 100-300 triệu/tháng (theo client + giờ).

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-25 triệu (CLB nhỏ + trung tâm). Mid 5 năm + chứng chỉ HL quốc tế + ngoại ngữ: 30-80 triệu. Senior HLV cấp cao / PT cao cấp / chủ phòng tập: 80-300 triệu.

Triển vọng: Tốt + đang lên. Trung lưu VN ngày càng chi cho thể thao + sức khỏe (gym, golf, tennis, marathon, padel mới hot). VFF nâng cấp bóng đá nữ + futsal. Tổ chức SEA Games 2025-2027 + 2032 → cần nhiều HLV. Du lịch thể thao + golf + marathon tăng.

Cảnh báo: Lương HLV CLB phụ thuộc thành tích + có thể bị sa thải khi thua. Làm giờ ngoài (sáng sớm + tối + cuối tuần). Cần duy trì sức khỏe + đẳng cấp cá nhân.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Sinh + Toán ≥6.5, có đẳng cấp VĐV / cấp 1+ môn chuyên, sức khỏe tốt, kỹ năng giao tiếp + lãnh đạo, ok làm giờ ngoài

⚠️ CÂN NHẮC: Yêu thể thao nhưng đẳng cấp thấp - chọn GD Thể chất (7140206) làm GV phổ thông hoặc QL TDTT (7810301)

🚨 KHÔNG HỢP: Sức khỏe yếu, không kiên trì luyện tập, ngại lương phụ thuộc thành tích

icon

Chân dung người làm nghề

Phong – 28 tuổi, HLV bóng đá U-15 HAGL JMG Gia Lai (5 năm KN, TDTT TP.HCM + AFC C License)

  • HL 25 cầu thủ trẻ + tham gia VCK U-15 + U-17 quốc gia
  • Lương: 22 triệu + thưởng giải = 30 triệu

Linh – 32 tuổi, Personal Trainer cao cấp Crescent Mall HCM (8 năm KN, TDTT HCM + NASM CPT + Pre/Post Natal cert)

  • 18-22 client cao cấp/tháng (giám đốc, mẹ bầu, VIP)
  • Lương: 80 triệu + bonus = 100-120 triệu
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Huấn luyện TT (7140207) vs GD Thể chất (7140206): 7140206 đào tạo GV TD phổ thông (đa môn cơ bản, dạy học sinh); 7140207 đào tạo HLV chuyên 1 môn cho VĐV + CLB.

Huấn luyện TT vs QL TDTT (7810301): QL TDTT thiên kinh doanh + quản lý CLB + sự kiện; HLTT thiên huấn luyện kỹ thuật.

Huấn luyện TT vs Y Sinh học TDTT (7729001): YSH TDTT thiên khoa học sức khỏe + chấn thương + phục hồi cho VĐV; HLTT thiên kỹ chiến thuật + dạy.

Huấn luyện TT vs Sư phạm Âm nhạc / Mỹ thuật: HLTT chuyên môn thể thao; SP Nghệ thuật chuyên môn nghệ thuật.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Sinh + Toán ≥6.5?

2. Có đẳng cấp VĐV / cấp 1+ / kiện tướng môn chuyên?

3. Sức khỏe tốt + duy trì luyện tập cá nhân liên tục?

4. Ok làm giờ ngoài (sáng sớm + tối + cuối tuần) + lương phụ thuộc thành tích / client?

≥3/4 ✅ → Huấn luyện TT hợp.