82 lượt search
Quản lý thể dục thể thao

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý thể dục thể thao là gì?

Quản lý thể dục thể thao (QL TDTT – Sport Management) là ngành đào tạo chuyên gia quản lý ngành thể thao – tổ chức sự kiện thể thao, marketing CLB + VĐV, vận hành phòng gym + trung tâm thể thao, quản lý liên đoàn + Trung tâm Huấn luyện. Khác Huấn luyện thể thao (7810302) chuyên đào tạo VĐV; QL TDTT chuyên kinh doanh + sự kiện + marketing thể thao.

VN đang đầu tư mạnh vào thể thao thành tích cao + thể thao quần chúng: SEA Games, ASIAD, V-League, VBA, Pickleball boom, gym chuỗi (California, Citigym, Diên Hồng)… → cầu nhân lực QL TDTT tăng.

💡 Đào tạo tại ĐH TDTT Bắc Ninh, ĐH TDTT TP.HCM, ĐH TDTT Đà Nẵng, ĐH Sư phạm TDTT HN, ĐH Tôn Đức Thắng. Điểm chuẩn vừa phải (18-22) + thi năng khiếu T00/T01.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y sinh học thể dục thể thao

7729001

21.00 ĐT THPT T00, T01, T04, T06 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

2 Quản lý thể dục thể thao

7810301

21.00 ĐT THPT T00, T01, T04, T06 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

3 Quản lý thể dục thể thao

7810301

22.85 ĐT THPT T00, T02, T05, T08, T09, T10 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

4 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.00 ĐT THPT T00, T03, T05, T06, T08, T09 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

5 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

6 Quản lý thể dục thể thao

7810301

20.25 ĐT THPT T00, T01, T02, T07 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

7 Quản lý TDTT

7810301

24.50 ĐT THPT T00, T01, T02, T05, T06 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

8 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.65 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

9 Quản lý TDTT

7810301

21.50 ĐT THPT B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

10 Quản lý thể dục thể thao

7810301

22.00 ĐT THPT B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

12 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.48 ĐT THPT D01, B08, A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

13 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.98 ĐT THPT (VăN, ANH, NK TDTT), T00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

14 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.63 ĐT THPT B03 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

15 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.98 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

16 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301G

21.00 ĐT THPT A01, B03, B08, C01, D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

17 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301G

21.00 ĐT THPT (VăN, ANH, NK TDTT), T00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

18 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7810301

20.00 ĐT THPT A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01, (TOáN, ANH, NK TDTT) Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

19 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.48 (ĐT THPT)
27.98 (ĐT THPT)
27.63 (ĐT THPT)
27.98 (ĐT THPT)
34.92 (Học Bạ)
859.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
26.58 (Học Bạ)
23.73 (Học Bạ)
24.43 (Học Bạ)
24.78 (Học Bạ)
24.43 (Học Bạ)
25.15 (Học Bạ)
4 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

Quản lý TDTT

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp Thi Riêng
21.50 (ĐT THPT)
22.10 (Học Bạ)
21.00 (Kết Hợp)
21.73 (Kết Hợp)
5 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT ĐGNL HCM
15.65 (ĐT THPT)
18.43 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
15.65 (Kết Hợp)
15.65 (V-SAT)
6 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

Quản lý TDTT

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
24.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
7 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
9 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301G

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM Kết Hợp
20.25 (ĐT THPT)
24.25 (Học Bạ)
24.25 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
70.00 (ĐGNL HN)
768.00 (ĐGNL HCM)
768.00 (ĐGNL HCM)
13.00 (ĐGNL SPHN)
13.00 (ĐGNL SPHN)
20.25 (ĐGNL SPHN 2)
768.00 (ĐGNL SPHCM)
12 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
22.85 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
15 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

Y sinh học thể dục thể thao

7729001

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
16 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Cơ sở lý luận TDTT, Marketing thể thao, Truyền thông thể thao, Tổ chức + Quản lý sự kiện thể thao, Kinh tế thể thao, Luật TDTT, Tâm lý thể thao, Sinh lý vận động, Cơ sở vật chất + trang thiết bị thể thao, Tiếng Anh chuyên ngành.

Thực hành: Tham gia tổ chức giải đấu (giải SV, giải trẻ), thực tập tại Sở VH-TT-DL / CLB / phòng gym.

Cần có: Thể lực khá (đạt năng khiếu T00), giao tiếp tốt, ham thể thao, viết + nói tốt.

icon

Ra trường làm gì?

1. Marketing + truyền thông CLB + giải đấu (~25%) | V-League CLB (Hà Nội FC, HAGL), VBA, các liên đoàn (VFF, VTF tennis, VBF bóng rổ) | 12-25 triệu + bonus sự kiện

2. Quản lý phòng gym + trung tâm thể thao (~25%) | California Fitness, Citigym, Diên Hồng, Elite Fitness | 14-28 triệu + commission membership

3. Tổ chức sự kiện thể thao (~15%) | các agency event, cty truyền thông thể thao | 15-30 triệu + dự án

4. Cán bộ Sở VH-TT-DL + Tổng cục TDTT (~15%) | 8-15 triệu + chế độ NN

5. Bình luận viên + nhà báo thể thao (~10%) | VTV, VOV, Báo Bóng Đá, Thể Thao 24/7 | 12-30 triệu

6. Đại diện cầu thủ + agent (~5%) | rộng (top 30-100 triệu/tháng)

7. Khác (~5%) | Sales đồ thể thao (Nike, Adidas, Decathlon)

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 10-18 triệu. Mid 5 năm + sales gym tốt: 25-50 triệu. Senior Marketing CLB lớn: 30-70 triệu. Quản lý chuỗi gym 10 năm: 50-120 triệu.

Triển vọng: Tốt và lên. Thể thao quần chúng + giải nhà nghề + thể thao công nghệ cao (esports) đang phát triển nhanh.

Cảnh báo: Lương khởi điểm thấp nếu vào CLB/Liên đoàn. Sales gym áp lực doanh số. Đi sự kiện cuối tuần.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Yêu thể thao, giao tiếp tốt, năng động, ok làm cuối tuần + tối

⚠️ CÂN NHẮC: Hướng nội – nên chọn truyền thông / báo chí thể thao thay vì sales

🚨 KHÔNG HỢP: Không thích thể thao + không giao tiếp tốt

icon

Chân dung người làm nghề

Minh – 26 tuổi, Marketing Manager Hà Nội FC (4 năm KN, ĐH TDTT Bắc Ninh)

  • Chiến dịch fan + sponsor (Yamaha, Hyundai), tổ chức match-day
  • Lương: 25 triệu + bonus thắng giải + sự kiện = 32 triệu

Trang – 28 tuổi, Manager California Fitness chi nhánh Q.7 HCM (5 năm KN, ĐH TDTT HCM)

  • Quản lý 30 nhân viên, 1.500 thành viên
  • Lương: 28 triệu + commission membership = 42 triệu trung bình
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

QL TDTT (7810301) vs Huấn luyện thể thao (7810302): QL TDTT thiên kinh doanh + sự kiện + marketing; HL TT đào tạo HLV cho VĐV. HL TT cần thành tích thể thao thật, QL TDTT chỉ cần thể lực đạt thi đầu vào.

QL TDTT vs GD Thể chất (7140206): GDTC đào tạo GV dạy thể dục THPT; QL TDTT làm kinh doanh thể thao.

QL TDTT vs QT Khách sạn (7810201): QT KS quản lý nhà hàng khách sạn; QL TDTT quản lý gym + CLB + giải đấu. Cùng nhóm dịch vụ giải trí nhưng khác đối tượng.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đạt năng khiếu T00 (chạy 100m, bật xa, ném bóng)?

2. Yêu thể thao (xem giải, chơi 1 môn)?

3. Giao tiếp + thuyết trình tốt?

4. Ok làm sự kiện cuối tuần + tối?

≥3/4 ✅ → QL TDTT hợp.