Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
27.48
(ĐT THPT)
27.98
(ĐT THPT)
27.63
(ĐT THPT)
27.98
(ĐT THPT)
34.92
(Học Bạ)
859.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
26.58
(Học Bạ)
23.73
(Học Bạ)
24.43
(Học Bạ)
24.78
(Học Bạ)
24.43
(Học Bạ)
25.15
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
Mã trường: TTD |
Quản lý TDTT
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
Thi Riêng
|
21.50
(ĐT THPT)
22.10
(Học Bạ)
21.00
(Kết Hợp)
21.73
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
ĐGNL HCM
|
15.65
(ĐT THPT)
18.43
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
15.65
(Kết Hợp)
15.65
(V-SAT)
|
| 6 |
Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
Mã trường: TDB |
Quản lý TDTT
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
24.50
(ĐT THPT)
24.50
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM
Mã trường: UMT |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 8 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Khác
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
53.60
(ĐGNL HN)
37.44
(ĐGTD BK)
15.00
15.00
(Khác)
|
| 9 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 10 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
7810301G |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(ĐT THPT)
25.90
(Học Bạ)
640.00
(ĐGNL HCM)
|
| 11 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHN 2
ĐGNL SPHCM
Kết Hợp
|
20.25
(ĐT THPT)
24.25
(Học Bạ)
24.25
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
70.00
(ĐGNL HN)
768.00
(ĐGNL HCM)
768.00
(ĐGNL HCM)
13.00
(ĐGNL SPHN)
13.00
(ĐGNL SPHN)
20.25
(ĐGNL SPHN 2)
768.00
(ĐGNL SPHCM)
|
| 12 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
N7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
20.00
(ĐT THPT)
25.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 14 |
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM
Mã trường: STS |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
22.85
(ĐT THPT)
23.85
(Học Bạ)
|
| 15 |
Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: TDS |
Y sinh học thể dục thể thao
7729001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: TDS |
Quản lý thể dục thể thao
7810301 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
|