86 lượt search
Quản lý thể dục thể thao

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.48 (ĐT THPT)
27.98 (ĐT THPT)
27.63 (ĐT THPT)
27.98 (ĐT THPT)
34.92 (Học Bạ)
859.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
26.58 (Học Bạ)
23.73 (Học Bạ)
24.43 (Học Bạ)
24.78 (Học Bạ)
24.43 (Học Bạ)
25.15 (Học Bạ)
4 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

Quản lý TDTT

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp Thi Riêng
21.50 (ĐT THPT)
22.10 (Học Bạ)
21.00 (Kết Hợp)
21.73 (Kết Hợp)
5 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT ĐGNL HCM
15.65 (ĐT THPT)
18.43 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
15.65 (Kết Hợp)
15.65 (V-SAT)
6 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

Quản lý TDTT

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
24.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
7 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
9 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
10 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301G

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
640.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM Kết Hợp
20.25 (ĐT THPT)
24.25 (Học Bạ)
24.25 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
70.00 (ĐGNL HN)
768.00 (ĐGNL HCM)
768.00 (ĐGNL HCM)
13.00 (ĐGNL SPHN)
13.00 (ĐGNL SPHN)
20.25 (ĐGNL SPHN 2)
768.00 (ĐGNL SPHCM)
12 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7810301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
14 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
22.85 (ĐT THPT)
23.85 (Học Bạ)
15 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

Y sinh học thể dục thể thao

7729001

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
16 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

Quản lý thể dục thể thao

7810301

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)