83 lượt search
Quản lý thể dục thể thao

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301 5.0 83 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y sinh học thể dục thể thao

7729001

21.00 ĐT THPT T00, T01, T04, T06 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

2 Quản lý thể dục thể thao

7810301

21.00 ĐT THPT T00, T01, T04, T06 Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: TDS

3 Quản lý thể dục thể thao

7810301

22.85 ĐT THPT T00, T02, T05, T08, T09, T10 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM

Mã trường: STS

4 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.00 ĐT THPT T00, T03, T05, T06, T08, T09 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

5 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM

Mã trường: UMT

6 Quản lý thể dục thể thao

7810301

20.25 ĐT THPT T00, T01, T02, T07 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

7 Quản lý TDTT

7810301

24.50 ĐT THPT T00, T01, T02, T05, T06 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Mã trường: TDB

8 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.65 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

9 Quản lý TDTT

7810301

21.50 ĐT THPT B03, C01, C03, C04, X01, X04, X03 Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng

Mã trường: TTD

10 Quản lý thể dục thể thao

7810301

22.00 ĐT THPT B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

12 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.48 ĐT THPT D01, B08, A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

13 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.98 ĐT THPT (VăN, ANH, NK TDTT), T00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

14 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.63 ĐT THPT B03 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

15 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

27.98 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

16 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301G

21.00 ĐT THPT A01, B03, B08, C01, D01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

17 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)

7810301G

21.00 ĐT THPT (VăN, ANH, NK TDTT), T00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

18 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7810301

20.00 ĐT THPT A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01, (TOáN, ANH, NK TDTT) Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

19 Quản lý thể dục thể thao

7810301

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC