88 lượt search
Công nghệ kỹ thuật máy tính

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108 5.0 88 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính là gì?

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CNKT Máy tính – Computer Engineering Technology) là ngành đào tạo kỹ sư công nghệ về máy tính – kết hợp phần cứng + phần mềm + hệ thống nhúng ở mức ứng dụng + thực hành cao. Khác với KT Máy tính (7480106, hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế chip sâu), CNKT Máy tính thiên về thực hành + vận hành + bảo trì hệ thống.

Đây là ngành "đi vào nhanh, lương ổn định" – cử nhân ra trường có việc làm nhanh tại các công ty IT, mảng IT in-house doanh nghiệp, hoặc tích hợp hệ thống. Có thể chuyển hướng sang lập trình, mạng, bảo mật, embedded.

💡 Đặc thù: So với KT Phần mềm (chuyên software) và KT Máy tính (sâu phần cứng), CNKT Máy tính ở giữa 2 ngành – đa năng, dễ chuyển nghề. Phù hợp người yêu công nghệ + thực hành.

icon

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108DKD

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, B01, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)

7480108DKD

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

3 Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)

7480108DKK

23.20 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

5 Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

18.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

6 Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

7 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A

25.45 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

8 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A

26.43 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

9 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A

24.67 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

10 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A

26.83 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

11 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V

27.58 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

12 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V

26.20 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

13 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V

27.18 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

14 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V

25.42 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
25.45 (ĐT THPT)
26.43 (ĐT THPT)
24.67 (ĐT THPT)
26.83 (ĐT THPT)
27.47 (Học Bạ)
27.47 (Học Bạ)
967.00 (ĐGNL HCM)
967.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
23.28 (Học Bạ)
619.00 (ĐGNL HCM)
23.28 (Ưu Tiên)
3 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)

7480108DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
23.31 (Học Bạ)
68.13 (ĐGNL HN)
48.13 (ĐGTD BK)
4 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)

7480108DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.20 (ĐT THPT)
26.05 (Học Bạ)
74.50 (ĐGNL HN)
53.00 (ĐGTD BK)
5 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.58 (ĐT THPT)
26.20 (ĐT THPT)
27.18 (ĐT THPT)
25.42 (ĐT THPT)
27.73 (Học Bạ)
27.73 (Học Bạ)
978.00 (ĐGNL HCM)
978.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
26.56 (Học Bạ)
968.00 (ĐGNL HCM)
26.56 (Ưu Tiên)
7 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
23.28 (Học Bạ)
619.00 (ĐGNL HCM)
23.28 (Ưu Tiên)
8 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
23.31 (Học Bạ)
68.13 (ĐGNL HN)
48.13 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Toán rời rạc
  • Vật lý, Mạch điện
  • Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật
  • Lập trình C, C++, Python, Java

Khối Máy tính cốt lõi:

Phần cứng:

  • Kiến trúc máy tính
  • Hệ thống số – cổng logic, flip-flop
  • Vi xử lý – Vi điều khiển (ARM, AVR, STM32)
  • Cấu tạo + sửa chữa máy tính
  • Hệ thống lưu trữ (HDD, SSD, RAID)

Phần mềm hệ thống:

  • Hệ điều hành (Windows, Linux)
  • Lập trình hệ thống
  • Quản trị Linux Server

Mạng máy tính:

  • TCP/IP, Routing, Switching
  • An toàn mạng cơ bản
  • Quản trị mạng (CCNA cơ bản)
  • Cloud Computing cơ bản (AWS, Azure, GCP)

Cơ sở dữ liệu:

  • SQL nâng cao
  • MySQL, PostgreSQL, SQL Server

Phát triển phần mềm:

  • Lập trình hướng đối tượng
  • Web Programming (HTML, CSS, JavaScript, React, Node.js)
  • Mobile Programming (Android cơ bản)
  • Phần mềm doanh nghiệp

Hệ thống nhúng:

  • IoT cơ bản (Arduino, Raspberry Pi, ESP32)
  • Embedded C

Khối kỹ năng:

  • Git, GitHub
  • Quản lý dự án Agile cơ bản
  • Tiếng Anh kỹ thuật

Thực tập:

  • FPT Software, CMC, Rikkeisoft, NashTech
  • IT in-house doanh nghiệp: Vingroup, Vinamilk, Masan, Viettel, ngân hàng
  • Sysadmin tại VPS / hosting (Tinohost, Mat Bao, AZDigi)

Độ khó: Trung bình – cao. Vừa phần cứng + phần mềm + mạng.

Cần có: Toán + Logic tốt, biết / sẵn sàng học code, kiên nhẫn debug, tiếng Anh khá.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Software Developer / Web Developer (~30%)

  • FPT Software, CMC, Rikkeisoft, NashTech, TMA
  • Tiki, Shopee, MoMo (cấp Junior)
  • Lương khởi điểm: 13-25 triệu

2. IT Helpdesk / IT Support (~20%)

  • IT in-house doanh nghiệp lớn
  • Lương: 10-18 triệu

3. Network Engineer / System Administrator (~15%)

  • Quản trị mạng, server cho doanh nghiệp
  • Cisco VN, Huawei VN, các công ty tích hợp hệ thống
  • Lương: 13-25 triệu khởi điểm (có CCNA / MCSA)

4. QA / Tester (~15%)

  • Mọi công ty IT đều cần
  • Lương: 12-22 triệu (manual); 15-30 triệu (automation)

5. Embedded Engineer / IoT (~10%)

  • Lumi, VinSmart, Bkav, các startup IoT
  • Lương: 15-28 triệu

6. Database Administrator (DBA) (~5%)

  • Ngân hàng, tập đoàn lớn
  • Lương: 15-30 triệu khởi điểm

7. Khác (~5%)

  • Tu nghiệp Nhật (kỹ sư IT)
  • Học cao học CNTT
  • Tự khởi nghiệp IT

Nơi làm việc tiêu biểu: FPT Software, CMC, Rikkeisoft, NashTech, Tiki, Shopee, MoMo, Vingroup IT, Viettel, Cisco VN, các ngân hàng.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, IT helpdesk   10-18 triệu
Mới ra trường, Developer   13-25 triệu
Mới ra trường, Network / DBA   13-25 triệu
Mid (3-5 năm) Senior 25-50 triệu
Senior (5-10 năm) Tech Lead / Manager 50-100 triệu
10+ năm Solution Architect / IT Director 100-250 triệu

Lương đặc biệt:

  • Đi nước ngoài (Nhật, Hàn, Sing): $2500-5000/tháng
  • Solution Architect cấp cao: 80-200 triệu

Triển vọng:

  • Tốt. VN cần kỹ sư IT đa năng.
  • IT in-house doanh nghiệp tăng cùng chuyển đổi số.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh từ KT Phần mềm (chuyên software) + KT Máy tính (chuyên hardware).
  • Lương thấp hơn nếu chỉ làm IT helpdesk.
  • Cần liên tục cập nhật công nghệ.
icon

Hợp với ai?

 HỢP:

  • Toán + Logic tốt
  • Yêu công nghệ
  • Biết / sẵn sàng học code
  • Tỉ mỉ debug
  • Tiếng Anh khá

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích thuần phần mềm → nên KT Phần mềm
  • Chỉ thích thuần phần cứng → nên KT Máy tính / ĐT-VT

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét Toán + Logic
  • Không kiên nhẫn debug
 
icon

Chân dung người làm nghề

 Phong – Developer FPT Software (3 năm KN)

Tuổi: 24 · ĐH Công nghiệp HN, CNKT Máy tính (2022) Lương: 25 triệu + bonus = ~30 triệu

👨‍💼 Quân – Network Engineer Cisco VN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · CCNP · Lương: 28 triệu

 
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

CNKT Máy tính (7480108) vs KT Máy tính (7480106)

  • CNKT MT: hệ Công nghệ, thiên thực hành.
  • KT MT: hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế chip + nhúng sâu.

CNKT MT vs CNTT (7480201) / KT Phần mềm (7480103)

  • CNKT MT: đa năng (cả phần cứng + phần mềm).
  • KT PM: chuyên phần mềm.
  • CNTT: rộng.

Hiểu lầm: "CNKT Máy tính = CNTT" – Khác. CNKT MT có thêm phần cứng + nhúng cơ bản.

 
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Lắp 1 máy tính từ linh kiện (4 giờ)

Hoặc xem video lắp máy + hiểu các thành phần.

  • ✅ Bạn ok với phần cứng → có nền

2. Học Python cơ bản (1 tuần)

  • ✅ Bạn làm bài đầu → có nền code

3. Tự kiểm tra Toán THPT

  • ≥7.5 → đủ vào ngành

4. Cài Linux Ubuntu trên máy ảo (2 giờ)

VirtualBox + Ubuntu ISO.

  • ✅ Bạn cài được → có tư duy system

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → CNKT Máy tính hợp.