HỢP:
- Toán + Logic tốt
- Yêu công nghệ
- Biết / sẵn sàng học code
- Tỉ mỉ debug
- Tiếng Anh khá
⚠️ CÂN NHẮC:
- Chỉ thích thuần phần mềm → nên KT Phần mềm
- Chỉ thích thuần phần cứng → nên KT Máy tính / ĐT-VT
🚨 KHÔNG HỢP:
- Ghét Toán + Logic
- Không kiên nhẫn debug
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CNKT Máy tính – Computer Engineering Technology) là ngành đào tạo kỹ sư công nghệ về máy tính – kết hợp phần cứng + phần mềm + hệ thống nhúng ở mức ứng dụng + thực hành cao. Khác với KT Máy tính (7480106, hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế chip sâu), CNKT Máy tính thiên về thực hành + vận hành + bảo trì hệ thống.
Đây là ngành "đi vào nhanh, lương ổn định" – cử nhân ra trường có việc làm nhanh tại các công ty IT, mảng IT in-house doanh nghiệp, hoặc tích hợp hệ thống. Có thể chuyển hướng sang lập trình, mạng, bảo mật, embedded.
💡 Đặc thù: So với KT Phần mềm (chuyên software) và KT Máy tính (sâu phần cứng), CNKT Máy tính ở giữa 2 ngành – đa năng, dễ chuyển nghề. Phù hợp người yêu công nghệ + thực hành.
Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108DKD |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, B01, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
7480108DKD |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
7480108DKK |
23.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
7480108AS |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
7480108B |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 6 |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
7480108IC |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 7 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
25.45 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 8 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
26.43 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 9 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
24.67 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 10 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
26.83 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 11 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
27.58 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 12 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
26.20 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
27.18 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
25.42 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
25.45
(ĐT THPT)
26.43
(ĐT THPT)
24.67
(ĐT THPT)
26.83
(ĐT THPT)
27.47
(Học Bạ)
27.47
(Học Bạ)
967.00
(ĐGNL HCM)
967.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
7480108B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
23.28
(Học Bạ)
619.00
(ĐGNL HCM)
23.28
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
7480108DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
23.31
(Học Bạ)
68.13
(ĐGNL HN)
48.13
(ĐGTD BK)
|
| 4 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
7480108DKK |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
23.20
(ĐT THPT)
26.05
(Học Bạ)
74.50
(ĐGNL HN)
53.00
(ĐGTD BK)
|
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
27.58
(ĐT THPT)
26.20
(ĐT THPT)
27.18
(ĐT THPT)
25.42
(ĐT THPT)
27.73
(Học Bạ)
27.73
(Học Bạ)
978.00
(ĐGNL HCM)
978.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
7480108IC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
24.00
(ĐT THPT)
26.56
(Học Bạ)
968.00
(ĐGNL HCM)
26.56
(Ưu Tiên)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
7480108AS |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
23.28
(Học Bạ)
619.00
(ĐGNL HCM)
23.28
(Ưu Tiên)
|
| 8 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
23.31
(Học Bạ)
68.13
(ĐGNL HN)
48.13
(ĐGTD BK)
|
Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):
Khối nền:
Khối Máy tính cốt lõi:
Phần cứng:
Phần mềm hệ thống:
Mạng máy tính:
Cơ sở dữ liệu:
Phát triển phần mềm:
Hệ thống nhúng:
Khối kỹ năng:
Thực tập:
Độ khó: Trung bình – cao. Vừa phần cứng + phần mềm + mạng.
Cần có: Toán + Logic tốt, biết / sẵn sàng học code, kiên nhẫn debug, tiếng Anh khá.
Các hướng nghề phổ biến:
Nơi làm việc tiêu biểu: FPT Software, CMC, Rikkeisoft, NashTech, Tiki, Shopee, MoMo, Vingroup IT, Viettel, Cisco VN, các ngân hàng.
| Cấp độ | Vị trí | Lương/tháng |
|---|---|---|
| Mới ra trường, IT helpdesk | 10-18 triệu | |
| Mới ra trường, Developer | 13-25 triệu | |
| Mới ra trường, Network / DBA | 13-25 triệu | |
| Mid (3-5 năm) | Senior | 25-50 triệu |
| Senior (5-10 năm) | Tech Lead / Manager | 50-100 triệu |
| 10+ năm | Solution Architect / IT Director | 100-250 triệu |
Lương đặc biệt:
Triển vọng:
Cảnh báo:
Tuổi: 24 · ĐH Công nghiệp HN, CNKT Máy tính (2022) Lương: 25 triệu + bonus = ~30 triệu
Tuổi: 26 · CCNP · Lương: 28 triệu
Hiểu lầm: "CNKT Máy tính = CNTT" – Khác. CNKT MT có thêm phần cứng + nhúng cơ bản.
Hoặc xem video lắp máy + hiểu các thành phần.
VirtualBox + Ubuntu ISO.
Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → CNKT Máy tính hợp.