Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
25.45
(ĐT THPT)
26.43
(ĐT THPT)
24.67
(ĐT THPT)
26.83
(ĐT THPT)
27.47
(Học Bạ)
27.47
(Học Bạ)
967.00
(ĐGNL HCM)
967.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
7480108B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
23.28
(Học Bạ)
619.00
(ĐGNL HCM)
23.28
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
7480108DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
23.31
(Học Bạ)
68.13
(ĐGNL HN)
48.13
(ĐGTD BK)
|
| 4 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
7480108DKK |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
23.20
(ĐT THPT)
26.05
(Học Bạ)
74.50
(ĐGNL HN)
53.00
(ĐGTD BK)
|
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
27.58
(ĐT THPT)
26.20
(ĐT THPT)
27.18
(ĐT THPT)
25.42
(ĐT THPT)
27.73
(Học Bạ)
27.73
(Học Bạ)
978.00
(ĐGNL HCM)
978.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
7480108IC |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
24.00
(ĐT THPT)
26.56
(Học Bạ)
968.00
(ĐGNL HCM)
26.56
(Ưu Tiên)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
7480108AS |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
23.28
(Học Bạ)
619.00
(ĐGNL HCM)
23.28
(Ưu Tiên)
|
| 8 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108DKD |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
20.50
(ĐT THPT)
23.31
(Học Bạ)
68.13
(ĐGNL HN)
48.13
(ĐGTD BK)
|