92 lượt search
Công nghệ kỹ thuật máy tính

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108 5.0 92 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
25.45 (ĐT THPT)
26.43 (ĐT THPT)
24.67 (ĐT THPT)
26.83 (ĐT THPT)
27.47 (Học Bạ)
27.47 (Học Bạ)
967.00 (ĐGNL HCM)
967.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
23.28 (Học Bạ)
619.00 (ĐGNL HCM)
23.28 (Ưu Tiên)
3 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)

7480108DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
23.31 (Học Bạ)
68.13 (ĐGNL HN)
48.13 (ĐGTD BK)
4 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)

7480108DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
23.20 (ĐT THPT)
26.05 (Học Bạ)
74.50 (ĐGNL HN)
53.00 (ĐGTD BK)
5 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.58 (ĐT THPT)
26.20 (ĐT THPT)
27.18 (ĐT THPT)
25.42 (ĐT THPT)
27.73 (Học Bạ)
27.73 (Học Bạ)
978.00 (ĐGNL HCM)
978.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
26.56 (Học Bạ)
968.00 (ĐGNL HCM)
26.56 (Ưu Tiên)
7 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
23.28 (Học Bạ)
619.00 (ĐGNL HCM)
23.28 (Ưu Tiên)
8 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.50 (ĐT THPT)
23.31 (Học Bạ)
68.13 (ĐGNL HN)
48.13 (ĐGTD BK)