Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108DKD |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, B01, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
7480108DKD |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
7480108DKK |
23.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
7480108AS |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
7480108B |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 6 |
Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
7480108IC |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06, X26 |
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU |
|
| 7 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
25.45 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 8 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
26.43 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 9 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
24.67 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 10 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
7480108A |
26.83 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 11 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
27.58 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 12 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
26.20 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 13 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
27.18 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 14 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
7480108V |
25.42 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |