85 lượt search
Đông phương học

Đông phương học

Mã ngành: 7310608 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Đông phương học là gì?

Đông phương học là ngành nghiên cứu toàn diện về ngôn ngữ, văn hóa, lịch sử, kinh tế, chính trị và xã hội của các quốc gia phương Đông như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan và khu vực Đông Nam Á. Sinh viên không chỉ học ngoại ngữ mà còn được trang bị kiến thức chuyên sâu để làm việc trong các lĩnh vực đối ngoại, giáo dục, du lịch, truyền thông, thương mại quốc tế và nghiên cứu văn hóa.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Đông phương học ngày càng tăng nhờ sự phát triển mạnh của các doanh nghiệp FDI đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Đài Loan, cùng với sự mở rộng hợp tác kinh tế, giáo dục và văn hóa giữa Việt Nam với các quốc gia châu Á. Những người thành thạo ngoại ngữ kết hợp kiến thức văn hóa luôn có lợi thế lớn trên thị trường lao động.

icon

Điểm chuẩn ngành Đông phương học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)

7310608

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

2 Đông phương học

7310608

15.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, D63, D65 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

3 Đông phương học

7310608

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

4 Đông Phương học

7310608

15.00 ĐT THPT C04, D01, C03, X03, X04 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

5 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học

7310608

15.25 ĐT THPT C00, C03, C04, X01, X70, X74 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

6 Đông phương học

7310608

17.67 ĐT THPT C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

7 Đông Phương học

7310608

15.00 ĐT THPT C00, C14, C19, C20 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

8 Đông phương học

7310608

22.30 ĐT THPT C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

9 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

7310608

16.50 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

10 Đông phương học

7310608

15.50 ĐT THPT D01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C04 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

11 Đông phương học

7310608

15.50 ĐT THPT C00, C19, D01, D14, X70 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

12 Đông phương học

7310608

15.00 ĐT THPT A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

13 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C1

15.00 ĐT THPT C00, D01, X01, X70 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

14 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C2

15.00 ĐT THPT C00, D01, X01, X70 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

15 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C3

15.00 ĐT THPT C00, D01, X01, X70 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

16 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C4

15.00 ĐT THPT C00, D01, X01, X70 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

17 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C5

15.00 ĐT THPT C00, D01, X01, X70 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

18 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT1

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

19 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT2

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

20 Đông phương học

7310608

18.25 ĐT THPT D01, D06, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

21 Đông phương học

7310608

22.50 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

22 Đông phương học

7310608

21.90 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

23 Đông phương học

7310608

22.70 ĐT THPT D04 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

24 Đông phương học

7310608

22.30 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

25 Đông Phương học

FOS1

17.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

26 Đông phương học

7310608

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

27 Đông phương học

7310608

15.00 ĐT THPT A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

28 Đông phương học

7310608

15.00 ĐT THPT D01, A01, D63, D06, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
3 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
6 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.50 (ĐT THPT)
21.90 (ĐT THPT)
22.70 (ĐT THPT)
22.30 (ĐT THPT)
748.00 (ĐGNL HCM)
27.40 (Ưu Tiên)
26.86 (Ưu Tiên)
27.65 (Ưu Tiên)
28.31 (Ưu Tiên)
7 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.25 (ĐT THPT)
24.22 (Học Bạ)
15.83 (ĐGNL HCM)
18.25 (Thi Riêng)
8 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
9 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
68.00 (ĐGNL HN)
625.00 (ĐGNL HCM)
13  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.67 (ĐT THPT)
22.95 (Học Bạ)
504.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.25 (ĐT THPT)
19.11 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
15 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Đông Phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Đông Phương học

FOS1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
21.79 (Học Bạ)
59.57 (ĐGNL HN)
42.00 (ĐGTD BK)
227.43 (V-SAT)
18 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.30 (ĐT THPT)
25.17 (Học Bạ)
25.27 (Học Bạ)
25.17 (Học Bạ)
809.00 (ĐGNL HCM)
19.06 (ĐGNL SPHN)
20.16 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

Đông Phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.50
20 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

Đông phương học

7310608

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
22 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
23 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)

7310608CT2

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
24 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học)

7310608NB

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
25 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C1

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C3

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
27 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C4

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
28 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)

7310608C5

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
29 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn)

7310608

-
ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ Ưu Tiên
15.00 (ĐT THPT)
530.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1–2)

  • Ngoại ngữ chuyên ngành (Trung, Nhật, Hàn...)
  • Tiếng Anh
  • Cơ sở văn hóa học
  • Lịch sử thế giới
  • Địa lý kinh tế
  • Xã hội học
  • Tin học ứng dụng
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học

Khối chuyên ngành

  • Văn hóa các nước phương Đông
  • Lịch sử các quốc gia Đông Á
  • Chính trị và quan hệ quốc tế châu Á
  • Kinh tế khu vực Đông Á
  • Tôn giáo và tín ngưỡng phương Đông
  • Giao tiếp liên văn hóa
  • Biên – phiên dịch
  • Tiếng chuyên ngành thương mại
  • Tiếng chuyên ngành du lịch
  • Văn học phương Đông
  • Phong tục, tập quán và lễ nghi
  • Đàm phán quốc tế

Kỹ năng bổ trợ

  • Giao tiếp đa văn hóa
  • Thuyết trình
  • Biên dịch – phiên dịch
  • Soạn thảo văn bản song ngữ
  • Kỹ năng tổ chức sự kiện
  • Tin học văn phòng

Chứng chỉ nên có

  • JLPT (tiếng Nhật)
  • TOPIK (tiếng Hàn)
  • HSK (tiếng Trung)
  • IELTS hoặc TOEIC
  • MOS Word, Excel, PowerPoint

Thực tập

  • Doanh nghiệp FDI Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Công ty du lịch quốc tế
  • Trung tâm ngoại ngữ
  • Đại sứ quán, lãnh sự quán
  • Công ty xuất nhập khẩu
  • Công ty logistics
  • Doanh nghiệp thương mại quốc tế
  • Cơ quan báo chí, truyền thông

Độ khó

Trung bình – Khá.

Khối lượng kiến thức khá rộng, kết hợp giữa ngoại ngữ và kiến thức văn hóa, lịch sử, kinh tế.

Cần có:

  • Khả năng học ngoại ngữ tốt
  • Giao tiếp linh hoạt
  • Yêu thích văn hóa các nước
  • Khả năng ghi nhớ
  • Tư duy hội nhập quốc tế
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp điển hình (10 năm)

Năm 0–2

Biên phiên dịch / Chuyên viên đối ngoại / Trợ lý giám đốc

  • Phiên dịch cuộc họp
  • Hỗ trợ đối tác nước ngoài
  • Biên dịch tài liệu

Lương: 10–18 triệu/tháng


Năm 2–5

Chuyên viên phát triển thị trường quốc tế

  • Quản lý khách hàng nước ngoài
  • Phụ trách xuất nhập khẩu
  • Điều phối dự án quốc tế

Lương: 18–30 triệu/tháng


Năm 5–10

Trưởng nhóm / Quản lý đối ngoại

  • Quản lý đội ngũ phiên dịch
  • Phát triển thị trường quốc tế
  • Đàm phán với đối tác

Lương: 30–50 triệu/tháng


Trên 10 năm

  • Giám đốc đối ngoại
  • Country Manager
  • Chuyên gia tư vấn đầu tư
  • Giảng viên đại học
  • Nhà nghiên cứu

Thu nhập: 50–100+ triệu/tháng


Có thể làm tại

  • Samsung
  • LG
  • Canon
  • Toyota
  • Honda
  • Panasonic
  • Aeon
  • Lotte
  • CJ Group
  • Shopee
  • Các đại sứ quán
  • Tổng lãnh sự quán
  • Công ty du lịch quốc tế
  • Trường đại học
  • Viện nghiên cứu
  • Trung tâm ngoại ngữ
  • Báo chí và truyền thông
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương tham khảo

Cấp độ Kinh nghiệm Lương/tháng
Nhân viên 0–2 năm 10–18 triệu
Chuyên viên 2–5 năm 18–30 triệu
Trưởng nhóm 5–8 năm 30–45 triệu
Quản lý 8–12 năm 40–70 triệu
Giám đốc đối ngoại 12+ năm 70–120+ triệu

Triển vọng (2025–2035)

  • Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc tiếp tục là những nhà đầu tư lớn tại Việt Nam.
  • Doanh nghiệp FDI ngày càng cần nhân sự am hiểu ngôn ngữ và văn hóa.
  • Thương mại điện tử xuyên biên giới phát triển mạnh.
  • Du lịch quốc tế phục hồi tạo nhiều cơ hội việc làm.
  • Nhu cầu phiên dịch, đối ngoại và quản lý dự án quốc tế tiếp tục tăng.

Cảnh báo

  • Muốn có thu nhập cao phải giỏi ngoại ngữ.
  • Cạnh tranh lớn với sinh viên chuyên ngành ngôn ngữ.
  • Cần thường xuyên cập nhật kiến thức văn hóa và kinh tế quốc tế.
  • Một số vị trí phải đi công tác nước ngoài.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Bạn yêu thích ngoại ngữ và văn hóa châu Á.
  • Bạn thích giao tiếp với người nước ngoài.
  • Bạn có khả năng ghi nhớ tốt.
  • Bạn muốn làm việc trong môi trường quốc tế.
  • Bạn yêu thích du lịch, khám phá văn hóa.
  • Bạn muốn phát triển nghề nghiệp tại doanh nghiệp FDI.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn không thích học ngoại ngữ.
  • Bạn ngại giao tiếp.
  • Bạn không hứng thú với lịch sử và văn hóa.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không muốn học thêm ngoại ngữ.
  • Bạn ngại làm việc với đối tác quốc tế.
  • Bạn không thích môi trường đa văn hóa.
  • Bạn thiếu kiên trì trong việc học ngôn ngữ.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Linh – Chuyên viên đối ngoại tại doanh nghiệp Nhật Bản (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: Đông phương học – chuyên ngành Nhật Bản học

Một ngày làm việc

  • 8h–10h: Phiên dịch cuộc họp với chuyên gia Nhật.
  • 10h–12h: Biên dịch hợp đồng và tài liệu kỹ thuật.
  • 13h30–16h: Hỗ trợ khách hàng và đối tác.
  • 16h–18h: Chuẩn bị lịch công tác cho chuyên gia.

Thu nhập: Khoảng 22 triệu/tháng + thưởng.


👨‍💼 Nam – Country Manager doanh nghiệp Hàn Quốc (9 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 33

Lộ trình: Phiên dịch → Chuyên viên đối ngoại → Trưởng phòng → Country Manager

Thu nhập: Khoảng 75 triệu/tháng.

Chia sẻ: "Ngoại ngữ giúp mở cửa cơ hội, nhưng hiểu văn hóa mới là yếu tố giúp bạn phát triển lâu dài."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Đông phương học vs Ngôn ngữ Nhật/Hàn/Trung

Ngôn ngữ: Tập trung đào tạo kỹ năng sử dụng ngoại ngữ.

Đông phương học: Học ngoại ngữ kết hợp văn hóa, lịch sử, kinh tế và chính trị.

→ Muốn làm đối ngoại, nghiên cứu văn hóa và doanh nghiệp FDI: Đông phương học.


Đông phương học vs Quan hệ quốc tế

Quan hệ quốc tế: Nghiên cứu ngoại giao và chính sách quốc tế.

Đông phương học: Tập trung chuyên sâu vào khu vực phương Đông.


Hiểu lầm thường gặp

  • "Đông phương học chỉ học ngoại ngữ." → Sai. Sinh viên còn học văn hóa, lịch sử, kinh tế, chính trị và giao tiếp liên văn hóa.
  • "Ra trường chỉ làm phiên dịch." → Sai. Có thể làm đối ngoại, xuất nhập khẩu, marketing quốc tế, du lịch, giáo dục, nghiên cứu hoặc quản lý dự án quốc tế.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học thử 10 buổi ngoại ngữ (Nhật, Hàn hoặc Trung)

✅ Bạn thấy hứng thú và tiếp thu tốt → Có tố chất phù hợp.


2. Xem phim hoặc tài liệu về văn hóa Đông Á

✅ Bạn muốn tìm hiểu sâu hơn về lịch sử, phong tục → Phù hợp với ngành.


3. Tham gia câu lạc bộ giao lưu quốc tế

✅ Bạn thích giao tiếp với người nước ngoài → Có lợi thế lớn.


4. Thử dịch một bài báo ngắn

Sử dụng ngoại ngữ để dịch một bản tin hoặc đoạn văn đơn giản.

✅ Bạn kiên trì và yêu thích công việc dịch thuật → Phù hợp.

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Ngành Đông phương học là lựa chọn phù hợp nếu bạn yêu thích ngoại ngữ, văn hóa châu Á và mong muốn làm việc trong môi trường quốc tế.