80 lượt search
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102 5.0 80 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu là gì?

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu (Computer Networks and Data Communications) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế, xây dựng, vận hành và bảo mật hạ tầng mạng – nền tảng kết nối của mọi hệ thống công nghệ thông tin. Sinh viên học cách dữ liệu được truyền qua Internet, cách các trung tâm dữ liệu (Data Center), điện toán đám mây (Cloud Computing), mạng 5G và các hệ thống doanh nghiệp hoạt động ổn định, an toàn.

Khác với CNTT (thiên về phát triển phần mềm) hay Kỹ thuật phần mềm (thiên về quy trình xây dựng phần mềm), ngành Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu tập trung vào hạ tầng mạng, máy chủ, Cloud, hệ thống mạng doanh nghiệp và truyền thông dữ liệu.

Đây là ngành nền tảng cho Cloud Computing, Data Center, DevOps, An toàn thông tin, Internet of Things (IoT) và hạ tầng AI. Trong bối cảnh chuyển đổi số, điện toán đám mây và 5G phát triển mạnh, nhu cầu tuyển dụng kỹ sư mạng và Cloud Engineer ngày càng tăng. Tại Việt Nam, sinh viên tốt nghiệp có thể đạt mức lương khởi điểm khoảng 12–20 triệu đồng/tháng, và nếu sở hữu các chứng chỉ quốc tế như CCNA, CCNP hoặc AWS, mức lương có thể đạt 18–30 triệu đồng/tháng ngay khi mới ra trường.

💡 Cảnh báo: Nếu bạn thích lập trình ứng dụng, web hoặc mobile, hãy chọn CNTT (7480201) hoặc Kỹ thuật phần mềm (7480103). Ngành Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu phù hợp với những người yêu thích Internet, Cloud Computing, hạ tầng CNTT, hệ thống mạng và bảo mật, đồng thời sẵn sàng học các công nghệ và chứng chỉ quốc tế trong suốt sự nghiệp.

icon

Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X06 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)

7480102DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)

7480102DKK

22.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

24.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

9 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

21.01 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

10 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

7480102C

17.75 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

11 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

12 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

21.67 ĐT THPT C02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

13 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

21.85 ĐT THPT X02 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

14 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

21.50 ĐT THPT A01, D01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

15 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

21.67 ĐT THPT A00 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

16 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

21.90 ĐT THPT C01 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

17 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00,   A01,  C01, C02,  D01,  X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

18 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN15

26.73 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

19 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

16.00 ĐT THPT A00, X06, X26 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

20 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

21 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

22 Mạng máy tính và Truyền thông

7480102

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

23 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

27.03 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

24 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

27.18 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

25 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

26.78 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

26 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

21.70 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

27 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

7480102

24.40 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
21.70 (ĐT THPT)
21.70 (Học Bạ)
51.00 (ĐGTD BK)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.03 (ĐT THPT)
27.18 (ĐT THPT)
26.78 (ĐT THPT)
33.95 (Học Bạ)
33.70 (Học Bạ)
847.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
16.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
15.00 (Kết Hợp)
16.00 (ĐGNL SPHN)
15.00 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN15

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
26.73 (ĐT THPT)
97.00 (ĐGNL HN)
26.73 (CCQT)
5 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.01 (ĐT THPT)
21.01 (Học Bạ)
21.01 (V-SAT)
7 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
24.00 (ĐT THPT)
854.00 (ĐGNL HCM)
27.47 (Ưu Tiên)
27.47 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
10 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Mạng máy tính & TTDL

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.20 (ĐT THPT)
24.80 (Học Bạ)
16.50 (ĐGNL HN)
14.50 (ĐGTD BK)
12 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

7480102

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
24.40 (ĐT THPT)
94.09 (ĐGNL HN)
852.51 (ĐGNL HCM)
67.41 (ĐGTD BK)
27.14 (Kết Hợp)
21.66 (ĐGNL SPHN)
61.79 (Ưu Tiên)
1301.43 (CCQT)
29.03 (CCQT)
13 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
14 Đại học Hàng hải Việt Nam

Mã trường: HHA

Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

D119

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp
21.67 (ĐT THPT)
21.85 (ĐT THPT)
21.50 (ĐT THPT)
21.67 (ĐT THPT)
21.90 (ĐT THPT)
21.50 (Học Bạ)
21.61 (Học Bạ)
21.67 (Học Bạ)
21.76 (Học Bạ)
21.56 (Học Bạ)
21.61 (Học Bạ)
82.00 (ĐGNL HN)
665.00 (ĐGNL HCM)
54.79 (ĐGTD BK)
21.67 (Kết Hợp)
21.90 (Kết Hợp)
21.67 (Kết Hợp)
21.85 (Kết Hợp)
21.50 (Kết Hợp)
15 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ
22.80 (ĐT THPT)
22.30 (Học Bạ)
16 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)

7480102DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
18 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)

7480102DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
25.44 (Học Bạ)
71.88 (ĐGNL HN)
51.25 (ĐGTD BK)
19 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Mạng máy tính và Truyền thông

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

7480102C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
17.75 (ĐT THPT)
17.75 (Học Bạ)
17.75 (V-SAT)
21 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
22 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
67.50 (ĐGNL HN)
47.50 (ĐGTD BK)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4–4.5 năm)

Khối Toán (mức trung bình – khá)

  • Toán rời rạc
  • Đại số tuyến tính
  • Xác suất – Thống kê
  • Toán ứng dụng cho mạng và truyền thông
  • Tín hiệu và hệ thống (ở một số trường)

Không nặng Toán như Khoa học máy tính, nhưng vẫn cần tư duy logic và khả năng phân tích hệ thống.


Khối Công nghệ thông tin cốt lõi

  • Lập trình C/C++, Python
  • Cấu trúc dữ liệu & Giải thuật
  • Hệ điều hành (Linux, Windows Server)
  • Kiến trúc máy tính
  • Cơ sở dữ liệu
  • An toàn thông tin cơ bản
  • Công nghệ ảo hóa và điện toán đám mây

Khối chuyên ngành Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu

  • Mạng máy tính (LAN, WAN)
  • Mô hình OSI và TCP/IP
  • Routing & Switching (Cisco)
  • Thiết kế và quản trị mạng doanh nghiệp
  • Wireless Network (Wi-Fi, 5G)
  • Hệ thống máy chủ (Windows Server, Linux Server)
  • Network Programming
  • Network Automation (Python, Ansible)
  • Cloud Computing (AWS, Azure, Google Cloud)
  • Data Center và Virtualization
  • SDN (Software Defined Networking)
  • SD-WAN
  • Internet of Things (IoT)
  • Firewall, VPN, IDS/IPS
  • Quản trị hệ thống và DevOps cơ bản

Đồ án + Thực tập

  • Thiết kế và triển khai hệ thống mạng doanh nghiệp.
  • Xây dựng Data Center hoặc mô hình Cloud riêng.
  • Cấu hình Router, Switch, Firewall trên thiết bị thật hoặc Cisco Packet Tracer, GNS3, EVE-NG.
  • Thực tập tại doanh nghiệp viễn thông, trung tâm dữ liệu, ngân hàng hoặc công ty công nghệ.
  • Khuyến khích học và thi các chứng chỉ quốc tế như:
    • Cisco CCNA, CCNP
    • AWS Cloud Practitioner
    • Microsoft Azure
    • Google Cloud
    • Fortinet NSE
    • Juniper JNCIA

Độ khó

Khá cao. Ngành không quá nặng về Toán như Khoa học máy tính nhưng yêu cầu hiểu sâu về mạng, hệ điều hành, giao thức truyền thông và hạ tầng CNTT.

Sinh viên phải thực hành rất nhiều trên thiết bị thật hoặc môi trường mô phỏng, đồng thời thường xuyên xử lý các bài toán cấu hình và khắc phục sự cố.

Để học tốt ngành này cần có:

  • Tư duy logic và phân tích hệ thống.
  • Kiên nhẫn khi cấu hình và xử lý lỗi mạng.
  • Khả năng đọc tài liệu tiếng Anh.
  • Yêu thích Internet, Cloud Computing và hạ tầng CNTT.
  • Tinh thần tự học vì công nghệ mạng và Cloud thay đổi rất nhanh.
icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Network Engineer (~30%)

  • Thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống mạng LAN, WAN, Wi-Fi và Internet cho doanh nghiệp.
  • Cấu hình Router, Switch, Firewall và hệ thống mạng doanh nghiệp.
  • Tối ưu hiệu năng và xử lý sự cố mạng.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Viettel, VNPT, FPT Telecom, CMC Telecom, MobiFone, EVN Telecom.


2. Cloud Engineer / Cloud Network Engineer (~20%)

  • Xây dựng hạ tầng mạng trên AWS, Microsoft Azure hoặc Google Cloud.
  • Thiết kế hệ thống Hybrid Cloud, Multi-Cloud và Virtual Network.
  • Tự động hóa hạ tầng bằng Terraform, Ansible hoặc Python.

Doanh nghiệp tiêu biểu: AWS, Google Cloud, Microsoft, FPT Smart Cloud, CMC Cloud, Viettel Cloud.


3. System Engineer / Infrastructure Engineer (~15%)

  • Quản trị máy chủ Linux/Windows.
  • Triển khai hệ thống ảo hóa VMware, Hyper-V, Proxmox.
  • Quản lý Data Center và hạ tầng CNTT doanh nghiệp.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Viettel IDC, VNPT IDC, FPT IS, NTT Data, KDDI, IBM.


4. Network Security Engineer (~10%)

  • Triển khai Firewall, VPN, IDS/IPS và Zero Trust.
  • Giám sát, bảo vệ hệ thống mạng trước các cuộc tấn công.
  • Phối hợp với đội ngũ An toàn thông tin để đảm bảo an ninh hệ thống.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Viettel Cyber Security, Bkav, CMC Cyber Security, ngân hàng, tổ chức tài chính.


5. DevOps / Site Reliability Engineer (SRE) (~10%)

  • Quản lý hạ tầng Cloud và hệ thống triển khai phần mềm.
  • Làm việc với Docker, Kubernetes, CI/CD và Infrastructure as Code.
  • Đảm bảo hệ thống luôn hoạt động ổn định với độ sẵn sàng cao.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Shopee, Grab, VNG, MoMo, Zalo, Tiki.


6. Data Center Engineer / Telecom Engineer (~10%)

  • Vận hành trung tâm dữ liệu (Data Center).
  • Quản lý hệ thống cáp quang, mạng truyền dẫn và hạ tầng viễn thông.
  • Triển khai mạng 5G, SD-WAN và mạng doanh nghiệp quy mô lớn.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Viettel, VNPT, FPT Telecom, Nokia, Ericsson, Huawei.


7. Khác (~5%)

  • Chuyên viên tư vấn hạ tầng CNTT.
  • Chuyên gia Cloud Solution.
  • Giảng viên, nghiên cứu viên.
  • Thi tuyển công chức tại Bộ Khoa học & Công nghệ, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng hoặc các đơn vị quản lý hạ tầng mạng.
  • Khởi nghiệp trong lĩnh vực Cloud, Data Center hoặc dịch vụ hạ tầng CNTT.

Nơi làm việc tiêu biểu

Viettel Solutions, Viettel IDC, Viettel Cyber Security, VNPT, VNPT Technology, FPT Telecom, FPT IS, CMC Telecom, CMC Cloud, MobiFone, VNG, Shopee, Grab, MoMo, Techcombank, MB Bank, Vietcombank, AWS, Google Cloud, Microsoft Azure, IBM, Cisco, Juniper Networks, Nokia, Ericsson cùng các doanh nghiệp công nghệ, viễn thông, ngân hàng và trung tâm dữ liệu trong nước cũng như quốc tế.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, Việt Nam)

Cấp độ Vai trò Lương/tháng
Mới ra trường (Cử nhân) Network Engineer / System Engineer 12–20 triệu đồng
Mới ra trường (Có CCNA, Cloud hoặc Security) Network / Cloud Engineer 18–30 triệu đồng
Mid-level (3–5 năm) Senior Network Engineer / Cloud Engineer 30–60 triệu đồng
Senior (5–8 năm) Network Architect / Infrastructure Engineer 60–120 triệu đồng
Tech Lead / Infrastructure Manager 8–12 năm 100–250 triệu đồng
Principal Engineer / Cloud Architect 12+ năm 250–600+ triệu đồng

Lương đặc biệt cao

  • Remote Network/Cloud Engineer cho các công ty Mỹ hoặc châu Âu: 120.000–250.000 USD/năm (khoảng 220–470 triệu đồng/tháng).
  • Singapore Tech (AWS, Google Cloud, Grab, ByteDance, Shopee): 5.000–15.000 SGD/tháng.
  • Cloud Architect (AWS, Azure, Google Cloud): 150.000–300.000 USD/năm.
  • Network Architect tại các tập đoàn viễn thông, Data Center hoặc ngân hàng lớn: 100–250 triệu đồng/tháng.
  • Kỹ sư có chứng chỉ CCIE, AWS Solutions Architect Professional, Google Professional Cloud Network Engineer hoặc Azure Expert thường có mức lương cao hơn đáng kể.

Triển vọng (2025–2035)

Rất tốt. Dù AI phát triển mạnh, mọi hệ thống AI, Cloud Computing, IoT, 5G và trung tâm dữ liệu đều cần một hạ tầng mạng ổn định để vận hành.

Sự mở rộng của Cloud Computing, Data Center, Edge Computing, 5G, Internet of Things (IoT) và chuyển đổi số khiến nhu cầu tuyển dụng Network Engineer, Cloud Engineer và Infrastructure Engineer tiếp tục tăng trong nhiều năm tới.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có những dấu hiệu:

  • Bạn học khá Toán và có tư duy logic tốt (điểm Toán THPT từ 7.5–8.0+ là một lợi thế).
  • Bạn tò mò về cách Internet hoạt động, dữ liệu được truyền đi như thế nào và các website có thể phục vụ hàng triệu người dùng.
  • Bạn thích tìm hiểu về mạng máy tính, máy chủ (Server), Cloud Computing, Data Center và các thiết bị mạng.
  • Bạn thích cấu hình hệ thống, tối ưu hiệu năng và giải quyết các sự cố kỹ thuật.
  • Bạn kiên nhẫn, cẩn thận vì chỉ một lỗi cấu hình nhỏ cũng có thể làm gián đoạn cả hệ thống.
  • Bạn có khả năng đọc tài liệu kỹ thuật và tiếng Anh để học các công nghệ, giao thức mạng và chứng chỉ quốc tế.
  • Bạn muốn làm việc trong các lĩnh vực như Cloud, Data Center, Viễn thông, An toàn thông tin hoặc Hạ tầng CNTT.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn chỉ muốn lập trình website hoặc ứng dụng di động – CNTT hoặc Kỹ thuật phần mềm sẽ phù hợp hơn.
  • Bạn không thích làm việc với thiết bị mạng, máy chủ hoặc cấu hình hệ thống.
  • Bạn không thích xử lý sự cố hoặc làm việc với hạ tầng phía sau các ứng dụng.
  • Bạn chỉ muốn phát triển AI hoặc phân tích dữ liệu – Khoa học dữ liệu, AI hoặc Kỹ thuật dữ liệu sẽ phù hợp hơn.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn không hứng thú với Internet, mạng máy tính và hạ tầng CNTT.
  • Bạn không thích học các giao thức mạng, địa chỉ IP, định tuyến hoặc bảo mật hệ thống.
  • Bạn thiếu kiên nhẫn khi phải tìm và khắc phục lỗi cấu hình.
  • Bạn chỉ thích thiết kế giao diện hoặc lập trình ứng dụng mà không muốn tìm hiểu cách hệ thống phía sau vận hành.
  • Bạn không muốn học liên tục vì công nghệ mạng, Cloud và hạ tầng số luôn thay đổi rất nhanh.
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💻 Phúc – Network Engineer tại Viettel IDC (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Bách khoa Hà Nội, ngành Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu (2023)

Hành trình: Từ năm 3 đã đạt chứng chỉ CCNA và thực tập tại trung tâm dữ liệu của Viettel. Sau khi tốt nghiệp, Phúc trở thành Network Engineer, phụ trách thiết kế và vận hành hạ tầng mạng cho các doanh nghiệp lớn và hệ thống Cloud.

Mức lương: 30–45 triệu đồng/tháng + thưởng dự án + phụ cấp trực hệ thống.

Kế hoạch: Lấy các chứng chỉ CCNP, CCIE và trở thành Network Architect hoặc Cloud Infrastructure Engineer tại Singapore hoặc Nhật Bản.


👩‍💻 Hương – Cloud Network Engineer tại Amazon Web Services (AWS) Singapore (4 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: ĐH Công nghệ – ĐHQGHN, ngành Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu (2022)

Công việc: Thiết kế và tối ưu hệ thống mạng cho hạ tầng Cloud của AWS. Hằng ngày làm việc với BGP, OSPF, MPLS, SDN, Kubernetes, Terraform và AWS Networking, đảm bảo hàng triệu người dùng truy cập dịch vụ ổn định và an toàn.

Mức lương:

7.000 SGD/tháng + Bonus + RSU
≈ 120.000 SGD/năm (khoảng 220 triệu đồng/tháng quy đổi).

Lý do thích: "Mình thích cảm giác đứng phía sau những hệ thống mà hàng triệu người đang sử dụng mỗi ngày. Công việc luôn có công nghệ mới để học, thu nhập tốt và cơ hội làm việc ở nhiều quốc gia rất rộng mở."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu vs Công nghệ thông tin (CNTT, mã 7480201)

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu: Chuyên sâu về thiết kế, triển khai và quản trị hệ thống mạng, Internet, máy chủ, Cloud và hạ tầng số.

CNTT: Học rộng về lập trình, cơ sở dữ liệu, web, mobile, hệ thống thông tin và nhiều lĩnh vực công nghệ khác.

→ Muốn trở thành Network Engineer, Cloud Engineer hoặc System Engineer: chọn Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu.
Muốn phát triển phần mềm, web hoặc ứng dụng: chọn CNTT.


Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu vs Kỹ thuật phần mềm (KTPM, mã 7480103)

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu: Tập trung vào hạ tầng mạng, thiết bị mạng, máy chủ, truyền dữ liệu và bảo mật hệ thống.

Kỹ thuật phần mềm: Chuyên về phân tích, thiết kế, phát triển và kiểm thử phần mềm.

→ Muốn xây dựng và vận hành hạ tầng CNTT: chọn Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu.
Muốn trở thành Software Engineer: chọn Kỹ thuật phần mềm.


Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu vs An toàn thông tin (mã 7480202)

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu: Học cách xây dựng, vận hành và tối ưu hệ thống mạng, trung tâm dữ liệu và Cloud.

An toàn thông tin: Tập trung vào bảo mật hệ thống, kiểm thử xâm nhập (Pentest), mã hóa, phòng chống tấn công mạng và điều tra số.

→ Muốn thiết kế và quản trị hạ tầng mạng: chọn Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu.
Muốn trở thành chuyên gia bảo mật hoặc Ethical Hacker: chọn An toàn thông tin.


Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu vs Kỹ thuật dữ liệu

Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu: Đảm bảo dữ liệu được truyền tải nhanh, ổn định và an toàn giữa các hệ thống.

Kỹ thuật dữ liệu: Thiết kế hệ thống thu thập, lưu trữ và xử lý dữ liệu quy mô lớn.

→ Thích thiết bị mạng, máy chủ, Cloud và Internet: chọn Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu.
Thích xây dựng Data Pipeline, Big Data và Data Warehouse: chọn Kỹ thuật dữ liệu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra tư duy Toán & Logic (1 tiếng)

Làm một đề Toán THPT hoặc các bài Logic cơ bản.

>75–80% → Có nền tảng tốt để học Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu.
<65% → Nên củng cố thêm Toán và tư duy logic trước khi theo ngành.


2. Thử cấu hình một mạng nhỏ (2–3 giờ)

Tải Cisco Packet Tracer và thực hiện:

  • Kết nối 2–3 máy tính qua Switch.
  • Gán địa chỉ IP.
  • Kiểm tra kết nối bằng lệnh ping.

✅ Bạn hiểu cách các thiết bị giao tiếp và thấy thú vị → Có tố chất học ngành.

❌ Bạn thấy việc cấu hình mạng quá khô khan → Có thể nên cân nhắc CNTT hoặc Kỹ thuật phần mềm.


3. Đọc một bài về Internet hoạt động như thế nào (1 giờ)

Google:

"How TCP/IP works explained" hoặc "OSI Model explained".

Sau đó thử tự trả lời:

  • Dữ liệu từ điện thoại đến máy chủ đi qua những bước nào?
  • TCP khác UDP ở điểm gì?

✅ Hiểu được nguyên lý và muốn tìm hiểu sâu hơn → Phù hợp với ngành.

❌ Thấy quá khó hoặc không hứng thú → Có thể chưa phù hợp.


4. Xem một video về Mạng máy tính (1 giờ)

Xem các chủ đề như:

  • CCNA Introduction.
  • How the Internet Works.
  • TCP/IP Explained.
  • Network Fundamentals.

✅ Theo được nội dung và thích khám phá cách Internet vận hành → Có tư duy phù hợp với ngành.

❌ Chỉ thích lập trình mà không quan tâm hạ tầng mạng → Nên cân nhắc CNTT hoặc Kỹ thuật phần mềm.


Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu rất phù hợp với bạn.