Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
28.12
(ĐT THPT)
28.12
(ĐGNL HN)
115.00
(ĐGNL HN)
1011.00
(ĐGNL HCM)
28.12
(ĐGNL HCM)
80.71
(ĐGTD BK)
28.12
(ĐGTD BK)
28.12
(Kết Hợp)
28.12
(CCQT)
1562.00
(CCQT)
|
| 2 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
Thi Riêng
|
24.00
(ĐT THPT)
92.71
(ĐGNL HN)
836.29
(ĐGNL HCM)
66.53
(ĐGTD BK)
26.86
(Kết Hợp)
21.14
(ĐGNL SPHN)
53.21
(Ưu Tiên)
1278.57
(CCQT)
28.57
(CCQT)
|
| 3 |
Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Mã trường: CCM |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
|
17.00
(ĐT THPT)
20.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
22.50
(ĐT THPT)
22.50
(Học Bạ)
89.00
(ĐGNL HN)
|
| 5 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
24.25
(ĐT THPT)
26.20
(Học Bạ)
788.00
(ĐGNL HCM)
25.95
(Kết Hợp)
|
| 6 |
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
25.90
(ĐT THPT)
28.00
(Học Bạ)
27.00
(Học Bạ)
28.00
(Học Bạ)
28.50
(Học Bạ)
28.80
(Học Bạ)
920.00
(ĐGNL HCM)
300.00
(Thi Riêng)
|
| 9 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
31.74
(ĐT THPT)
31.49
(ĐT THPT)
31.24
(ĐT THPT)
37.11
(Học Bạ)
895.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường: DMT |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
26.65
(ĐT THPT)
27.32
(Học Bạ)
132.13
(ĐGNL HN)
|
| 11 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
200.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Thi Riêng
|
22.20
(ĐT THPT)
(ĐT THPT)
22.20
(ĐGNL HN)
22.20
(ĐGTD BK)
22.20
(Kết Hợp)
22.20
(ĐGNL SPHN)
21.20
(ĐGNL SPHN)
|
| 13 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
CCQT
Học Bạ
V-SAT
|
23.25
(ĐT THPT)
24.75
(ĐT THPT)
845.00
(ĐGNL HCM)
23.25
(CCQT)
|
| 14 |
Đại học Hà Nội
Mã trường: NHF |
Marketing (dạy bằng tiếng Anh)
7340115 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
CCQT
|
30.17
(ĐT THPT)
30.17
(Kết Hợp)
|
| 15 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
Digital Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(ĐT THPT)
6.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
6.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Mã trường: DLA |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 17 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
17.00
(ĐT THPT)
600.00
(ĐGNL HCM)
25.03
(Ưu Tiên)
|
| 18 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
26.00
(ĐT THPT)
28.00
(Học Bạ)
900.00
(ĐGNL HCM)
|
| 19 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 20 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
ĐGNL HN
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 21 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
20.00
(ĐT THPT)
800.00
(ĐGNL HCM)
|
| 22 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
TM10 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.80
(ĐT THPT)
112.00
(ĐGNL HN)
80.20
(ĐGTD BK)
26.80
(Kết Hợp)
26.80
(Kết Hợp)
|
| 23 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM11 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.10
(ĐT THPT)
107.33
(ĐGNL HN)
75.60
(ĐGTD BK)
26.10
(Kết Hợp)
26.10
(Kết Hợp)
29.60
(Kết Hợp)
|
| 24 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
19.00
(ĐT THPT)
22.00
(Học Bạ)
65.00
(ĐGNL HN)
19.00
(V-SAT)
|
| 25 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 26 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 27 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
22.96
(ĐT THPT)
22.96
(Học Bạ)
22.96
(V-SAT)
|
| 28 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
15.00
(ĐT THPT)
18.10
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
500.00
(Thi Riêng)
|
| 29 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
14.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
14.00
(ĐGNL HCM)
|
| 30 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Marketing
7340115 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
24.50
(ĐT THPT)
25.25
(Học Bạ)
980.00
(ĐGNL HCM)
25.50
(ĐGNL SPHN)
|