79 lượt search
Quản trị thương hiệu

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: 7349001 5.0 79 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Marketing

7340115

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.12 (ĐT THPT)
28.12 (ĐGNL HN)
115.00 (ĐGNL HN)
1011.00 (ĐGNL HCM)
28.12 (ĐGNL HCM)
80.71 (ĐGTD BK)
28.12 (ĐGTD BK)
28.12 (Kết Hợp)
28.12 (CCQT)
1562.00 (CCQT)
2 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Marketing

7340115

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
24.00 (ĐT THPT)
92.71 (ĐGNL HN)
836.29 (ĐGNL HCM)
66.53 (ĐGTD BK)
26.86 (Kết Hợp)
21.14 (ĐGNL SPHN)
53.21 (Ưu Tiên)
1278.57 (CCQT)
28.57 (CCQT)
3 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Mã trường: CCM

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
4 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
22.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
89.00 (ĐGNL HN)
5 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.25 (ĐT THPT)
26.20 (Học Bạ)
788.00 (ĐGNL HCM)
25.95 (Kết Hợp)
6 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
25.90 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
27.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
28.50 (Học Bạ)
28.80 (Học Bạ)
920.00 (ĐGNL HCM)
300.00 (Thi Riêng)
9 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
31.74 (ĐT THPT)
31.49 (ĐT THPT)
31.24 (ĐT THPT)
37.11 (Học Bạ)
895.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Mã trường: DMT

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
26.65 (ĐT THPT)
27.32 (Học Bạ)
132.13 (ĐGNL HN)
11 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
12 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Marketing

7340115

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
22.20 (ĐT THPT)
(ĐT THPT)
22.20 (ĐGNL HN)
22.20 (ĐGTD BK)
22.20 (Kết Hợp)
22.20 (ĐGNL SPHN)
21.20 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Marketing

7340115

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
23.25 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
845.00 (ĐGNL HCM)
23.25 (CCQT)
14 Đại học Hà Nội

Mã trường: NHF

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
30.17 (ĐT THPT)
30.17 (Kết Hợp)
15 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Digital Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
600.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Mã trường: DLA

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Marketing

7340115

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
25.03 (Ưu Tiên)
18 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
900.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
20 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
21 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Marketing

7340115

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
800.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

TM10

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.80 (ĐT THPT)
112.00 (ĐGNL HN)
80.20 (ĐGTD BK)
26.80 (Kết Hợp)
26.80 (Kết Hợp)
23 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM11

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.10 (ĐT THPT)
107.33 (ĐGNL HN)
75.60 (ĐGTD BK)
26.10 (Kết Hợp)
26.10 (Kết Hợp)
29.60 (Kết Hợp)
24 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
19.00 (V-SAT)
25 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
26 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
22.96 (ĐT THPT)
22.96 (Học Bạ)
22.96 (V-SAT)
28 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.00 (ĐT THPT)
18.10 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
29 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Marketing

7340115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
24.50 (ĐT THPT)
25.25 (Học Bạ)
980.00 (ĐGNL HCM)
25.50 (ĐGNL SPHN)