63 lượt search
Giáo dục Mầm non

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201 5.0 63 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành giáo dục mầm non là gì?

Giáo dục Mầm non đào tạo giáo viên mầm non — chăm sóc và giáo dục trẻ từ 0-6 tuổi.

VN có nhu cầu rất lớn (chỉ tiêu năm 2024: 30.000+ giáo viên mầm non thiếu). Phù hợp ai yêu trẻ em, kiên nhẫn, hướng ngoại.

💡 Ngành Mầm non bị nhiều người đánh giá thấp lương nhưng thực tế hệ thống tư thục + quốc tế lương khá cao (15-30tr/tháng), không kém ngành kinh tế.

icon

Điểm chuẩn ngành giáo dục mầm non

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Giáo dục Mầm non

7140201

25.88 ĐT THPT M01, M09 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Giáo dục Mầm non

7140201

26.89 ĐT THPT M01, M07, M10, M11 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

3 Giáo dục mầm non

7140201

19.20 ĐT THPT M10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

4 Giáo dục mầm non

7140201

22.56 ĐT THPT M05 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

5 Giáo dục Mầm non

7140201

26.68 ĐT THPT M00, M05, M07, M11, M30 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

6 Giáo dục Mầm non

7140201

24.20 ĐT THPT M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

7 Giáo dục mầm non

7140201

25.87 ĐT THPT M01, M05, M06, M11 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

8 Giáo dục Mầm non

7140201

24.00 ĐT THPT M03, M09 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

9 Giáo dục mầm non

7140201

21.75 ĐT THPT M00 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

10 Giáo dục Mầm non

7140201

22.72 ĐT THPT M02 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

11 Giáo dục Mầm non

7140201

23.72 ĐT THPT M00 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

12 Giáo dục Mầm non

7140201

24.22 ĐT THPT M01, M03 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

13 Giáo dục Mầm non (ĐH)

7140201

25.73 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

14 Giáo dục Mầm non

7140201

26.28 ĐT THPT C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

15 Giáo dục Mầm non

7140201

26.12 ĐT THPT M05, M11, M27, M28 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

16 Giáo dục mầm non

7140201

24.60 ĐT THPT M09, M01 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

17 Giáo dục Mầm non

7140201

27.37 ĐT THPT C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

18 Giáo dục Mầm non

7140201

24.33 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

19 Giáo dục Mầm non

7140201

23.26 ĐT THPT M01, M09 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

20 Giáo dục Mầm non

7140201

22.29 ĐT THPT D01, X17 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

21 Giáo dục Mầm non

7140201

23.29 ĐT THPT C14, X01, D66, X78 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

22 Giáo dục Mầm non

7140201

23.79 ĐT THPT C19 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

23 Giáo dục Mầm non

7140201_01

22.75 ĐT THPT M00, M01, M03, M04 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

24 Giáo dục Mầm non

7140201

22.13 ĐT THPT M00 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

25 Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh

7140201K

21.50 ĐT THPT M01, M02 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

26 Giáo dục Mầm non

QHS09

27.80 ĐT THPT A00, B00, C00, D01, C14 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

27 Giáo dục mầm non

7140201

23.60 ĐT THPT M01, M09 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

28 Giáo dục Mầm non

7140201

22.45 ĐT THPT A00, A01, A09, X21, C03, C14, X01, D01 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

29 Giáo dục Mầm non

7140201

25.88 ĐT THPT M09, M01 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

30 Giáo dục Mầm non

7140201

23.48 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

31 Giáo dục Mầm non

7140201

23.71 ĐT THPT M00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

32 Giáo dục Mầm non

7140201

26.30 ĐT THPT M02  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

33 Giáo dục Mầm non

7140201

26.05 ĐT THPT M03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

34 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201_GL

25.39 ĐT THPT M02  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

35 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201_GL

25.14 ĐT THPT M03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

36 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201_LA

25.63 ĐT THPT M02  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

37 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201_LA

25.38 ĐT THPT M03  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

38 Giáo dục Mầm non

7140201

24.20 ĐT THPT M01, M02 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

39 Giáo dục Mầm non

7140201

24.25 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, D04, X01 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

40 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)

7140201

19.50 ĐT THPT M00 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Giáo dục mầm non

7140201

-
Học Bạ ĐT THPT
24.00 (Học Bạ)
40.00 (Học Bạ)
2 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL HCM
19.50 (ĐT THPT)
21.94 (Học Bạ)
19.50 (Kết Hợp)
3 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Kết Hợp ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
24.25 (ĐT THPT)
24.25 (Kết Hợp)
24.25 (ĐGNL SPHN)
24.00 (ĐGNL SPHN)
4 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT
24.20 (ĐT THPT)
5 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
23.71 (ĐT THPT)
27.78 (Học Bạ)
879.80 (ĐGNL HCM)
357.92 (V-SAT)
7 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Học Bạ
23.48 (ĐT THPT)
822.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
25.88 (ĐT THPT)
25.57 (Học Bạ)
23.61 (ĐGNL SPHN)
25.09 (ĐGNL SPHCM)
9 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

CĐ Giáo dục mầm non

5140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
400.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Giáo dục mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Giáo dục mầm non

7140201

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM Học Bạ
23.60 (ĐT THPT)
21.29 (ĐGNL SPHN)
18.60 (ĐGNL SPHCM)
12 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHS

Giáo dục Mầm non

GD5

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
27.85 (ĐT THPT)
100.00 (ĐGNL HN)
996.00 (ĐGNL HCM)
1350.00 (CCQT)
13 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Giáo dục mầm non

7140201A

-
14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

GD mầm non - SP Tiếng Anh

7140201B

-
15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

GD mầm non - SP Tiếng Anh

7140201C

-
16 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT
21.50 (ĐT THPT)
17 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Kết Hợp Học Bạ
22.29 (ĐT THPT)
23.29 (ĐT THPT)
23.79 (ĐT THPT)
89.00 (ĐGNL HN)
17.85 (ĐGNL SPHN)
22.29 (V-SAT)
18 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.26 (ĐT THPT)
25.51 (Học Bạ)
19 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

Mã trường: DTP

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
24.33 (ĐT THPT)
24.33 (Học Bạ)
24.33 (V-SAT)
20 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ
26.07 (ĐT THPT)
25.80 (Học Bạ)
21 Đại học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN
27.37 (ĐT THPT)
27.01 (Học Bạ)
20.86 (ĐGNL SPHN)
22 Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV

Giáo dục Mầm non

7140201

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
26.25 (Kết Hợp)
23 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM Kết Hợp
26.12 (ĐT THPT)
29.22 (Học Bạ)
29.22 (Học Bạ)
95.00 (ĐGNL HN)
95.00 (ĐGNL HN)
995.00 (ĐGNL HCM)
995.00 (ĐGNL HCM)
20.00 (ĐGNL SPHN)
20.00 (ĐGNL SPHN)
26.12 (ĐGNL SPHN 2)
995.00 (ĐGNL SPHCM)
24 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Học Bạ
26.28 (ĐT THPT)
25.50 (ĐGNL SPHN)
25 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

Giáo dục Mầm non (Đại học)

7140201

-
Kết Hợp ĐT THPT Học Bạ
24.70 (Kết Hợp)
24.70 (Kết Hợp)
26 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.20 (ĐT THPT)
27 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Giáo dục mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
8.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
570.00 (ĐGNL HCM)
28 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN Học Bạ CCQT
26.68 (ĐT THPT)
57.00 (ĐGNL HN)
26.68 (ĐGNL HN)
26.68 (ĐGTD BK)
47.00 (ĐGTD BK)
13.00 (ĐGNL SPHN)
26.68 (ĐGNL SPHN)
29 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Giáo dục mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.20 (ĐT THPT)
22.56 (ĐT THPT)
30 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Giáo dục Mầm non

7140201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
26.89 (ĐT THPT)
27.58 (Học Bạ)
98.35 (ĐGNL HN)
66.28 (ĐGTD BK)
26.89
26.89 (Khác)
icon

Sẽ học gì?

  • Tâm lý học trẻ em — phát triển nhận thức, cảm xúc 0-6 tuổi
  • Giáo dục học mầm non — phương pháp dạy trẻ
  • Phương pháp giáo dục đặc biệt — Montessori, STEAM, Reggio Emilia
  • Mỹ thuật, Âm nhạc, Kể chuyện cho trẻ
  • Phát triển vận động trẻ em
  • Dinh dưỡng + Vệ sinh trẻ em
  • Tâm lý phụ huynh + giao tiếp với phụ huynh
  • Tiếng Anh mầm non (cho hệ song ngữ / quốc tế)
  • Thực tập tại trường mầm non — 2-3 đợt suốt 4 năm

Độ khó: Trung bình. Học không khó nhưng đòi hỏi nhiều kỹ năng mềm + năng khiếu (hát, vẽ, kể chuyện).

icon

Ra trường làm gì?

1. Trường Mầm non Công lập

  • Giáo viên Mầm non, sau làm Tổ trưởng → Hiệu phó → Hiệu trưởng
  • Lương theo bậc nhà nước: 6-12tr (chính); 12-25tr Hiệu trưởng sau 15 năm

2. Trường Mầm non Tư thục / Song ngữ

  • Vinschool, ISC Hanoi, BIS, ABC Academy, Sakura Montessori
  • Lương: 12-22tr fresh; 25-45tr senior; 50tr+ Quản lý

3. Trung tâm Mầm non Quốc tế / Montessori

  • Yêu cầu có chứng chỉ Montessori (AMI/AMS), tiếng Anh
  • Lương cao: 20-40tr fresh

4. Tự mở Mầm non / Trung tâm trẻ em

  • Cần vốn lớn + kinh nghiệm 5-7 năm
  • Thu nhập tiềm năng rất cao

5. Tư vấn giáo dục / Tâm lý trẻ em

  • Tư vấn cho phụ huynh, viết sách, làm content giáo dục

6. Giáo viên Mầm non quốc tế (Nhật, Đức, Mỹ)

  • Cần tiếng Nhật N2/Đức B2/Anh IELTS 6.5+
  • Lương rất cao: $1500-3000/tháng
icon

Mức lương & triển vọng

Hệ thống Fresh 5 năm 10 năm
Công lập 6-10tr 12-18tr 18-25tr
Tư thục thường 10-15tr 18-28tr 30-45tr
Song ngữ / Quốc tế 18-30tr 30-50tr 50-80tr
Tự mở trung tâm - - 50-200tr+

Triển vọng:

  • ✅ Thiếu giáo viên trầm trọng, chính phủ ưu tiên tuyển
  • ✅ Hệ tư thục, quốc tế phát triển mạnh
  • ✅ Nhu cầu mầm non chất lượng cao tăng nhanh (PH sẵn sàng trả 5-15tr/tháng cho con)
  • ⚠️ Áp lực thể chất: bế trẻ, đứng nhiều, ốm do trẻ
  • ⚠️ Lương công lập rất thấp so với mức sống đô thị
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Yêu trẻ em — kiên nhẫn dỗ trẻ khóc, dạy hàng giờ
  • Hướng ngoại — vui vẻ, năng động, hát hò không ngại
  • Có năng khiếu — hát, vẽ, kể chuyện, làm đồ chơi
  • Sức khoẻ tốt — đứng cả ngày, bế trẻ
  • Tâm lý vững — chịu áp lực từ phụ huynh khó tính
  • Sạch sẽ, gọn gàng — môi trường yêu cầu vệ sinh cao

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn hướng nội nặng — khó tương tác trẻ + phụ huynh liên tục
  • Sức khoẻ yếu, dễ ốm
  • Không có gout thẩm mỹ, ngại hát/vẽ

🚨 KHÔNG HỢP

  • Ghét trẻ em
  • Không có kiên nhẫn (trẻ khóc cả ngày là chuyện thường)
  • Mong lương cao + làm việc nhẹ nhàng từ đầu
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Cô Hương — GV Mầm non Vinschool (5 năm KN)

Tuổi 27, ĐH Sư phạm Hà Nội. Lương 22tr + thưởng. Dạy lớp 4 tuổi (15 trẻ/lớp + 1 GV phụ). Lịch: 7h30-17h, có nghỉ trưa. "Mệt nhưng mỗi ngày trẻ nói 'con thương cô' là đủ vui."

👩‍🏫 Cô Linh — Quản lý Trung tâm Montessori (8 năm KN)

Tuổi 30, có AMI Diploma. Lương 50tr/tháng. Quản lý 1 cơ sở Sakura Montessori, 80 trẻ, 15 GV. Vừa giảng dạy vừa quản lý vận hành.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Mầm non vs Tiểu học (7140202)

  • Mầm non: 0-6 tuổi, chăm sóc + giáo dục cơ bản, nhiều hát múa
  • Tiểu học: 6-11 tuổi, dạy đọc-viết-toán theo chương trình chính khoá

Mầm non vs Giáo dục Đặc biệt (7140203)

  • GDDB: Dạy trẻ khuyết tật (tự kỷ, chậm phát triển, khiếm thính...)
  • Mầm non: Trẻ bình thường

Mầm non vs Tâm lý học Giáo dục (7310403)

  • Tâm lý GD: Nghiên cứu, tư vấn tâm lý học sinh
  • Mầm non: Trực tiếp dạy + chăm sóc
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Trông trẻ em 1 ngày (cháu/em họ 3-5 tuổi) — Bạn enjoy hay phát điên? ✅
  2. Tình nguyện 1 buổi tại trường mầm non — Bạn thấy mình hợp môi trường? ✅
  3. Tự kể 1 câu chuyện cổ tích cho trẻ nghe — Bạn làm tốt, thu hút trẻ? ✅
  4. Đọc 1 sách về phương pháp Montessori — Bạn hứng thú với cách tiếp cận giáo dục? ✅