Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208 |
27.40 | ĐT THPT | C00, C19 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 2 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208 |
26.40 | ĐT THPT | C03, C12 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208 |
27.06 | ĐT THPT | C00, D01, D14, X70 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
|
| 4 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
7140208 |
37.21 | ĐT THPT | C00, C19, C20, D66 |
Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội
Mã trường: TDH |
|
| 5 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
7140208 |
27.27 | ĐT THPT | C00, D01 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 6 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208 |
26.55 | ĐT THPT | C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 |
Đại học Sư phạm - Đại học Huế
Mã trường: DHS |
|
| 7 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208 |
23.00 | ĐT THPT | Q02 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 8 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208 |
23.25 | ĐT THPT | Q01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 9 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208_LA |
20.00 | ĐT THPT | Q02 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 10 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208_LA |
20.25 | ĐT THPT | Q01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |