115 lượt search
Răng Hàm Mặt

Răng Hàm Mặt

Mã ngành: 7720501 5.0 115 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Răng Hàm Mặt là gì?

Răng - Hàm - Mặt (RHM, Dentistry) là ngành đào tạo bác sĩ nha khoa – chuyên khám, chữa bệnh, phẫu thuật răng, miệng, hàm. Khác với Y khoa tổng quát (6 năm, làm BS nội khoa), RHM là chuyên ngành riêng, học 6 năm, ra trường là Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt với chứng chỉ hành nghề độc lập.

Tại Việt Nam, nha khoa là 1 trong những ngành y tế phát triển mạnh nhất sau khi chuẩn sống tăng. Người dân chi tiêu cho nha khoa thẩm mỹ (niềng răng, tẩy trắng, implant) tăng vọt. Các chuỗi nha khoa lớn: Lotus, Việt Đức, Hà Nội Dentistry, Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW HN, BV RHM TW HCM, BV RHM Sài Gòn.

💡 Đặc thù: Đây là ngành Y "lương cao + ít trực đêm + dễ mở phòng khám riêng". BS Nha khoa sau 5-10 năm có thể mở phòng khám tư, thu nhập 100-500 triệu/tháng. Đặc biệt niềng răng + implant + thẩm mỹ răng là mảng cực hot.

icon

Điểm chuẩn ngành Răng Hàm Mặt

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Răng - Hàm - Mặt

7720501

20.50 ĐT THPT A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

2 Răng - Hàm - Mặt

7720501

20.50 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

3 Răng hàm mặt

7720501

23.35 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

4 Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)

7720501

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D07, D08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

5 Răng - Hàm - Mặt

7720501

21.75 ĐT THPT A00, A01, B00, B08, D07 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

6 Răng - Hàm - Mặt

7720501

26.15 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

7 Răng - Hàm - Mặt

7720501

24.63 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

8 Răng - Hàm - Mặt

7720501

27.34 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

9 Răng hàm mặt

7720501

26.99 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

10 Răng hàm mặt

7720501

26.24 ĐT THPT D08 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

11 Răng - Hàm - Mặt

7720501

24.40 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

12 Răng - Hàm - Mặt

7720501

23.23 ĐT THPT B00, B08 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

13 Răng - Hàm - Mặt

7720501

20.75 ĐT THPT B00, B08 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

14 Y học cổ truyền

7720501

19.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

15 Ngành Răng-Hàm-Mặt

7720501

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D08, X14 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

16 Răng - Hàm - Mặt

7720501

26.45 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

17 Răng Hàm Mặt

7720501

25.26 ĐT THPT B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

18 Răng - Hàm - Mặt

7720501

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

19 Răng - Hàm - Mặt

DEN1

22.50 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, C02, D07 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

20 Răng - hàm mặt

7720501

20.50 ĐT THPT A00, A02, B00, D08 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

21 Răng - Hàm - Mặt

7720501

20.50 ĐT THPT A00, B00, D07, X09, X10 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
750.00 (ĐGNL HCM)
270.00 (V-SAT)
2 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Răng - hàm mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
3 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
3.24 (Học Bạ)
7.50 (Học Bạ)
22.25 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
30.00 (CCQT)
1100.00 (CCQT)
270.00 (V-SAT)
4 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT
26.45 (ĐT THPT)
26.45 (Kết Hợp)
5 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720501_02

-
ĐT THPT
26.75 (ĐT THPT)
6 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Răng-Hàm-Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
300.00 (V-SAT)
7 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Học Bạ
20.75 (ĐT THPT)
8 Khoa Y dược - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDY

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT
23.23 (ĐT THPT)
9 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT
24.40 (ĐT THPT)
10 Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHY

Răng hàm mặt

7720501

-
ĐT THPT ĐGNL HN Ưu Tiên CCQT
26.99 (ĐT THPT)
26.24 (ĐT THPT)
104.00 (ĐGNL HN)
111.00 (ĐGNL HN)
26.99 (Ưu Tiên)
26.99 (CCQT)
11 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Kết Hợp
27.34 (ĐT THPT)
12 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ
24.63 (ĐT THPT)
24.63 (Học Bạ)
13 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
26.15 (ĐT THPT)
26.15 (Học Bạ)
26.15 (ĐGNL HN)
26.15 (V-SAT)
14 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Răng hàm mặt

7720501

-
ĐT THPT V-SAT
23.35 (ĐT THPT)
23.35 (V-SAT)
15 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Răng - Hàm - Mặt

DEN1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
22.50 (ĐT THPT)
25.20 (Học Bạ)
77.38 (ĐGNL HN)
53.17 (ĐGTD BK)
309.47 (V-SAT)
16 Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QSY

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên CCQT
26.33 (ĐT THPT)
937.00 (ĐGNL HCM)
26.00 (Kết Hợp)
987.80 (Kết Hợp)
87.00 (Ưu Tiên)
86.70 (Ưu Tiên)
90.00 (CCQT)
17 Đại học Phan Châu Trinh

Mã trường: DPC

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL HN Kết Hợp V-SAT
21.75 (ĐT THPT)
24.25 (Học Bạ)
92.00 (ĐGNL HN)
735.00 (ĐGNL HCM)
24.25 (Kết Hợp)
21.75 (Kết Hợp)
276.00 (V-SAT)
18 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Răng Hàm Mặt

7720501

-
ĐT THPT
25.26 (ĐT THPT)
19 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Răng - Hàm - Mặt (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế)

7720501_02

-
ĐT THPT
25.20 (ĐT THPT)
20 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
290.00 (V-SAT)
21 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
600.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Y học cổ truyền

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
23 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Răng - Hàm - Mặt

7720501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
20.50 (ĐT THPT)
22.50 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (6 năm):

Khối Y khoa nền (2 năm đầu):

  • Giải phẫu (đặc biệt sâu vùng đầu – cổ – mặt)
  • Sinh lý, Hóa sinh
  • Vi sinh, Ký sinh trùng, Miễn dịch
  • Bệnh lý đại cương
  • Dược lý
  • Y đức

Khối Răng - Hàm - Mặt cốt lõi (3 năm):

Răng:

  • Mô răng & Phôi thai răng
  • Bệnh học răng miệng
  • Chữa răng (Conservative Dentistry) – trám răng, lấy tủy, nội nha
  • Phục hình răng (Prosthodontics) – làm răng giả, sứ, implant
  • Nha chu (Periodontics) – điều trị viêm nướu, viêm nha chu
  • Răng trẻ em (Pediatric Dentistry)
  • Chỉnh nha (Orthodontics) – niềng răng, mắc cài, Invisalign

Hàm:

  • Phẫu thuật miệng – hàm mặt (Oral & Maxillofacial Surgery)
  • Nhổ răng khôn, phẫu thuật xương hàm
  • Implant nha khoa

Mặt:

  • Phẫu thuật thẩm mỹ vùng hàm mặt
  • Khe hở môi – vòm miệng
  • Chấn thương hàm mặt

Khối thực hành lâm sàng (cuối khóa):

  • Thực tập 2-3 năm tại BV RHM TW, BV chuyên khoa, phòng khám tư
  • Bệnh nhân thật, dưới sự giám sát của GV

Phòng thực hành kỹ thuật:

  • Lab nha khoa (làm hàm giả, sứ)
  • Lab chỉnh nha
  • Phòng X-quang nha khoa (panoramic, CBCT)

Độ khó:

  • Rất cao. Y khoa nền + nha khoa chuyên + thực hành nhiều.
  • Đòi hỏi đôi tay khéo + mắt thị lực tốt (làm việc trong miệng nhỏ).
  • Học phí cao (ngành Y RHM thường tự túc, không có biên chế).

Cần có: Sinh – Hóa giỏi (lớp 12 ≥9 cả 2 môn), đôi tay khéo léo, mắt tinh, kiên nhẫn, tỉ mỉ, sức khỏe tốt (đứng/ngồi nhiều giờ), không sợ máu + dịch.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. BS Răng Hàm Mặt tại BV công (~25%)

  • BV RHM TW HN, BV RHM TW HCM, BV RHM Sài Gòn
  • BV đa khoa có khoa RHM (Bạch Mai, Chợ Rẫy, Việt Đức, K)
  • Vào biên chế qua thi tuyển
  • Lương: 8-15 triệu cứng + phụ cấp = 12-22 triệu

2. BS RHM tại BV / phòng khám tư (~30%)

  • Lotus Dental, Việt Đức, Hà Nội Dentistry, Family Dental, Nha khoa Paris
  • Vinmec, FV, Hồng Ngọc, Tâm Anh
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu + commission ca (mỗi ca 5-15%)

3. Tự mở phòng khám nha khoa (~20%)

  • Sau 3-5 năm KN, có vốn
  • Tại đô thị lớn: 1 phòng khám có thể đạt doanh thu 200-1000 triệu/tháng
  • Cần: Chứng chỉ hành nghề + giấy phép kinh doanh + đầu tư máy móc

4. BS chỉnh nha / Implant chuyên sâu (~10%)

  • Sau khi học CKI/CKII hoặc chứng chỉ nước ngoài
  • Lương / thu nhập: 50-200 triệu/tháng (chuyên gia)

5. Đại diện thương mại nha khoa (~5%)

  • Hãng vật liệu nha khoa (3M, GC, Ivoclar, Straumann implant)
  • Lương: 20-40 triệu + commission

6. Giảng viên ĐH Y (~5%)

  • ĐH Y Hà Nội, ĐH Y Dược TPHCM, các trường Y khác
  • Lương: 13-22 triệu (cứng) + thu nhập phòng khám tư

7. Khác (~5%)

  • Du học cao học (Pháp, Mỹ, Nhật – chuyên implant, chỉnh nha)
  • BS RHM tại Singapore / Úc (cần chứng chỉ nước sở tại)

Nơi làm việc tiêu biểu: BV RHM TW, Lotus Dental, Việt Đức Dental, Hà Nội Dentistry, Family Dental, Nha khoa Paris, Vinmec, FV, các phòng khám tư.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, BV công BS RHM 12-22 triệu (cứng + phụ cấp)
Mới ra trường, BV/phòng khám tư BS RHM 18-35 triệu + commission
Mid (3-5 năm) BS RHM Senior 30-60 triệu
Senior (5-10 năm) BS Chuyên gia 60-150 triệu
Tự mở phòng khám (5+ năm) Chủ phòng khám 100-500 triệu
BS Chỉnh nha / Implant top (10+ năm) 100-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • BS Chỉnh nha có chứng chỉ Invisalign Diamond / Master: 200-500 triệu/tháng
  • BS Implant top với 1000+ ca: 200-600 triệu/tháng
  • Mở chuỗi phòng khám (3-5 cơ sở): 500 triệu - 2 tỷ/tháng (chủ)
  • Du học chuyên sâu (Pháp Bordeaux, Mỹ NYU, Nhật) → BS top: x2-3 thu nhập

Triển vọng:

  • Cực tốt. Người Việt chi tiêu cho nha khoa thẩm mỹ tăng 30-40%/năm.
  • Niềng răng + Implant + Tẩy trắng + Veneer là mảng hot.
  • Du lịch nha khoa (Dental Tourism) từ Châu Âu / Úc / Hàn cũng đang phát triển.

Cảnh báo:

  • Học phí cao (ngành Y RHM thường ~50-80 triệu/năm tại trường tư, ~25-40 triệu/năm tại trường công).
  • Đầu tư mở phòng khám rất lớn (300 triệu - 2 tỷ tùy quy mô + máy implant + ghế nha khoa).
  • Đứng/ngồi nhiều giờ → đau cổ – vai – lưng phổ biến.
  • Stress khi bệnh nhân không hợp tác.
  • Cạnh tranh giữa các phòng khám tăng.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Sinh – Hóa cực giỏi
  • Đôi tay khéo léo (chạm khắc, vẽ tay tốt là dấu hiệu)
  • Mắt tinh, thị lực tốt
  • Tỉ mỉ + kiên nhẫn
  • Sức khỏe tốt
  • Không sợ máu, mủ, miệng
  • Có tinh thần kinh doanh (nếu muốn mở phòng khám)

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ kim tiêm, máu
  • Đôi tay không khéo
  • Sức khỏe yếu (đứng/ngồi nhiều giờ vất vả)

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Sợ máu
  • Mắt kém
  • Tay vụng
  • Yếu Sinh – Hóa
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍⚕️ Mai – BS RHM tại Nha khoa Paris HN (4 năm KN)

Tuổi: 28 · ĐH Y Hà Nội, RHM (2020) Công việc: Trồng răng implant, làm răng sứ, niềng răng. 15-20 bệnh nhân/ngày. Lương: 40 triệu cứng + commission ca = ~60-80 triệu

👨‍⚕️ Tuấn – Chủ phòng khám Lotus Dental tại HCM (10 năm KN)

Tuổi: 33 · Doanh thu phòng khám: 800 triệu/tháng · Lợi nhuận: 250-350 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

RHM (7720501) vs Y khoa (7720101)

  • RHM: chuyên nha khoa, 6 năm.
  • Y khoa: BS đa khoa, 6 năm.

RHM vs Dược (7720201)

  • RHM: BS hành nghề, can thiệp lâm sàng.
  • Dược: dược sĩ, sản xuất + bán thuốc.

RHM vs Bác sĩ Y học cổ truyền (7720103)

  • RHM: y hiện đại, chuyên răng.
  • Y học cổ truyền: kết hợp y học Đông – Tây.

RHM vs Kỹ thuật phục hình răng (7720502)

  • RHM: BÁC SĨ ra y lệnh.
  • KT phục hình răng: KTV làm hàm giả, sứ trong lab (kỹ thuật tay nghề).

Hiểu lầm:

  • "BS Nha khoa = thợ răng" – Sai. Là bác sĩ, có chứng chỉ hành nghề, lương cao hơn nhiều thợ răng.
  • "BS Nha khoa không phải BS" – Sai. Cùng cấp bậc với BS Y khoa, học 6 năm.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Sinh + Hóa THPT

Làm 1 đề Sinh + Hóa lớp 12.

  • ≥9.0 cả 2 → đủ vào RHM (điểm chuẩn cao top)
  • ≥7.5 → khó vào trường top, có thể vào trường tư

2. Tự kiểm tra đôi tay khéo léo

Lắp ráp 1 mô hình lego phức tạp / vẽ chi tiết / xếp giấy origami.

  • ✅ Bạn tỉ mỉ + tay khéo → tố chất có

3. Đến 1 phòng khám nha khoa quan sát

Đặt khám răng (kiểm tra tổng quát) – quan sát BS làm việc 30 phút.

  • ✅ Bạn không sợ + thấy hứng thú → ok

4. Tự hỏi: bạn có sẵn sàng đầu tư học phí cao + 6 năm không?

RHM có học phí cao + thời gian học dài.

  • ✅ Có → cam kết được

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → RHM hợp.