120 lượt search
Y học cổ truyền

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115 5.0 120 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Y học cổ truyền là gì?

Y học cổ truyền (YHCT – Traditional Medicine) là ngành đào tạo bác sĩ Y học cổ truyền – người kết hợp y học cổ truyền Việt Nam, Trung Hoa + y học hiện đại để chẩn đoán và chữa bệnh. Khác Y khoa thuần Tây y (7720101), YHCT có chương trình 6 năm + cả Đông y + Tây y – ra trường được hành nghề độc lập như BS.

Tại VN, YHCT đang phục hồi mạnh sau giai đoạn lép vế: (1) Nhà nước có chính sách phát triển YHCT, (2) Người dân quan tâm trở lại với chữa bệnh tự nhiên + thảo dược, (3) Du lịch chữa bệnh + spa thảo dược phát triển.

💡 Đặc thù: Đây là ngành Y có thể vừa hành nghề BS + vừa kinh doanh thảo dược / sản phẩm sức khỏe. Đặc biệt châm cứu, bấm huyệt, xoa bóp, vật lý trị liệu phương Đông đang phát triển mạnh trong và ngoài nước.

icon

Điểm chuẩn ngành Y học cổ truyền

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y học cổ truyền

7720115

19.00 ĐT THPT B00, D08 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

2 Y học cổ truyền

7720115

21.00 ĐT THPT B00, B03, A02, D08, X14 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Mã trường: HYD

3 Y học cổ truyền

7720115

19.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

4 Y học cổ truyền

7720115

19.50 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

5 Y học cổ truyền

7720115

19.00 ĐT THPT A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

6 Y học cổ truyền

7720115

24.03 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

7 Y học cổ truyền

7720115

23.50 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

8 Y học cổ truyền

7720115

19.60 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

9 Răng - Hàm - Mặt

7720115

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

10 Y học cổ truyền

7720115

21.50 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

11 Y học cổ truyền

7720115

21.10 ĐT THPT B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

12 Y học Cổ truyền

7720115

19.00 ĐT THPT B00, A02, B03, B08, A00 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

13 Y học cổ truyền

7720115

19.00 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

14 Y học cổ truyền

FTME

21.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, C02, D07 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
7.00 (Học Bạ)
20.50 (Học Bạ)
3.11 (Học Bạ)
675.00 (ĐGNL HCM)
1000.00 (CCQT)
28.50 (CCQT)
250.00 (V-SAT)
2 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Y học Cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
3 Đại học Khoa học sức khỏe (Khoa Y) – Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QSY

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên CCQT
24.24 (ĐT THPT)
835.00 (ĐGNL HCM)
23.35 (Kết Hợp)
78.10 (Kết Hợp)
920.00 (Kết Hợp)
82.90 (Ưu Tiên)
84.20 (Ưu Tiên)
88.75 (CCQT)
4 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.50 (ĐT THPT)
21.50 (Kết Hợp)
5 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT
19.60 (ĐT THPT)
6 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT
23.50 (ĐT THPT)
7 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ
24.03 (ĐT THPT)
24.03 (Học Bạ)
8 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
0.00 (Học Bạ)
9 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
10 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT
19.50 (ĐT THPT)
11 Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Mã trường: HYD

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.00 (ĐT THPT)
12 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Y học cổ truyền

FTME

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
13 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT
21.10 (ĐT THPT)
14 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
15 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
570.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Răng - Hàm - Mặt

7720115

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
17 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

Y học cổ truyền

7720115

-
ĐT THPT
19.00 (ĐT THPT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (6 năm):

Khối Y khoa nền – Tây y (2 năm đầu):

  • Giải phẫu, Sinh lý, Hóa sinh
  • Vi sinh, Ký sinh trùng
  • Bệnh học đại cương
  • Dược lý Tây y

Khối Y học cổ truyền cốt lõi (3 năm):

Lý luận YHCT:

  • Lý luận âm dương, ngũ hành
  • Tạng tượng học – chức năng tạng phủ theo YHCT
  • Kinh lạc + Du huyệt – cốt lõi cho châm cứu
  • Bệnh lý YHCT – phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa (lục dâm)

Chẩn đoán YHCT:

  • Tứ chẩn – Vọng, Văn, Vấn, Thiết
  • Bát cương – Âm dương, Biểu lý, Hàn nhiệt, Hư thực
  • Mạch học – bắt mạch 28 loại

Điều trị YHCT:

  • Châm cứu (Acupuncture) – cốt lõi, có thể thi chứng chỉ quốc tế
  • Cấy chỉ, Mai hoa châm, Điện châm
  • Xoa bóp – Bấm huyệt (Massage – Tuina)
  • Vật lý trị liệu YHCT – cứu ngải, giác hơi

Dược liệu + Bào chế:

  • Dược liệu học – 500+ vị thuốc nam, bắc
  • Bào chế thuốc đông dược
  • Đông dược học – cách phối thuốc
  • Bài thuốc cổ phương + nghiệm phương

Khối Y Tây kết hợp (3 năm):

  • Nội khoa, Ngoại khoa, Sản khoa, Nhi khoa (theo Tây y)
  • Đặc biệt: Y học cổ truyền nội khoa, ngoại khoa, phụ khoa, nhi khoa (kết hợp Đông – Tây)

Khối thực hành lâm sàng (cuối khóa):

  • Thực tập 2-3 năm tại BV YHCT TW, BV YHCT các tỉnh
  • BV đa khoa có khoa YHCT
  • Phòng khám YHCT tư

Độ khó:

  • Cao. Học cả Đông y + Tây y.
  • Đặc biệt phải nhớ rất nhiều dược liệu + bài thuốc (cả Hán Việt + Latin).
  • Châm cứu đòi hỏi đôi tay khéo + thuộc 365 huyệt vị.

Cần có: Sinh – Hóa giỏi, quan tâm Đông y / thảo dược / châm cứu, tỉ mỉ + kiên nhẫn, đôi tay khéo (cho châm cứu, bấm huyệt), trí nhớ tốt (nhớ dược liệu, huyệt vị).

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. BS YHCT tại BV công (~25%)

  • BV YHCT TW HN, BV YHCT TW HCM, BV YHCT các tỉnh
  • BV đa khoa có khoa YHCT
  • Lương cơ bản: 8-15 triệu + phụ cấp = 12-22 triệu

2. BS YHCT tại BV / phòng khám tư (~25%)

  • Vinmec (mảng YHCT), Hoàn Mỹ, các phòng khám YHCT tư nhân
  • Châm cứu, xoa bóp, kê thuốc Đông dược
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu + commission ca

3. Mở phòng khám YHCT tư (~20%)

  • Sau 3-5 năm KN, có vốn
  • Đặc biệt phòng châm cứu, vật lý trị liệu YHCT đang hot
  • Thu nhập (chủ phòng khám): 50-300 triệu/tháng

4. Sản xuất + kinh doanh thuốc Đông dược (~10%)

  • Traphaco, Mediplantex, Vimedimex, Hau Giang
  • Các công ty bào chế thuốc Đông
  • Lương: 20-40 triệu

5. Tư vấn sức khỏe + sản phẩm thực phẩm chức năng (~10%)

  • Brand thực phẩm chức năng (TPCN) Việt Nam đang bùng nổ
  • Tư vấn YHCT cho khách hàng cá nhân
  • Thu nhập: 25-100 triệu/tháng

6. Tu nghiệp / hành nghề YHCT nước ngoài (~5%)

  • Châm cứu rất hot tại Mỹ, Úc, Canada (TCM Acupuncturist)
  • Cần lấy chứng chỉ nước sở tại
  • Lương: $3000-8000/tháng

7. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH Y (sau Master/PhD YHCT)
  • Nghiên cứu Viện Dược liệu, Viện YHCT
  • Mở spa thảo dược, du lịch chữa bệnh

Nơi làm việc tiêu biểu: BV YHCT TW HN, BV YHCT TW HCM, Vinmec YHCT, các phòng khám YHCT tư, Traphaco, Mediplantex, Vimedimex.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, BV công BS YHCT 12-22 triệu (cứng + phụ cấp)
Mới ra trường, phòng khám tư BS YHCT 18-32 triệu + commission
Mid (3-5 năm) BS YHCT Senior 25-50 triệu
Senior (5-10 năm) BS chuyên gia 50-120 triệu
Tự mở phòng khám (5+ năm) Chủ 100-500 triệu
BS YHCT có thương hiệu / KOL (10+ năm) 100-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • Châm cứu top tại HN/HCM: 200-500 triệu/tháng (1 buổi 500K-2tr)
  • Đi Mỹ / Úc hành nghề Acupuncturist: $5000-12000/tháng (~125-300 triệu)
  • Founder brand thực phẩm chức năng YHCT: 500 triệu - 2 tỷ/tháng
  • BS YHCT nổi tiếng + KOL (TikTok, YouTube): 100-300 triệu/tháng

Triển vọng:

  • Tốt. Người Việt quay lại với chữa bệnh tự nhiên + thảo dược.
  • Châm cứu được WHO + nhiều nước phát triển công nhận.
  • Du lịch chữa bệnh (Medical Tourism) phát triển.
  • Sản phẩm TPCN từ thảo dược VN xuất khẩu.

Cảnh báo:

  • Cạnh tranh với "thầy lang dân gian" không bằng cấp.
  • Phải cập nhật kiến thức khoa học hiện đại + giữ truyền thống.
  • Khó cạnh tranh với Y khoa Tây y ở cấp cứu, ngoại khoa cấp cứu.
  • Học phí YHCT cũng cao như Y khoa.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Quan tâm Đông y, thảo dược, châm cứu
  • Sinh – Hóa giỏi
  • Tỉ mỉ + kiên nhẫn
  • Đôi tay khéo (cho châm cứu, bấm huyệt)
  • Trí nhớ tốt (nhớ dược liệu)
  • Có tinh thần kinh doanh (nếu muốn mở phòng khám / brand TPCN)

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không tin Đông y → khó học
  • Sợ kim (không châm cứu được)

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Hoàn toàn không tin YHCT
  • Không thích học cả Đông + Tây
  • Ghét nhớ thảo dược
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍⚕️ Lan – BS YHCT tại BV YHCT TW HN (5 năm KN)

Tuổi: 28 · ĐH Y Hà Nội, YHCT (2020) Công việc: Khoa Châm cứu. 25-30 bệnh nhân châm cứu / xoa bóp / kê thuốc / ngày. Lương: 12 triệu cứng + phụ cấp + thu nhập kê thuốc = ~22 triệu

👨‍⚕️ Tuấn – Chủ phòng khám YHCT + Brand TPCN tại HCM (10 năm KN)

Tuổi: 33 · Lương / lợi nhuận: 300-500 triệu/tháng

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

YHCT (7720115) vs Y khoa Tây y (7720101)

  • YHCT: kết hợp Đông + Tây, 6 năm.
  • Y khoa: Tây y thuần, 6 năm.

YHCT vs Dược học (7720201) / Dược học cổ truyền

  • YHCT: BÁC SĨ hành nghề lâm sàng.
  • Dược học: dược sĩ, kê đơn, sản xuất thuốc.
  • Dược học cổ truyền: dược sĩ chuyên Đông dược.

YHCT vs Thầy lang dân gian

  • BS YHCT: học 6 năm ĐH Y, có chứng chỉ hành nghề.
  • Thầy lang: kinh nghiệm gia truyền, không có bằng cấp chính thức.

Hiểu lầm:

  • "YHCT lỗi thời" – Sai. WHO + nhiều nước phát triển công nhận châm cứu, thảo dược.
  • "YHCT không cấp cứu được" – Đúng phần (Tây y vẫn ưu việt trong cấp cứu) nhưng BS YHCT cũng học cấp cứu cơ bản.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đi 1 buổi châm cứu / bấm huyệt thử

Đến phòng khám YHCT gần nhà – nhờ châm cứu / bấm huyệt 1 lần.

  • ✅ Bạn ok với kim châm + thấy hứng thú → tốt

2. Đọc 1 cuốn sách YHCT cơ bản

"Hoàng Đế Nội Kinh" (rút gọn), "Nhập môn châm cứu".

  • ✅ Bạn không thấy nhàm → đam mê có

3. Tự kiểm tra Sinh + Hóa THPT

  • ≥8.0 cả 2 → đủ vào YHCT

4. Tự kiểm tra trí nhớ

Học 50 vị thuốc bắc thông dụng trong 1 tuần.

  • ✅ Bạn nhớ được ≥35 vị → trí nhớ tốt cho ngành

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → YHCT hợp.