Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Y học cổ truyền
7720115 |
19.00 | ĐT THPT | B00, D08 |
Đại học Y Dược Thái Bình
Mã trường: YTB |
|
| 2 |
Y học cổ truyền
7720115 |
21.00 | ĐT THPT | B00, B03, A02, D08, X14 |
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Mã trường: HYD |
|
| 3 |
Y học cổ truyền
7720115 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 4 |
Y học cổ truyền
7720115 |
19.50 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
|
| 5 |
Y học cổ truyền
7720115 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 |
Đại học Lương Thế Vinh
Mã trường: DTV |
|
| 6 |
Y học cổ truyền
7720115 |
24.03 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược Hải Phòng
Mã trường: YPB |
|
| 7 |
Y học cổ truyền
7720115 |
23.50 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 8 |
Y học cổ truyền
7720115 |
19.60 | ĐT THPT | B00, B08, D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
|
| 9 |
Răng - Hàm - Mặt
7720115 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 10 |
Y học cổ truyền
7720115 |
21.50 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 11 |
Y học cổ truyền
7720115 |
21.10 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Mã trường: TYS |
|
| 12 |
Y học Cổ truyền
7720115 |
19.00 | ĐT THPT | B00, A02, B03, B08, A00 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
|
| 13 |
Y học cổ truyền
7720115 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D07, D08, X14 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 14 |
Y học cổ truyền
FTME |
21.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |