72 lượt search
Tâm lý học giáo dục

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403 5.0 72 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Tâm lý học giáo dục là gì?

Tâm lý học giáo dục (Educational Psychology) là ngành đào tạo người chuyên về tâm lý học sinh + ứng dụng trong giáo dục. Khác với Tâm lý học chung (7310401, rộng), Tâm lý GD chuyên sâu trong môi trường giáo dục – tham vấn học đường, hỗ trợ học sinh khó khăn học tập, đào tạo giáo viên.

Tại VN, tham vấn học đường đang được đẩy mạnh theo Thông tư 31/2017 – mỗi trường nên có nhân viên tham vấn. Đồng thời nhu cầu chẩn đoán + can thiệp cho trẻ tự kỷ, ADHD, khó khăn học tập tăng mạnh.

💡 Đặc thù: Đây là ngành niche trong Tâm lý – đặc biệt phù hợp người yêu trẻ con + giáo dục. Cơ hội làm trường Vinschool, Wellspring + can thiệp trẻ tự kỷ tại các trung tâm (Sao Mai, ABA Center, Step Forward).

icon

Điểm chuẩn ngành Tâm lý học giáo dục

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Tâm lý học giáo dục

7310403

24.00 ĐT THPT D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Tâm lý học giáo dục

7310403

25.50 ĐT THPT C00, C19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Tâm lý học giáo dục

7310403

24.50 ĐT THPT B03 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Tâm lý học giáo dục

7310403

26.75 ĐT THPT C00, C14, C20, D14 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Tâm lý học giáo dục

7310403

24.60 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X17, X70, X74 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

6 Tâm lý học giáo dục

7310403

26.68 ĐT THPT B03, C00, D01, X70 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

7 Tâm lý học giáo dục

7310403

25.17 ĐT THPT C00, C03, D01, D14 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

8 Tâm lý học giáo dục

7310403

26.11 ĐT THPT C00, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

9 Tâm lý học giáo dục

7310403

26.36 ĐT THPT C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

10 Tâm lý học giáo dục

7310403

24.61 ĐT THPT D01 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

11 Tâm lý học giáo dục

7310403

23.75 ĐT THPT D01, D14, D15 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

12 Tâm lý học giáo dục

7310403

25.90 ĐT THPT B00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

13 Tâm lý học giáo dục

7310403

25.79 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

14 Tâm lý học giáo dục

7310403

25.90 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

15 Tâm lý học giáo dục

7310403

21.74 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

16 Tâm lý học giáo dục

7310403

24.73 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

17 Tâm lý học giáo dục

7310403

22.88 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

18 Tâm lý học giáo dục

7310403

22.99 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

19 Tâm lý học giáo dục

7310403

27.32 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

20 Tâm lý học giáo dục

7310403

25.82 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

21 Tâm lý học giáo dục

7310403

26.82 ĐT THPT C03, C04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

22 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

25.18 ĐT THPT C00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

28.03 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

26.94 ĐT THPT D14 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

24.50 ĐT THPT X70 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

24.19 ĐT THPT X74 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

25.95 ĐT THPT X78 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

28 Tâm lý học giáo dục

7310403

23.60 ĐT THPT B00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

29 Tâm lý học giáo dục

7310403

22.30 ĐT THPT B08 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

30 Tâm lý học giáo dục

7310403

22.80 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

31 Tâm lý học giáo dục

7310403

23.50 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

32 Tâm lý học giáo dục

7310403

24.87 ĐT THPT A00, B00, C00, D01, X70, X74 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.87 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
86.48 (ĐGNL HN)
58.84 (ĐGTD BK)
23.87 (ĐGNL SPHN)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.60 (ĐT THPT)
22.30 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
895.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
27.06 (Ưu Tiên)
28.40 (Ưu Tiên)
28.69 (Ưu Tiên)
3  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ
27.32 (ĐT THPT)
25.82 (ĐT THPT)
26.82 (ĐT THPT)
26.32 (Kết Hợp)
28.57 (Kết Hợp)
27.32 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
28.32 (Kết Hợp)
26.32 (Kết Hợp)
25.32 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.32 (Kết Hợp)
26.32 (Kết Hợp)
25.57 (Kết Hợp)
27.57 (Kết Hợp)
26.82 (Kết Hợp)
27.32 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
4 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
25.90 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
1036.00 (ĐGNL HCM)
24.79 (ĐGNL SPHN)
21.10 (ĐGNL SPHCM)
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học giáo dục

7310403C

-
6 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học giáo dục

7310403D

-
7 Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL SPHN V-SAT Học Bạ
26.11 (ĐT THPT)
26.36 (ĐT THPT)
24.61 (ĐT THPT)
86.00 (ĐGNL HN)
18.75 (ĐGNL SPHN)
20.50 (ĐGNL SPHN)
26.11 (V-SAT)
8 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.79 (ĐT THPT)
25.90 (ĐT THPT)
21.74 (ĐT THPT)
24.73 (ĐT THPT)
22.88 (ĐT THPT)
22.99 (ĐT THPT)
28.14 (Học Bạ)
912.29 (ĐGNL HCM)
370.01 (V-SAT)
9 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
24.60 (ĐT THPT)
27.47 (Học Bạ)
26.87 (Học Bạ)
28.35 (Học Bạ)
875.00 (ĐGNL HCM)
21.30 (ĐGNL SPHN)
20.42 (ĐGNL SPHN)
10 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403V

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
25.18 (ĐT THPT)
28.03 (ĐT THPT)
26.94 (ĐT THPT)
24.50 (ĐT THPT)
24.19 (ĐT THPT)
25.95 (ĐT THPT)
27.28 (Học Bạ)
27.28 (Học Bạ)
958.00 (ĐGNL HCM)
958.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
23.75 (ĐT THPT)
23.75 (ĐGNL SPHN)
23.75 (Ưu Tiên)
12 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.17 (ĐT THPT)
26.78 (Học Bạ)
921.40 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
26.68 (ĐT THPT)
29.67 (Học Bạ)
29.67 (Học Bạ)
101.00 (ĐGNL HN)
101.00 (ĐGNL HN)
944.00 (ĐGNL HCM)
944.00 (ĐGNL HCM)
22.00 (ĐGNL SPHN)
22.00 (ĐGNL SPHN)
26.68 (ĐGNL SPHN 2)
944.00 (ĐGNL SPHCM)
14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
24.00 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
24.50 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
24.00 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Tâm lý học giáo dục

7310403

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.75 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
26.75 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối Tâm lý học nền:

  • Tâm lý học đại cương
  • Tâm lý học phát triển (trẻ em – vị thành niên – thanh niên)
  • Tâm lý học nhận thức
  • Tâm lý học xã hội
  • Tâm lý học nhân cách
  • Sinh lý thần kinh

Khối Tâm lý GD cốt lõi:

Tâm lý học sư phạm:

  • Tâm lý học sư phạm
  • Tâm lý học sinh theo lứa tuổi (Tiểu học, THCS, THPT)
  • Tâm lý giáo viên + Tâm lý dạy học
  • Tâm lý quản lý giáo dục

Can thiệp tâm lý:

  • Tham vấn tâm lý học đường
  • Đánh giá tâm lý học sinh
  • Can thiệp trẻ có khó khăn học tập (Learning Disabilities)
  • Can thiệp trẻ tự kỷ (ABA, TEACCH)
  • Can thiệp trẻ ADHD, rối loạn ngôn ngữ
  • Hỗ trợ học sinh có vấn đề cảm xúc – hành vi

Tâm lý phát triển:

  • Phát triển nhận thức trẻ em
  • Phát triển ngôn ngữ
  • Phát triển xã hội – cảm xúc

Tâm lý đặc biệt:

  • Trẻ năng khiếu (Gifted Children)
  • Trẻ khuyết tật
  • Trẻ có vấn đề sức khỏe tâm thần

Khối phương pháp:

  • Thống kê + SPSS
  • Phương pháp nghiên cứu Tâm lý GD
  • Bảng kiểm + Test tâm lý chuẩn hóa (WISC, MMPI, DENVER, ADOS)

Khối kỹ năng:

  • Tham vấn 1-1
  • Tham vấn nhóm
  • Phỏng vấn + đánh giá

Thực tập:

  • Trường học: Vinschool, Wellspring, Olympia
  • Trung tâm can thiệp tự kỷ: Sao Mai, ABA Center, Step Forward, Khai Sáng
  • BV Nhi TW (khoa Tâm lý nhi)
  • Viện Tâm lý học, Viện Nghiên cứu Phát triển Giáo dục

Độ khó: Cao. Tâm lý nền + can thiệp trẻ em + thống kê.

Cần có: Yêu trẻ con, kiên nhẫn cao, đồng cảm, tỉ mỉ với hành vi trẻ, thống kê khá, tiếng Anh khá.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Tham vấn học đường tại trường tư / quốc tế (~30%)

  • Vinschool, Wellspring, Olympia, Royal School, ISHN, ISHCMC
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu

2. Chuyên gia can thiệp trẻ tự kỷ + đặc biệt (~25%)

  • Trung tâm Sao Mai, ABA Center, Step Forward, Khai Sáng
  • 1-1 với trẻ tự kỷ, ADHD, khó khăn học tập
  • Lương: 15-30 triệu + tiền giờ học (500K-1.5tr/giờ với trẻ VIP)

3. Tham vấn tâm lý trẻ em + gia đình (~15%)

  • Trung tâm Vietpsy, Braincare, Touchpoint
  • BV Nhi TW (khoa Tâm lý)
  • Lương: 15-28 triệu

4. Nghiên cứu Giáo dục (~10%)

  • Viện Khoa học Giáo dục VN, Viện Tâm lý học
  • ĐH Sư phạm, các nhóm nghiên cứu GD
  • Lương: 12-22 triệu

5. Đào tạo + Coaching cho GV / phụ huynh (~10%)

  • Tổ chức workshop cho GV, phụ huynh về tâm lý trẻ
  • Thu nhập: 30-80 triệu/tháng (top trainer)

6. HR + Đào tạo doanh nghiệp (~5%)

  • Vingroup, FPT, ngân hàng lớn (mảng L&D)
  • Lương: 18-30 triệu

7. Khác (~5%)

  • Giảng viên ĐH/CĐ Sư phạm
  • Học cao học Master + PhD (Anh, Mỹ, Úc, Hà Lan)
  • Sáng tạo nội dung Tâm lý GD (TikTok, YouTube)

Nơi làm việc tiêu biểu: Vinschool, Wellspring, Olympia, Sao Mai, ABA Center, Step Forward, Vietpsy, Braincare, BV Nhi TW.

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường, trường quốc tế Tham vấn học đường 15-25 triệu
Mới ra trường, can thiệp tự kỷ Therapist 15-30 triệu + tiền giờ
Mid (3-5 năm) Senior 25-45 triệu
Senior (5-10 năm) Manager / Director 45-90 triệu
Tham vấn tư + 1-1 nổi tiếng (10+ năm) 80-200 triệu

Lương đặc biệt:

  • Top Speech Therapist + Behavioral Therapist tại HN/HCM: 1-2 triệu/giờ, thu nhập 50-150 triệu/tháng
  • KOL về tâm lý trẻ em (FB, TikTok, YouTube): 50-200 triệu/tháng
  • Du học cao học → về VN làm Director can thiệp tự kỷ: 60-150 triệu

Triển vọng:

  • Cực tốt. Tỉ lệ trẻ tự kỷ, ADHD ngày càng được phát hiện sớm → cầu can thiệp tăng.
  • Tham vấn học đường được đẩy mạnh.
  • Phụ huynh đầu tư tâm lý con cái nhiều hơn.

Cảnh báo:

  • Đòi hỏi chứng chỉ chuyên môn quốc tế (ABA, TEACCH) để có thu nhập cao.
  • Áp lực tâm lý khi can thiệp trẻ tự kỷ.
  • Cần kiên nhẫn cực cao.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Yêu trẻ con
  • Kiên nhẫn cực cao
  • Đồng cảm
  • Tỉ mỉ
  • Tâm lý vững
  • Tiếng Anh khá

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Không thích trẻ con → khó
  • Sợ tiếp xúc trẻ tự kỷ → khó

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Không kiên nhẫn
  • Tâm lý yếu
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Linh – Tham vấn học đường Vinschool HN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH SP HN, Tâm lý GD (2021) Lương: 22 triệu + bonus = ~26 triệu

👨‍⚕️ Đức – Senior ABA Therapist Sao Mai HCM

Tuổi: 28 · Chứng chỉ BCBA · Lương: 30 triệu + giờ 1-1 = ~50 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Tâm lý GD (7310403) vs Tâm lý học (7310401)

  • Tâm lý GD: chuyên giáo dục + trẻ em + can thiệp.
  • Tâm lý chung: rộng (lâm sàng, HR, UX, marketing…).

Tâm lý GD vs Công tác Xã hội (7760101)

  • Tâm lý GD: thiên về tâm lý cá nhân + giáo dục.
  • CTXH: rộng (cộng đồng + xã hội).

Hiểu lầm: "Tâm lý GD chỉ làm trong trường" – Sai. Trung tâm can thiệp tự kỷ thu nhập cao.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tình nguyện 1 ngày tại trung tâm trẻ tự kỷ

  • ✅ Bạn ok, không sợ → ngành phù hợp

2. Đọc 1 chương sách Tâm lý GD (2 giờ)

"Educational Psychology" – Slavin.

  • ✅ Bạn thấy hứng thú → đam mê có

3. Tự kiểm tra: bạn có kiên nhẫn dạy 1 đứa trẻ học 1 từ 50 lần không?

ABA cho trẻ tự kỷ yêu cầu lặp lại nhiều lần.

  • ✅ Có → tâm lý đủ

4. Tự kiểm tra tiếng Anh + Thống kê

  • IELTS ≥6.0 + có nền thống kê → đủ

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Tâm lý GD hợp.